CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU I.. Thế nào là chuyển động trịn?. + Tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn... Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều :?. véc tơ vận tốc trong CĐ tròn đều c
Trang 1§ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I Định nghĩa :
1.Chuyển động tròn :
? Thế nào là chuyển động
trịn?
Qũy đạo là đường trịn
? Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động là gì ?
2.Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn :
? Tốc độ trung bình trong chuyển động trịn là gì ?
TĐTB = DDcungtron S
3 Chuyển động tròn đều :
? Tốc độ trung bình trên mọi
cung trịn ntn ?
? Vậy, c/đ trịn đều là gì ?
+Quỹ đạo : đường tròn
+ Tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn
II Tốc độ dài và tốc độ góc:
1 Tốc độ dài :
M'
’
O
M v
? Khi vật chuyển động tròn trong thời gian rất nhỏ thì M tiến đến
đâu ? và s thế nào ?
s v
t
s v
t
? Nếu vật cđ được 1 vịng thì
độ dài cung trịn được tính
ntn ?
* Nếu vật cđ được 1 vịng :
S C r ( chu vi hình trịn)
Trang 22 Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều :
? véc tơ vận tốc trong CĐ tròn đều có
phương thế nào ?
v r
* luơn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
3 Tốc độ góc.
s
M
M’
O
r
? Khi vật đi từ M đến M’ thì bán kính OM như thế nào ?
Bán kính OM quay được 1
gĩc MOM’
t
: đặc trưng cho tốc độ quay của bán kính
* : Góc bán kính nối vật với tâm quay được trong thời gian chuyển động
? Từ biểu thức hãy đ/n tốc độ gĩc
của c/đ trịn đều là gì ?
* Định nghĩa : SGK
*Đơn vị đo : rad/s
4 Chu kì Tần số :
a) Chu kì T (s):
? Hãy cho biết kim giây của đồng hồ treo tường quay một vịng mất bao
nhiêu giây ?
Chu kì c a c/đ ủa c/đ trịn đều là khoảng thời gian đ ể vật đi được một vòng
2
Ví dụ : Tp = 60p ; Th = 12h ; Tnăm = 365 ngày
T = 24h
Trang 3? Số vịng mà vật đi được trong
một giây gọi là gì ?
b) Tần số f (Hz):Số vịng mà vật đi được trong một giây
1
2
f
T
5 Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc :
2
T
III Gia tốc hướng tâm:
O
1 Hướng của véctơ gia tốc trong chuyển động tròn đều :
a
v
v
hướng vào tâm quỹ đạo,gọi là gia t c h ng ốc hướng ướng tâm
*a ? Tốc độ dài trong chuyển động tròn
đều cĩ ph ng ương và đđộ l n nh thế ớng ư
nào ? v
a
t
2 Độ lớn của gia tốc hướng tâm : a ht v2
r
r 2
Trang 4** Vận dụng :
400 / 6, 67 /
60
f v p v s
BT 11/ SGK/ 34:
r = 0,8m tính
2 f 2.3,14.6, 67 42 rad s/
0,8.42 33, 6( / )
BT 13/ SGK/ 34:
rp= 10 cm = 0,1m ;
Tp = 60p = 3600s
rh = =8 cm = 0,08m ;
Th =12h =12.3600s
3
2
p
p
T
4
p
4
2
h
h
rad s T
5
h
The End