Hằng ngày chúng ta vẫn thường đun nước nhưng ít có dịp quan sát một cách tỉ mỉ những hiện tượng xảy ra trong quá trình sôi và nhất là phát hiện ra những đặc điểm của sự sôi... BÀI 38SỰ C
Trang 1V Ậ T
Tên thành viên:
- Trịnh Thị Hoài Thương
- Đỗ Thị Thanh Thảo
- Võ Trung Nhân
- Lê Thanh Lâm
- Huỳnh Yến Nhi
- Dương Lan Anh
- Mai Hữu Khôi
- Trần Tuy Hòa
- Trần Đình Phúc
- Nguyễn Thanh Tùng
- Lê Hạ Cát Thủy
- Nguyễn Thị Phương Anh
Trang 2Hằng ngày chúng ta vẫn thường đun nước
nhưng ít có dịp quan sát một cách tỉ mỉ những
hiện tượng xảy ra trong quá trình sôi và nhất là phát hiện ra những đặc điểm của sự sôi
Trang 3Vật lí 6 Bài 28: Sự sôi
SỰ SÔI
Trang 4BÀI 38
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
1.Khái niệm
2.Thí nghiệm
3.Nhiệt hóa hơi
Trang 5Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở
cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng gọi là sự sôi
50 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100
110
100 o C
1 Khái niệm
Trang 6Xét 1 chất lỏng ở áp suất chuẩn, ta đun nóng
mỗi chất lỏng để xem nhiệt độ sôi
RƯỢU NƯỚC XĂNG DẦU HỎA
2 Thí nghiệm
Trang 750 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100 110
78,3 o C
về các chất lỏng khác nhau:
Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của rượu khi đun sôi dưới áp suất chuẩn
RƯỢU
Chất lỏng Nhiệt độ sôi (ts, 0 C )
Trang 850 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100
110 100
về các chất lỏng khác nhau:
Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước khi đun sôi dưới áp suất chuẩn
NƯỚC
Chất lỏng Nhiệt độ sôi (ts, 0 C )
Trang 950 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100 110
80,2 o C
về các chất lỏng khác nhau:
Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của xăng khi đun sôi dưới áp suất chuẩn
XĂNG
Chất lỏng Nhiệt độ sôi (ts, 0 C )
Trang 1050 100 150 200
Cm 3 250
0 50 100 150 200 250
300
290 o C
về các chất lỏng khác nhau:
Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của dầu hỏa khi đun sôi dưới áp suất chuẩn
DẦU HỎA
Chất lỏng Nhiệt độ sôi (ts, 0 C )
Trang 11 Làm thí nghiệm với các chất lỏng khác nhau cho ra các kết quả:
Dưới áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ xác định và không thay đổi
2 Thí nghiệm
Trang 12- Nhiệt lượng cung cấp cho khối lượng chất lỏng trong quá trình sôi được gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi
3 Nhiệt hóa hơi
50 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100 110
Nhiệt hóa hơi
Trang 13 Khi nhiệt lượng cung cấp cho khối lỏng trong quá trình sôi càng nhiều thì khối khí bay lên càng nhiều
50 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100 110
3 Nhiệt hóa hơi
- Nhiệt hóa hơi Q tỉ lệ thuận với khối lượng
m của phần chất lỏng đã biến thành khí
(hơi) ở nhiệt độ sôi
Trang 143 Nhiệt hóa hơi
50 100 150 200
Cm 3 250
40 50 60 70 80 90 100 110
- Nhiệt hóa hơi Q tỉ lệ thuận với khối lượng
m của phần chất lỏng đã biến thành khí (hơi) ở nhiệt độ sôi
- Công thức:
Q= Lm
Trong đó:
Q: nhiệt hóa hơi (J)
L: nhiệt hóa hơi riêng (J/kg)
m: khối lượng chất lỏng bay hơi (kg)
Trang 15Nhiệt hóa hơi riêng L của một số chất lỏng
ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn
Chất lỏng L ( J/ kg ) Nước 2,3.106
Amoniac 1,4.106
Rượu 0,9.106
Ête 0,4.106
Thủy ngân 0,3.106
Trang 16Good bye <3