+ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Saclơ với nhiệt độ tuyệt đối.. + Khi thể tích không đổi áp suất của một lượng khí xác định tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.. P T + Khi thể tích
Trang 127 3
KIỂM TRA BÀI CŨ.
+ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Saclơ với nhiệt độ Cenxiut.
+Lấy một ví dụ chứng tỏ rằng khi nhiệt độ của một
lượng khí tăng thì áp suất của nó tăng.
1 2
+ Nhiệt giai tuyệt đối là gì? Viết biểu thức liên hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối và nhiệt độ Cenxiut.
+ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Saclơ với nhiệt độ tuyệt đối.
TL1 TL2
+ Nhiệt giai tuyệt đối do Kelvin đưa ra :
Lấy gôc ở độ không tuyệt đối ( -273 0 C ), mỗi độ chia bằng với 1 độ trong nhiệt giai Cenxiut
Công thức liên hệ: T 0 K = t 0 C + 273.
+ Khi thể tích không đổi áp suất của một lượng khí
xác định tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối. P T
+ Khi thể tích không đổi, áp suất của một khối lượng khí xác định biến thiên theo hàm bậc nhất đối với
nhiệt độ P t = P 0 ( 1 + t )
+ Ví dụ: Khi để xe đạp ngoài nắng ruột xe đạp bơm
căng dễ bị nổ chứng tỏ áp suất tăng lên khi nhiệt độ tăng.
Trang 2Bài 5
Trang 3Quan sát chuyển động của các điểm trên
đu quay , Cho nhận xét ?
Trang 4I.ÑÒÄNH NGHÓA
Trang 51 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Chuyển động tròn
Là chuyển động có quỷ đạo là một đường tròn
Trang 62 TỐc độ trung bình TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Tốc độ Độ dài cung tròn mà vật đi được
=
trung bình Thời gian chuyển động
Độ lớn : S
t
v =
+ t : khoảng thời
gian chuyển động
+ s : độ dài cung
tròn chất điểm thực
hiện được trong thời
gian t
r1
M1
r2
M2 v
S
Trang 73 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Định nghĩa :
1 Chuyển động tròn đều
Là chuyển động có quỷ đạo là một đường tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn như nhau
Trang 8r1
M1
r2
M2 v
S
II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
1.Tốc độ dài
Gọi S là độ daì cung tròn vật đi từ M1 đến M2 trong khoảng thời gian rất ngắn
Trang 9II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GỐC
Thương số: S
t
v =
r1
M1
r2
M2 v
S
Gọi là tốc dài tại M
Trang 10r1
M1
r2
M2 v
S
2.VECTƠ vận tốc trong chuyển động tròn đều
Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn có :
Trang 11r1
M1
r2
M2 v
S
2 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Điểm đặt : tại một điểm trên vật
S v
t
Trang 122 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Phương : trùng với phương tiếp tuyến của đường tròn
r1
M1
r2
M2 v
S
S v
t
Trang 132 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Chiều : trùng với chiều của chuyển động tròn
r1
M1
r2
M2 v
S
S v
t
Trang 142 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Độ lớn : S
t
v =
r1
M1
r2
M2 v
S
S v
t
Trang 152 VECTƠ VẬN TỐC CỦA CHẤT ĐIỂM TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Vectơ vận tốc của chất điểm trong chuyển động tròn có :
Điểm đặt : tại một điểm trên vật
Phương : trùng với phương tiếp tuyến của đường tròn
Chiều : trùng với chiều của chuyển động tròn
Độ lớn : S
v =
Trang 162
O
3 Tốc độ góc.Chu kì Tần số
1 / Định nghĩa :
2 – 1
t2 – t1 t
= =
(sgk)
Có đơn
vị: rad/s
Trang 172 / Chu kỳ quay T (s) :
Chu kỳ quay là khoảng thời gian mà chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn
2
T = Đơn vị chu kỳ : (s) giây
Trang 183 / Tần số f (Hz) :
Tần số là số vòng chất điểm đi được trong một giây Đơn vị : héc ( Hz ) 1Hz = 1 vòng/s
1
T
Trang 194 / Mối liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc trong chuyển động tròn :
Ta có :
S
t
v =
Mà S = R
v = R. V = .R