1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA CHUONG 1

5 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 428,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE KIEM TRA CHUONG 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...

Trang 1

Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

1

3

y= − x + x + x

tại điểm M( )3; y

là:

A y=8x−23.

B y=26x−27.

C y=8x−25.

D y=8x−24.

Câu 2: Các khoảng đồng biến của hàm số

3

2 6

y= xx

là:

A (−∞ − ; 1 ; 1;) ( +∞)

B (− 1;1)

C [− 1;1]

D ( )0;1

Câu 3: Cho biết hàm số y= f x( )

có bảng biến thiên như sau

( )

( )

5

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A Hàm số có hai điểm cực đại B Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

Câu 4: Cho hàm số

y= − x + x + x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (− − 3; 1)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (− 1; 1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (5; 10)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (− 1; 3)

Câu 5: Cho hàm số

3 1 1

x y

x

+

=

Trong các khẳng định nào sau đúng.

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên R.

C Hàm số nghịch biến trên (−∞ ; 1 ; 1;) ( +∞)

D Hàm số đồng biến trên (−∞ ; 1)

và (1; +∞)

Câu 6: Hàm số

y= xxx+

đạt cực đại tại

A x=143 B x=4

C x= −3

D x= −200

Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào

x

−∞

− 3

0

3 +∞

'

Trang 2

y +∞

5 2 +∞

−2

−2

A

= 1 4 − 2 + 5

3

B

= − 1 4 + 2 + 5

2

C

= 1 4 − 2 + 5

2

D

= 1 4 − 2 + 5

3

Câu 8: Điểm M có hoành độ âm trên đồ thị

:

C y= x − +x

sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc

với đường thẳng

1 2

3 3

y= − x+

là:

A

16 3;

3

M− − 

B

4 1;

3

M− 

C

1 9

;

2 8

M− 

D M(− 2;0)

Câu 9: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A

3 2 1

y= − + −x x

y= x + x

C

1

2 4 1 3

y= x + x + x

4 2 2 2

Câu 10: Giá trị của m để hàm số

4

mx y

x m

+

= +

nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

A − < < 2 m 2

C − ≤ ≤2 m 2

D m≤ − ∪ ≥2 m 2

Câu 11: Tìm tham số m để hàm số

3 3 2 ( 2)

y x= − mx + m+ x m

đồng biến trên TXĐ của nó

A

2

1

3 m

− ≤ ≤

B

2

1

3 m

− < <

C.

2

1 3

m< − ∪ >m

D.

2

1 3

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị số m để hàm số

y x= −mx + −m

đạt cực đại tại x= −2

A

3

m= −

B m= −2

C m=3

D m=2

Câu 13: Tìm các giá trị của m để hàm số:

3

đạt cực trị tạix= −2

A

1

3

m

m

=

 =

B.m=3

C m=1

D 0< <m 1

Trang 3

Câu 14: Xác định m để hàm số có 1 cực trị.

A

1

2

m

B m≥0

C

1 0;

2

m  

∈   

D

1 ( ;0] [ ; )

2

m∈ −∞ ∪ +∞

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị số m để đồ thị hàm số

1

x y

x m

=

nghịch biến trên khoảng (−∞ ;3)

A m<1

B m>1

C m>3

D m≥3

Câu 17: Hàm số

3 3 2 ( 2 1) 1

y x= − mxmx+

có 2 điểm cực trị 1 2

,

x x

thỏa

2 2

2(x +x ) =x +x

A

1

m=

B

1 7

m= −

C.m=1

1 7

m= −

D m∈∅

Câu 18: Cho hàm số

3 3 2 2

y x= − x +

Chọn phương án đúng sau

A [ ] [ ]

1;1 1;1

maxy 0, miny 2

B [ ] [ ]

1;1 1;1

maxy 2, miny 0

C [ ] [ ]

1;1 1;1

maxy 2, miny 2

D [ ] [ ]

1;1 1;1

maxy 2, min y 1

Câu 19: Cho hàm số

3 3 2 6

y x= − mx +

, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ]0;3

bằng 2 khi

A

31

27

m=

B m=1

C m=2

D

3 2

m>

Câu 20: Cho hàm số

1 2

y x

x

= +

+

, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [− 1;2]

A

9

4

B

1 2

Câu 21: Cho hàm số:

3 3sin 4sin

y= xx

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

;

2 2

π π

bằng

A −1 B 1 C 3 D 7

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 5

A

29

4

B −5

13 2

Câu 23: Tìm m để đồ thị của hàm số

y x= − mx + m m+

có ba điểm cực trị tạo thành một tam

Trang 4

A m=1

B m= −1

C m= 3

D m= − 3

Câu 24: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng (-3 ;2) và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A ( 3;2)

miny 5

− = −

B CT =

x 1

C ( 3;2)

maxy 5

− = −

D CT =

y 1

Câu 25: Đồ thị hàm số

4 6 1

y= xx +

có dạng:

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 26: Đồ thị hàm số

4 2 2

y= − −x x +

có dạng:

-3

-2

-1

1

2

3

4

5

x y

-3 -2 -1 1 2 3 4 5

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 27: Đồ thị hàm số

1 2

x y x

+

=

có dạng:

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-2 -1 1 2 3 4

x y

-2 -1 1 2 3 4

x y

Câu 28: Tìm m để hàm số y mx= 4 +(m− 3)x2 + 3m− 5

chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Trang 5

A m>3

B 0≤ ≤m 3

C

3

m

 >

D m≤0

Câu 29: Cho hàm số

4

với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số

đã cho có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ

A

1

3

m >

-B

1 3

m =

C

2 3

m =

-D

-HD:

+) Hàm số có 3 cực trị Û y'=0 có 3 nghiệm phân biệt

3 2(3 1) 0

có 3 nghiệm phân

biệt

1 3

m

(1)

+) Khi đó 3 điểm cực trị:

+) Ta có tam giác ABC cân tại A thuộc trục Oy, B và C đối xứng nhau qua Oyvà trung tuyến kẻ từ A thuộc trục Oy

+) Do đó O là trọng tâm của tam giác ABC

é

ê = -ê

ê = ê ë

2 3

1 3

m

m

+) Kết hợp với (1) suy ra giá trị cần tìm của m là

1 3

m =

Câu 30: Tìm m để đồ thị hàm số

4 2 2 4 2

y x= − mx +m + m

có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

A m=1

B m= −1

C

3 3

m= −

D

3 3

m=

Ngày đăng: 04/10/2017, 01:55

w