- Thí sinh ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài.. - kết quả gần đúng lấy 9 chữ số thập phân... Biết rằng hàng thỏng khồng rỳt tiền lói.. a Hỏi sau 4 năm người đú nhận cả vốn lẫn lói
Trang 1PHÒNG GD Thọ Xuân ĐỀ THI GIẢI TOÁN NHANH TRÊN MÁY TÍNH CASIO Trường THCS Nam Giang lần 3 Lớp 8 Năm Học: 2016 – 2017
Ngày thi:
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh
……….
Ngày sinh……… ………
Nơi sinh ………
Lớp………
SBD……….
Họ và tên chữ kí GT 1 ……….
……….
Họ và tên chữ kí GT 2 ……….
……….
PHÁCH ĐIỂM GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 PHÁCH Lưu ý: - Đề thi gồm 3 trang, 10 bài, mỗi bài 2 điểm, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này - Thí sinh ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài - kết quả gần đúng lấy 9 chữ số thập phân. Bài 1(2 điểm) : Tính a) S= 20131 20121 01 20121 20131 2− 1 2 + − 1 + + 2 1 + + 2 1 2 + 1 + + + + + b) H·y tÝnh chÝnh x¸c sè A=22220083 Đáp số: a) S = b) A= Bài 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có 9 chữ số biết rằng a chia cho 16 dư 15, a chia cho 17 dư 16, a chia cho 18 dư 17 và a chia cho 19 dư 18 Kết quả: Số tự nhiên a=
Bài 3: (2 điểm) Cho dãy số ( )u được xác định như sau:n (3 2) (3 2) 2 2 n n n U = + − − Với n= 0,1,2,.… a) Tính U U U U4, 5, 6, 7 b) Tìm công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un Kết quả: a) 4 5 6 7 U U U U = = = = b)
Trang 2Bài 4: (2 điểm)
Cho đa thức: P x ( ) = x3+ ax2+ + bx c Biết P(1) = -15;
P(2)=- 15; P(3) = - 9
a) Tớnh cỏc hệ số a, b, c của đa thức P(x)
b) Q(x) = P(x) + m Tỡm giỏ trị của m để Q(x) chia
hết cho (x – 4).
Kết quả:
a) a =
b =
c = b) m =
Câu 5(2đ)
a) Tính P( 2 3 ) chính xác đến 5 chữ số thập phân và kết quả P(2005) ở dạng phân số.
b) Tìm x biết P(x) = 5
4038084
Một người hàng thỏng gởi tiết kiệm ở ngõn hàng là 800000 đồng với lói suất là
0,42% thỏng Biết rằng hàng thỏng khồng rỳt tiền lói.
a) Hỏi sau 4 năm người đú nhận cả vốn lẫn lói là bao nhiờu tiền.
b) Hỏi sau bao lõu người đú nhận được số tiền lói là 1129593,911đồng
Cỏch giải Kết quả ………
………
………
………
………
Bài 6:(2điểm)
Trang 3Bài 7:(2 điểm):Cho hỡnh thang ABCD (AB//CD) Cạnh AB lớn gấp 2,5 lần cạnh CD.
Diện tớch tam giỏc AOB và tam giỏc COD lần lượt là 201,2 cm2 và 140,84 cm2 Tớnh diện tớch hỡnh thang ABCD.
………
………
………
………
………
Bài 8: (2 điểm) Cho tam giỏc ABC cú AM là đường trung tuyến Biết AB = 1,124 cm ; AC = 2,356 cm; BC = 3,198 cm a.Tính độ dài đờng trung tuyến AM b.Tính diện tích tam giác ABC Điền kết quả vào ụ vuụng: AM =
cm Sơ lợc cách giải:
.
.
C M
B
A
Trang 4C©u 9(2®) Ngày 22 th¸ng 2 n¨m 2008 lµ ngµy thø s¸u Hái ngµy
26 th¸ng 3 n¨m 2050 lµ ngµy thø mÊy? Ngµy 1 th¸ng 5 n¨m 1932 lµ ngµy thø mÊy? Cho biÕt r»ng cø 4 n¨m l¹i cã mét n¨m nhuËn vµ n¨m 2008 lµ n¨m nhuËn
Sơ lược cách giải
Bài 10: (2 điểm) a) Tìm x, y là các số nguyên thỏa mãn x + y + xy = 4 b) Giải phương trình : x5- 8x4 + 21x3 - 34x2 + 80x - 96
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ CAISO LẦN 3 NĂM 2016-2017
Bài 1: a)S=2013,5
b) A= 10 970 763 543 242 624 512
Bài 2: (2,0 điểm)
Bài 3: (2,0 điểm)
a)
4 5 6 7
132 589 2610 11537
U U U U
=
=
=
=
Bài 4: (2 điểm)
a) a = -3; b = 2; c = -15
b) m = - 9
1,5 điểm 0,5 điểm Bài 5: Ta có:
P
2
x(x 1) (x 1)(x 2) (x 2)(x 3) (x 3)(x 4) (x 4)(x 5)
a)P( 2 3 ) = 0,17053; P(2005) = 1
806010
b)P(x) = 5
- 2012
Bài 6 : (2,0 điểm)
a) Số tiền là: 42624407,16 đồng b) Số thỏng là: 25 thỏng
1,0 điểm 1,0 điểm
Bài 7 (2 điểm)
Diện tớch hỡnh thang ABCD: 774,62 (cm2) 2 điểm
Bài 8: (5 điểm)
Cho tam giỏc ABC cú AM là đường trung tuyến Biết AB = 1,124 cm ; AC = 2,356
cm; BC = 3,198 cm
a.Tính độ dài đờng trung tuyến AM.
b.Tính diện tích tam giác ABC.
B
A
Trang 6Sơ lợc cách giải:
a.Kẻ đờng cao AH Ta có:
AB + AC = ( AH + BH ) + ( AH + HC )
= 2AH + BH + CH
= 2(AM - HM ) + (BM - HM) + (CM + HM)
Từ đây suy ra:
2
2
BC
AB + AC
2
AM =
2
− ( 2,5 điểm)
Điền kết quả vào ụ vuụng:
( 2,5 điểm)
b) Ta có:
AH = AB - BH ; AH = AC - HC
Mà HC + HB = 3,198
Từ đó suy ra: HC = 2,26931895 cm => AH = 0,633188364 cm Diện tích tam giác ABC :
Bài 9: 26-3-2050 là thứ 7
1-5-1932 là chủ nhật
Bài 10:
a)
4
x y xy
(x+1;y+1)=(1;5);(-1;-5);(5;1);(-5;-1)
(x,y)= …
b) 2;3;4
AM = 0,922092728 cm
S ABC = 1,012468195 cm2