1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chương 1 + 2 theo mẫu THPTQG

16 133 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra chương 1 + 2 theo mẫu THPTQG tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

GV: ĐỖ VĂN VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA TRẮC CHƯƠNG 1 + 2 MÔN: HÓA HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút (Đề gồm 40 câu)

Mã đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;

Mg=24; Al = 27; S=32; Cl =35,5; K=39; Ca=40; Cr =52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Câu 1: Số lượng đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn phenylaxetat trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm hữu cơ

gồm

A HCOONa và C6H5ONa B CH3COONa và C6H5ONa

C CH3COONa và C6H5OH D CH3COONa và C6H5CH2ONa

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 6,66 gam hỗn hợp etylfomiat và metyl axetat cần vừa đủ V lít dung dịch

NaOH 0,4M Giá trị của V là

Câu 4: Loại đường có nhiều trong quả nho chín là

A fructozơ B saccarozơ C glucozơ D tinh bột

Câu 5: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ nhiều

A phân tử α–glucozơ B gốc α–fructozơ C phân tử α–fructozơ D gốc α –glucozơ

Câu 6: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A C3H7COOH B C2H5COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC3H7

Câu 7: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B Ca(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom

Câu 8: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng 1,8 gam glucozơ Khối lượng Ag thu được là

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 10: Hiện tượng quan sát được khi nhỏ vài giọt dung dịch iôt (I2) vào dung dịch chứa hồ tinh bột là

A có kết tủa xanh tím, sau đó tan dần B có màu xanh tím xuất hiện

C có màu tím xuất hiện D có màu xanh lam xuất hiện

Câu 11: Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở là :

A CnH2n-2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 3) D CnH2nO (n ≥ 2)

Câu 12: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A xenlulozơ B tristearin C glixerol D etanol

Câu 13: Chất X có CTCT như sau C6H5COOCH=CH2 Tên gọi của X là

A phenyl acrylat B benzyl acrylat C vinyl phenolat D vinyl benzoat

Câu 14: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat trong KOH dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Thí sinh không sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

Trang 2

A 8,9 B 12,7 C 9,8 D 8,2.

Câu 15: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức

A C2H5COONa B CH3COONa C HCOONa D C2H5ONa

Câu 16: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, xenlulozơ, saccarozơ Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 17: Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác

đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 18: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit Toàn bộ sản phẩm đem thực hiện phản

ứng tráng gương thì thu được 4,32 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 19: Xà phòng hóa 3,86 gam hỗn hợp etylaxet và phenylfomiat bằng dung dịch KOH vừa đủ Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,1 gam muối khan Thành phần % theo số mol của etylaxetat trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 20: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong thì thu được 30 gam kết tủa, đun kỹ dung dịch sau phản ứng lại thu được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 6 gam metylfomiat trong 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 22: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3–COO–CH=CH–CH3 B CH3–COO–CH2–CH=CH2

C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–C(CH3)=CH2

Câu 23: Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 1 863 000 đvC Số mắt xích C6H10O5 có trong

đoạn mạch đó là:

A 10 350 B 11 500 C 1 035 D 1 150

Câu 24: Muốn có 36 kg glucozơ thì khối lượng tinh bột cần đem thuỷ phân là bao nhiêu Biết hiệu

suất phản ứng thủy phân đạt 80%

A 40,5 g B 32,4 kg C 25,92 kg D 40,5 kg

Câu 25: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 59,4 kg xenlulozơ trinitrat là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

A 112,5 lít B 32 lít C 50 lít D 48 lít

Câu 26: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số câu phát biểu đúng là

Câu 27: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có ti lệ mol 1:1) tác dụng vói

700 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 6,0 gam B 5,60 gam C 3,68 gam D 3,28 gam

Trang 3

Câu 28: Cho 3 chất là X: CH3CH2CH2COOH; Y: CH3(CH2)3CH2OH; Z: CH3COOC2H5 Thứ tự

tăng dần nhiệt độ sôi là ?

A X < Y < Z B Z< X <Y C Y< Z < X D Z < Y < X

Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 103,44gam chất béo cần vừa đủ 14,4 gam NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :

A 106,80 gam B 117,80 gam C 84,72 gam D 97,20 gam

Câu 30: Lên men một tấn tinh bột chứa 20 % tạp chất trơ thành ancol etylic Tính thể tích cồn 46o thu được Cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và hiệu suất của cả quá trình lên men là 85 %

Câu 31: Hiđro hóa hoàn toàn 26,52 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thì thu

được 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) và 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 33: Este đơn chức X chứa 32% oxi theo khối lượng Khi thủy phân X thì thu được 2 chất đều có

khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là

Câu 34: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic Khí CO2 sinh ra (x mol) được sục vào dung dịch

Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình sau Biết hiệu suất quá trình lên men là 75% Giá trị của x

và m lần lượt là

nCO2

nBaCO3

0

0,35

x 0,5

A 0,65 và 78 B 0,85 và 57,375 C 0,85 và 102 D 0,65 và 43,875

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol triglixerit X thu được 125,4 gam CO2 và 45 gam nước Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 2,5 M Giá trị của V là

Câu 36: Xà phòng hóa m gam một triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol và hỗn hợp muối Y gồm muối của axit oleic và 60,4 gam muối của axit linoleic Số cấu tạo có thể có của X và giá trị của m lần lượt là :

A 2 và 88,0 B 4 và 88,0 C 4 và 88,2 D 2 và 88,2

Câu 37: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung

dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là

Câu 38: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho

13,6 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phàn ứng tối đa là 0,12 mol, thu được dung dịch Z chứa 9,4 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic

có phân tử khối lớn hơn trong Z là

A 6,8 gam B 5,54 gam C 1,64 gam D 0,82 gam

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể

tích khí O2 đã tham gian phản ứng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 1,4

M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 25,76 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 21,12 B 17,76 C 13,32 D 14,4

Trang 4

Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y

và Z có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa

đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp đầu là

A 62,77% B 69,04% C 31,38% D 47,07%

- HẾT -(Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 5

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

GV: ĐỖ VĂN VƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC CHƯƠNG 1 + 2

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút (Đề gồm 40 câu)

Mã đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;

Mg=24; Al = 27; S=32; Cl =35,5; K=39; Ca=40; Cr =52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Câu 1: Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở là :

A CnH2nO2 (n ≥ 3) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2n-2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2)

Câu 2: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, xenlulozơ, saccarozơ Số chất phản ứng với

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 3: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ nhiều

A phân tử α–glucozơ B gốc α –glucozơ C phân tử α–fructozơ D gốc α–fructozơ

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 6,66 gam hỗn hợp etylfomiat và metyl axetat cần vừa đủ V lít dung dịch

NaOH 0,4M Giá trị của V là

Câu 5: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A C3H7COOH B C2H5COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC3H7

Câu 6: Loại đường có nhiều trong quả nho chín là

A fructozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 7: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng 1,8 gam glucozơ Khối lượng Ag thu được là

Câu 8: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức

A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 10: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat trong KOH dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 11: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Ca(OH)2 B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom

Câu 12: Chất X có CTCT như sau C6H5COOCH=CH2 Tên gọi của X là

A phenyl acrylat B benzyl acrylat C vinyl phenolat D vinyl benzoat

Câu 13: Hiện tượng quan sát được khi nhỏ vài giọt dung dịch iôt (I2) vào dung dịch chứa hồ tinh bột là

A có màu xanh lam xuất hiện B có màu tím xuất hiện

C có màu xanh tím xuất hiện D có kết tủa xanh tím, sau đó tan dần

Thí sinh không sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

Trang 6

Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn phenylaxetat trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm hữu cơ

gồm

A HCOONa và C6H5ONa B CH3COONa và C6H5CH2ONa

C CH3COONa và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 15: Số lượng đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 16: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A tristearin B etanol C glixerol D xenlulozơ

Câu 17: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có ti lệ mol 1:1) tác dụng vói

700 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 6,0 gam B 5,60 gam C 3,68 gam D 3,28 gam

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 6 gam metylfomiat trong 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 59,4 kg xenlulozơ trinitrat là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

A 48 lít B 112,5 lít C 50 lít D 32 lít

Câu 20: Muốn có 36 kg glucozơ thì khối lượng tinh bột cần đem thuỷ phân là bao nhiêu Biết hiệu

suất phản ứng thủy phân đạt 80%

A 25,92 kg B 40,5 kg C 32,4 kg D 40,5 g

Câu 21: Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác

đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 22: Xà phòng hóa 3,86 gam hỗn hợp etylaxet và phenylfomiat bằng dung dịch KOH vừa đủ Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,1 gam muối khan Thành phần % theo số mol của etylaxetat trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 23: Lên men một tấn tinh bột chứa 20 % tạp chất trơ thành ancol etylic Tính thể tích cồn 46o thu được Cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và hiệu suất của cả quá trình lên men là 85 %

Câu 24: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3–COO–C(CH3)=CH2 B CH2=CH–COO–CH2–CH3

C CH3–COO–CH=CH–CH3 D CH3–COO–CH2–CH=CH2

Câu 25: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số câu phát biểu đúng là

Câu 26: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong thì thu được 30 gam kết tủa, đun kỹ dung dịch sau phản ứng lại thu được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Trang 7

Câu 27: Cho 3 chất là X: CH3CH2CH2COOH; Y: CH3(CH2)3CH2OH; Z: CH3COOC2H5 Thứ tự

tăng dần nhiệt độ sôi là ?

A X < Y < Z B Z< X <Y C Y< Z < X D Z < Y < X

Câu 28: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit Toàn bộ sản phẩm đem thực hiện phản

ứng tráng gương thì thu được 4,32 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 103,44gam chất béo cần vừa đủ 14,4 gam NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :

A 97,20 gam B 106,80 gam C 117,80 gam D 84,72 gam

Câu 30: Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 1 863 000 đvC Số mắt xích C6H10O5 có trong

đoạn mạch đó là:

A 10 350 B 11 500 C 1 035 D 1 150

Câu 31: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic Khí CO2 sinh ra (x mol) được sục vào dung dịch

Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình sau Biết hiệu suất quá trình lên men là 75% Giá trị của x

và m lần lượt là

nCO2

nBaCO3

0

0,35

x 0,5

A 0,65 và 78 B 0,85 và 102 C 0,65 và 43,875 D 0,85 và 57,375

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thì thu

được 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) và 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol triglixerit X thu được 125,4 gam CO2 và 45 gam nước Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 2,5 M Giá trị của V là

Câu 34: Hiđro hóa hoàn toàn 26,52 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 35: Xà phòng hóa m gam một triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol và hỗn hợp muối Y gồm muối của axit oleic và 60,4 gam muối của axit linoleic Số cấu tạo có thể có của X và giá trị của m lần lượt là :

A 2 và 88,0 B 4 và 88,0 C 4 và 88,2 D 2 và 88,2

Câu 36: Este đơn chức X chứa 32% oxi theo khối lượng Khi thủy phân X thì thu được 2 chất đều có

khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là

Câu 37: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho

13,6 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phàn ứng tối đa là 0,12 mol, thu được dung dịch Z chứa 9,4 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic

có phân tử khối lớn hơn trong Z là

A 1,64 gam B 5,54 gam C 6,8 gam D 0,82 gam

Câu 38: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung

dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là

Trang 8

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể

tích khí O2 đã tham gian phản ứng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 1,4

M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 25,76 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 21,12 B 17,76 C 13,32 D 14,4

Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y

và Z có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa

đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp đầu là

A 62,77% B 31,38% C 47,07% D 69,04%

- HẾT -(Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 9

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

GV: ĐỖ VĂN VƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC CHƯƠNG 1 + 2

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút (Đề gồm 40 câu)

Mã đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;

Mg=24; Al = 27; S=32; Cl =35,5; K=39; Ca=40; Cr =52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Câu 1: Hiện tượng quan sát được khi nhỏ vài giọt dung dịch iôt (I2) vào dung dịch chứa hồ tinh bột là

A có màu xanh tím xuất hiện B có màu xanh lam xuất hiện

C có kết tủa xanh tím, sau đó tan dần D có màu tím xuất hiện

Câu 2: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng 1,8 gam glucozơ Khối lượng Ag thu được là

Câu 3: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOH D C2H5COOCH3

Câu 4: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat trong KOH dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 5: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A nước brom B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D Ca(OH)2

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 6,66 gam hỗn hợp etylfomiat và metyl axetat cần vừa đủ V lít dung dịch

NaOH 0,4M Giá trị của V là

Câu 8: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, xenlulozơ, saccarozơ Số chất phản ứng với

Cu(OH) ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 9: Loại đường có nhiều trong quả nho chín là

A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D tinh bột

Câu 10: Chất X có CTCT như sau C6H5COOCH=CH2 Tên gọi của X là

A vinyl phenolat B phenyl acrylat C benzyl acrylat D vinyl benzoat

Câu 11: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức

A CH3COONa B C2H5COONa C HCOONa D C2H5ONa

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn phenylaxetat trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm hữu cơ

gồm

A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5CH2ONa

C HCOONa và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 13: Số lượng đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 14: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

Thí sinh không sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

Trang 10

A glixerol B etanol C tristearin D xenlulozơ.

Câu 15: Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở là :

A CnH2nO2 (n ≥ 3) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

Câu 16: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ nhiều

A phân tử α–fructozơ B phân tử α–glucozơ C gốc α –glucozơ D gốc α–fructozơ

Câu 17: Cho 3 chất là X: CH3CH2CH2COOH; Y: CH3(CH2)3CH2OH; Z: CH3COOC2H5 Thứ tự

tăng dần nhiệt độ sôi là ?

A Y< Z < X B X < Y < Z C Z< X <Y D Z < Y < X

Câu 18: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 59,4 kg xenlulozơ trinitrat là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

A 112,5 lít B 32 lít C 48 lít D 50 lít

Câu 19: Xà phòng hóa 3,86 gam hỗn hợp etylaxet và phenylfomiat bằng dung dịch KOH vừa đủ Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,1 gam muối khan Thành phần % theo số mol của etylaxetat trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 103,44gam chất béo cần vừa đủ 14,4 gam NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :

A 84,72 gam B 117,80 gam C 106,80 gam D 97,20 gam

Câu 21: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số câu phát biểu đúng là

Câu 22: Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác

đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 6 gam metylfomiat trong 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 24: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit Toàn bộ sản phẩm đem thực hiện phản

ứng tráng gương thì thu được 4,32 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 25: Lên men một tấn tinh bột chứa 20 % tạp chất trơ thành ancol etylic Tính thể tích cồn 46o thu được Cho biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml và hiệu suất của cả quá trình lên men là 85 %

Câu 26: Muốn có 36 kg glucozơ thì khối lượng tinh bột cần đem thuỷ phân là bao nhiêu Biết hiệu

suất phản ứng thủy phân đạt 80%

A 40,5 kg B 32,4 kg C 25,92 kg D 40,5 g

Câu 27: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH2=CH–COO–CH2–CH3 B CH3–COO–CH=CH–CH3

C CH3–COO–CH2–CH=CH2 D CH3–COO–C(CH3)=CH2

Câu 28: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có ti lệ mol 1:1) tác dụng vói

700 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

Ngày đăng: 11/10/2017, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w