1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong 1,2,3

7 436 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng quay của bỏnh đà bằng Cõu 3 : Một vành trũn đồng chất cú bỏn kớnh 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 30 vũng/phỳt quanh một trục thẳng đứng đi q

Trang 1

Đề kiểm tra chơng 1,2,3

Cõu 1 : Quả cầu đặc đồng chất cú khối lượng m và bỏn kớnh R Momen quỏn tớnh quả cầu đối với trục quay đi qua tõm quả cầu là

2

1

mR

5

2

mR

3

1

mR

Cõu 2 : Một bỏnh đà cú momen quỏn tớnh 2,5 kg.m2, quay đều với tốc độ gúc 8 900 rad/s Động năng quay của bỏnh đà bằng

Cõu 3 : Một vành trũn đồng chất cú bỏn kớnh 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 30 vũng/phỳt

quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm vành trũn Tớnh momen động lượng của vành trũn đối với trục quay đú

A 3,75 kg.m2/s B 1,88 kg.m2/s C 0,393 kg.m2/s D 0,196 kg.m2/s

Cõu 4 : Một bỏnh đà đang quay với tốc độ 3 000 vũng/phỳt thỡ bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc gúc cú độ lớn bằng 20,9

rad/s2 Tớnh từ lỳc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lõu thỡ bỏnh đà dừng lại ?

Cõu 5 : Hai bỏnh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tõm của chỳng với cựng động năng quay, tốc độ gúc của bỏnh xe A gấp

ba lần tốc độ gúc của bỏnh xe B Momen quỏn tớnh đối với trục quay qua tõm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số

A

B

I

I

cú giỏ trị nào sau đõy ?

Cõu 6 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật Gúc quay φ của vật rắn biến thiờn theo thời gian t theo phương

trỡnh : ϕ = 2 + 2 t + t2, trong đú ϕ tớnh bằng rađian (rad) và t tớnh bằng giõy (s) Một điểm trờn vật rắn và cỏch trục quay khoảng r = 10 cm thỡ cú tốc độ dài bằng bao nhiờu vào thời điểm t = 1 s ?

Cõu 7 : Một chiếc đồng hồ cú cỏc kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ắ kim phỳt Khi đồng hồ chạy đỳng thỡ tốc

độ dài vh của đầu mỳt kim giờ như thế nào với tốc độ dài vm của đầu mỳt kim phỳt ?

A vh vm

4

3

80

1

60

1

16

1

Cõu 8 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật với tốc độ gúc 20 rad/s thỡ bắt đầu quay chậm dần đều và

dừng lại sau 4 s Gúc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cựng trước khi dừng lại (giõy thứ tư tớnh từ lỳc bắt đầu quay chậm dần) là

Cõu 9: Một cỏi thước đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài l dao động với biờn độ nhỏ quanh trục nằm ngang đi qua một

đầu thước Chu kỡ dao động của thước là

A T=2π

g

l

g

l

l

3

2

g

l

2

Cõu 10: Momen động lượng cú đơn vị là

A kg.m2 B N.m C kg.m2/s D kg.m/s

Câu 11.Một con lắc lò xo gòm một lò xo xó độ cúng k = 100N/m dao động với biên độ A=10cm.dao đông tắt dần khi chịu tác dụng của lực cẩn không đổi F=0,5N Số chu kì dao động mà vật thực hiện đuợc vàquãng đờng đi đợc cho đến khi dùng lại là:

A.5 chu kì và 100m, B.5 chu kì và 120m C.10 chu kì và 100m D.10 chu kì và 120m

Cõu 12 Tổng hợp hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số 1 4 os( )

6

x = c ω t + π

và x2 được Phương trỡnh của x2 là:

A 4 os( )

2

x = c ω t − π

; B 2 3 os( )

2

x = c ω t + π

; C 4 os( )

2

x = c ω t + π

; D 2 3 os( )

2

x = c ω t − π

;

Cõu 13: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hũa cựng phương và cựng tần số cú cỏc phương trỡnh:

x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xỏc định phương trỡnh dao động tổng hợp của vật

Cõu 14: Một vật nhỏ dao động điều hũa theo một trục cố định Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

B Lực kộo về tỏc dụng vào vật khụng đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hỡnh sin

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Cõu 15: Dao động tắt dần

A cú biờn độ giảm dần theo thời gian B luụn cú lợi

C cú biờn độ khụng đổi theo thời gian D luụn cú hại

Trang 2

Cõu 16 Khi một vật dao động điều hũa doc theo trục x theo phương trỡnh x = 5 cos (2t)m, hãy xỏc định vào thời điểm nào thỡ Wd của vật cực đại

A t = 0 B t = π/4 C t = π/2 D t = π

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/3 quãng đờng lớn nhất mà chất điểm có thể đi đợc là

Câu 18: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:

A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần

C Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình x = 3 cos ( 5 π − t π / 6 ) (cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng

Câu 20 Trong dao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ

Câu 21 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Cõu 22: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của

trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

Câu 23: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào sau đây?

A 5cm B -5cm C 10cm D -10cm

Câu 24: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t Thời điểm đó có thể nhận giá trị nào

trong các giá trị sau đây?

A Khi t = 0 B Khi t = T/4 C khi t = T D khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 25: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3.14s và biên độ A =1m Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận

tốc của vật nhận giá trị là?

A 0.5m/s B 1m/s C 2m/s D 3m/s

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phơng trình x = 5 cos 4πt(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao đông đợc 5s nhận giá trị nào sau đây?

A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v = 0 C x = 20cm; v = 5cm/s D x = 0; v = 5 cm/s

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là bao nhiêu?

A 2m B 1.5m C 1m D 0.5m

Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí

cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2 ≈ 10 Độ cứng lò xo là:

A 625N/m B 160N/m C 16N/m 6.25N/m

Câu 29: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến thiên điều hòa

với chu kì là?

A 0.8s B 0.6s C 0.4s D 0.2s

Câu 30 Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống dới vị trí cân

bằng một đoạn 2 3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2 2 m/s Chọn t = 0 lúc thả quả cầu,

ox hớng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng g = 10m/s2 Phơng trình dao động của quả cầu :

A x = 4cos(10 2t - π/4) cm B x = 4cos(10 2t + π/6) cm

C x = 4cos(10 2t + π/3) cm D x = 4cos(10 2t + π/3) cm

Câu 31 Dao động của con lắc đồng hồ là:

a, Dao động tự do b, Dao động cỡng bức

c, Sự tự dao động d, Dao động tắt dần

Câu 32 Khi con lắc đơn đi từ vị trí cân bằng đến vị trí cao nhất theo chiều dơng, nhận định nào sau đây sai:

a, Li độ góc tăng b, Vận tốc giảm c, Gia tốc tăng d, Lực căng dây tăng

Câu 33 Thế năng của con lắc đơn phụ thuộc vào:

a, Chiều dài dây treo b, Khối lợng vật nặng

c, Li độ của con lắc d, Tất cả các câu trên

Câu 34 Con lắc đơn có khối lợng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s0= 4cm thì có chu kỳ πs Cơ năng của con lắc:

a/ 64 10- 5 J b/ 10- 3 J c/ 35 10- 5 J d/ 26 10- 5 J

Câu 35 Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tích âm Khi đa con lắc vào vùng điện trờng đều thì chu kỳ dao động giảm Hớng của điện trờng là:

a, Thẳng đứng xuống dới b, Nằm ngang từ phải qua trái

c, Thẳng đứng lên trên d, Nằm ngang từ trái qua phải

Câu 36 Con lắc có trọng lợng 1,5 N, dao động với biên độ góc α0 = 600 Lực cắng dây cuc dai là:

Câu 37 Giả sử khi đi qua vị trí cân bằng thì dây treo con lắc bị đứt Quỹ đạo của vật nặng là một:

Trang 3

a, Hyperbol b, Parabol c, elip d, Đờng tròn

Câu 38 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy rơi tự do thì chu kỳ con lắc là:

Câu 39 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên ( lấy g = 10 cm/s2 ) Cho thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 0,1 m/s2 thì chu kỳ dao động là:

Câu 40 Một viên đạn khối lợng mo = 100g bay theo phơng ngang với vận tốc vo = 20 m/s đến cắm dính vào quả cầu của 1 con lắc

đơn khối lợng m = 900g đang đứng yên Năng lợng dao động của con lắc là:

Câu 41 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

Cõu 42 Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tại dao thoa trên mặt nớc giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyền

sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát đợc trên đoạn thẳng AB là:

a, 41 gợn sóng b, 39 gợn sóng c, 37 gợn sóng d, 19 gợn sóng

Cõu 43 Tại 2 điểm A, B trên mặt thoáng 1 chất lỏng, ngời ta tạo 2 sóng kết hợp tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng bằng 4 m/s Các

điểm đứng yên trên mặt thoáng có khoảng cách d1 và d2 đến A và B thỏa hệ thức:

a, d2 - d1 = 5( 2k + 1) ( cm ) b, d2 - d1 = 2(2k + 1) ( cm )

c, d2 - d1 = 10 k ( cm ) d, d2 - d1 = 10( 2k + 1) ( cm )

Cõu 44 Tìm câu sai trong các định nghĩa sau:

a, Sóng ngang là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng

b, Sóng dọc là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng

c, Sóng âm là sóng dọc

d, Sóng truyền trên mặt nớc là sóng ngang

Cõu 45 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz Tại điểm M cách A

19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:

a, 22 cm/s b, 20 cm/s c, 24 cm/s d, 26 cm/s

Cõu 46 Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai:

a, Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kỳ dao động của nguồn sóng

b, Biên độ sóng tại 1 điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ của nguồn sóng

c, Sóng kết hợp là các sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi

d, Bớc sóng là quãng đờng sóng lan truyền trong 1 chu kỳ

Cõu 47 Sóng tại nguồn A có dạng u = acosωt thì phơng trình dao động tại M trên phơng truyền sóng cách A đoạn d có dạng:

a, u = a cos( ωt +

λ

π d

2

c, u = acos (

T

t

π

2 -

λ

π d

2 ) d, u = acos (2πft+ 2π)

Cõu 48: Một ống cú một đầu bịt kớn tạo ra õm cơ bản của nốt Đụ cú tần số 130,5 Hz Nếu người ta để hở cả đầu đú thỡ khi đú õm

cơ bản tạo cú tần số bằng bao nhiờu?

Cõu 49: Một mỏy bay bay ở độ cao 100m, gõy ra ở mặt đất ngay phớa dưới tiếng ồn cú mức cường độ õm L = 130dB Giả thiết

mỏy bay là nguồn điểm Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L’ = 100dB thỡ mỏy bay phải bay ở độ cao bao

nhiờu?

Cõu 50: Một dõy đàn hồi AB dài 60 cm cú đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhỏnh õm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz.

Khi õm thoa rung, trờn dõy cú súng dừng với 3 bụng súng Vận tốc truyền súng trờn dõy là :

Trang 4

§Ò kiÓm tra ch¬ng 1,2,3

Câu 1 : Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m và bán kính R Momen quán tính quả cầu đối với trục quay đi qua tâm quả cầu là

2

1

mR

5

2

mR

mR

3

1

mR

Câu 2 : Một bánh đà có momen quán tính 2,5 kg.m2, quay đều với tốc độ góc 8 900 rad/s Động năng quay của bánh đà bằng

Câu 3 : Một vành tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 30 vòng/phút

quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm vành tròn Tính momen động lượng của vành tròn đối với trục quay đó

A 3,75 kg.m2/s B 1,88 kg.m2/s C 0,393 kg.m2/s D 0,196 kg.m2/s

Câu 4 : Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn bằng 20,9

rad/s2 Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại ?

Câu 5 : Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ góc của bánh xe A gấp

ba lần tốc độ góc của bánh xe B Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số

A

B

I

I

có giá trị nào sau đây ?

Câu 6 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương

trình : ϕ = 2 + 2 t + t2, trong đó ϕ tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?

Câu 7 : Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc

độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vm của đầu mút kim phút ?

A vh vm

4

3

80

1

60

1

16 1

Trang 5

Cõu 8 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật với tốc độ gúc 20 rad/s thỡ bắt đầu quay chậm dần đều và

dừng lại sau 4 s Gúc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cựng trước khi dừng lại (giõy thứ tư tớnh từ lỳc bắt đầu quay chậm dần) là

A 2,5 rad B 37,5 rad C 17,5 rad D 10 rad.

Cõu 9: Một cỏi thước đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài l dao động với biờn độ nhỏ quanh trục nằm ngang đi qua một

đầu thước Chu kỡ dao động của thước là

A T=2π

g

l

g

l

l

3

2

g

l

2

Cõu 10: Momen động lượng cú đơn vị là

A kg.m2 B N.m C kg.m2/s D kg.m/s

Câu 11.Một con lắc lò xo dao động với biên độ A=10cm.dao đông tắt dần khi chịu tác dụng của lực cẩn không đổi F=0,5N

Số chu kì dao động mà vật thực hiện đuợc vàquãng đờng đi đợc cho đến khi dùng lại là:

A.5 chu kì và 100m, B.5 chu kì và 120m C.10 chu kì và 100m D.10 chu kì và 120m

Cõu 12 Tổng hợp hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số 1 4 os( )

6

x = c ω t + π

và x2 được Phương trỡnh của x2 là:

A 4 os( )

2

x = c ω t − π

; B 2 3 os( )

2

x = c ω t + π

; C 4 os( )

2

x = c ω t + π

; D 2 3 os( )

2

x = c ω t − π

;

Cõu 13: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hũa cựng phương và cựng tần số cú cỏc phương trỡnh:

x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xỏc định phương trỡnh dao động tổng hợp của vật

A x = 5 cos( π t + π / 2 ) cm B x = 5 2 cos( π t + π / 2 ) cm

Cõu 14: Một vật nhỏ dao động điều hũa theo một trục cố định Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

B Lực kộo về tỏc dụng vào vật khụng đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hỡnh sin

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Cõu 15: Dao động tắt dần

A cú biờn độ giảm dần theo thời gian B luụn cú lợi

C cú biờn độ khụng đổi theo thời gian D luụn cú hại

Cõu 16 Khi một vật dao động điều hũa doc theo trục x theo phương trỡnh x = 5 cos (2t)m, hãy xỏc định vào thời điểm nào thỡ Wd của vật cực đại

A t = 0 B t = π/4 C t = π/2 D t = π

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/3 quãng đờng lớn nhất mà chất điểm có thể đi đợc là

Câu 18: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:

A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần

C Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình x = 3 cos ( 5 π − t π / 6 ) (cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng

Câu 20 Trong dao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ

Câu 21 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Cõu 22: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của

trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

Câu 23: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào sau đây?

A 5cm B -5cm C 10cm D -10cm

Trang 6

Câu 24: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t Thời điểm đó có thể nhận giá trị nào

trong các giá trị sau đây?

A Khi t = 0 B Khi t = T/4 C khi t = T D khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 25: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3.14s và biên độ A =1m Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận

tốc của vật nhận giá trị là?

A 0.5m/s B 1m/s C 2m/s D 3m/s

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phơng trình x = 5 cos 4πt(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao đông đợc 5s nhận giá trị nào sau đây?

A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v = 0 C x = 20cm; v = 5cm/s D x = 0; v = 5 cm/s

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là bao nhiêu?

A 2m B 1.5m C 1m D 0.5m

Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí

cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2 ≈ 10 Độ cứng lò xo là:

A 625N/m B 160N/m C 16N/m 6.25N/m

Câu 29: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến thiên điều hòa

với chu kì là?

A 0.8s B 0.6s C 0.4s D 0.2s

Câu 30 Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống dới vị trí cân

bằng một đoạn 2 3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2 2 m/s Chọn t = 0 lúc thả quả cầu,

ox hớng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng g = 10m/s2 Phơng trình dao động của quả cầu :

A x = 4cos(10 2t - π/4) cm B x = 4cos(10 2t + π/6) cm

C x = 4cos(10 2t + π/3) cm D x = 4cos(10 2t + π/3) cm

Câu 31 Dao động của con lắc đồng hồ là:

a, Dao động tự do b, Dao động cỡng bức

c, Sự tự dao động d, Dao động tắt dần

Câu 32 Khi con lắc đơn đi từ vị trí cân bằng đến vị trí cao nhất theo chiều dơng, nhận định nào sau đây sai:

a, Li độ góc tăng b, Vận tốc giảm c, Gia tốc tăng d, Lực căng dây tăng

Câu 33 Thế năng của con lắc đơn phụ thuộc vào:

a, Chiều dài dây treo b, Khối lợng vật nặng

c, Li độ của con lắc d, Tất cả các câu trên

Câu 34 Con lắc đơn có khối lợng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s0= 4cm thì có chu kỳ πs Cơ năng của con lắc:

a/ 64 10- 5 J b/ 10- 3 J c/ 35 10- 5 J d/ 26 10- 5 J

Câu 35 Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tích âm Khi đa con lắc vào vùng điện trờng đều thì chu kỳ dao động giảm Hớng của điện trờng là:

a, Thẳng đứng xuống dới b, Nằm ngang từ phải qua trái

c, Thẳng đứng lên trên d, Nằm ngang từ trái qua phải

Câu 36 Con lắc có trọng lợng 1,5 N, dao động với biên độ góc α0 = 600 Lực cắng dây cuc dai là:

Câu 37 Giả sử khi đi qua vị trí cân bằng thì dây treo con lắc bị đứt Quỹ đạo của vật nặng là một:

a, Hyperbol b, Parabol c, elip d, Đờng tròn

Câu 38 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy rơi tự do thì chu kỳ con lắc là:

Câu 39 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên ( lấy g = 10 cm/s2 ) Cho thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 0,1 m/s2 thì chu kỳ dao động là:

a/ 1,99s b/ 1,5s c/ 2,01s d/ 1,8s

Câu 40 Một viên đạn khối lợng mo = 100g bay theo phơng ngang với vận tốc vo = 20 m/s đến cắm dính vào quả cầu của 1 con lắc

đơn khối lợng m = 900g đang đứng yên Năng lợng dao động của con lắc là:

Câu 41 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động

lệch pha nhau π /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

A 11 π B 11,5 π C.10 π D không xác định

Cõu 42 Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tại dao thoa trên mặt nớc giữa 2 điểm A, B với AB =

4 cm Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát đợc trên đoạn thẳng AB là:

a, 41 gợn sóng b, 39 gợn sóng c, 37 gợn sóng d, 19 gợn sóng

Cõu 43 Tại 2 điểm A, B trên mặt thoáng 1 chất lỏng, ngời ta tạo 2 sóng kết hợp tần số 20 Hz, vận tốc truyền

sóng bằng 4 m/s Các điểm đứng yên trên mặt thoáng có khoảng cách d1 và d2 đến A và B thỏa hệ thức:

a, d2 - d1 = 5( 2k + 1) ( cm ) b, d2 - d1 = 2(2k + 1) ( cm )

c, d2 - d1 = 10 k ( cm ) d, d2 - d1 = 10( 2k + 1) ( cm )

Cõu 44 Tìm câu sai trong các định nghĩa sau:

Trang 7

a , Sóng ngang là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng.

b, Sóng dọc là sóng có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng.

c, Sóng âm là sóng dọc.

d, Sóng truyền trên mặt nớc là sóng ngang.

Cõu 45 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz.

Tại điểm M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không

có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:

a, 22 cm/s b, 20 cm/s c, 24 cm/s d , 26 cm/s

Cõu 46 Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai:

a, Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kỳ dao

động của nguồn sóng.

b, Biên độ sóng tại 1 điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ của nguồn sóng.

c, Sóng kết hợp là các sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi.

d, Bớc sóng là quãng đờng sóng lan truyền trong 1 chu kỳ.

Cõu 47 Sóng tại nguồn A có dạng u = acos ω t thì phơng trình dao động tại M trên phơng truyền sóng cách A

đoạn d có dạng:

a, u = a cos( ω t +

λ

π d

2 ) b, u = acos2 π ft

c, u = acos (

T

t

π

λ

π d

2 ) d, u = acos (2 π ft+ 2 π )

Cõu 48: Một ống cú một đầu bịt kớn tạo ra õm cơ bản của nốt Đụ cú tần số 130,5 Hz Nếu người ta để hở cả

đầu đú thỡ khi đú õm cơ bản tạo cú tần số bằng bao nhiờu?

A 522 Hz; B 491,5 Hz; C 261 Hz; D 195,25 Hz; Cõu 49: Một mỏy bay bay ở độ cao 100m, gõy ra ở mặt đất ngay phớa dưới tiếng ồn cú mức cường độ õm L

= 130dB Giả thiết mỏy bay là nguồn điểm Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L’ = 100dB thỡ mỏy bay phải bay ở độ cao bao nhiờu?

Cõu 50: Một dõy đàn hồi AB dài 60 cm cú đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhỏnh õm thoa đang dao

động với tần số f=50 Hz Khi õm thoa rung, trờn dõy cú súng dừng với 3 bụng súng Vận tốc truyền súng trờn dõy là :

A v=15 m/s B v= 28 m/s C v=20 m/s D v= 25 m/s.

Ngày đăng: 13/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w