1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 11. Bài luyện tập 2

11 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 203,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I-Kiến thức cần nhớ?Công thức hóa học là gì?Lấy ví dụ về CTHH của đơn chất và của hợp chất ?Hóa trị của một chất là gì?Nêu cách xác định hóa trị của một nguyên tố qua H và O.. Trong p

Trang 1

chương 1

Trang 2

I-Kiến thức cần nhớ

?Công thức hóa học là gì?Lấy ví dụ về CTHH của đơn chất và của hợp chất

?Hóa trị của một chất là gì?Nêu cách xác định hóa trị của một nguyên tố qua H

và O

?Phát biểu công thức tính hóa trị?

Trang 3

Bài 1:Lập công thức hóa học của các nguyên tố sau theo hóa trị của từng

nguyên tố:

a, Fe và O

b , C và O

c H và N

*Đáp án:

A, Fe2O3

B,CO2

C,H4N

Trang 4

II/Bài tập

Bài 2: Một hợp chất có PTK là 62 Trong phân tử nguyên tố Oxi chiếm 25,8% theo

khối lượng , còn lại là Natri Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học có trong phân tử của hợp chất

HD:ta có CTHDC: NaxOy

25,8%=62:(y.NTKx)=62: 16y

->x=1

Làm tương tự như trên với nguyên tố Na ta được CTHH sau:Na2O

Trang 5

Bài 3:Muối ăn gồm hai nguyên tố hóa học là Na và Cl trong đó Na chiếm 39,3% theo khối lượng Hãy tìm CTHH của muối biết PTK của nó gấp 29,25 lần PTK của hidro

HD: CTDC:NaxCly PTK nước(H2):1.2=2

PTK của hợp chất muối ăn:2.29,25=58,5

Ta có : 23x:39,3=35,5y:(100-39,3)=58,5:100

->x=1;y=1

->CTHH:NaCl

Trang 6

II-Bài tập

Bài 4:Một hợp chất có thành phần khối lượng: 40%Ca, 12%C và còn lại là O Biết

phân tử khối của hợp chất bằng 100 Cho biết phân tử của hợp chất có bao

nhiêu nguyên tử của mỗi nguyên tố

HD: Để xác định ta chỉ việc lấy số phần trăm chia cho NTK vì PTK của hợp chất

này=100

Trang 7

Bài 5:Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố C và O Biết tỉ lệ về khối lượng của C đối

với O là 3:8. 

a,Tìm số nguyên tử C và O có trong một phân tử hợp chất

b,Tính PTK của hợp chất biết trong một phân tử hợp chất có 1 nguyên tử C

HD:CTDC:CxOy

Ta có :12x:16y=3:8->x=1;y=2

PTK:12+16.2=44

Trang 8

III-Bài tập về nhà và đề ôn tập kiểm tra 1 tiết

Câu 1:Học thuộc bảng hóa trị các nguyên tố SGK-42

Có thể tham khảo bài ca hóa trị sau

Trang 9

Kali (K), iốt (I), hidrô (H), Natri (Na) với bạc (Ag), clo (Cl) một loài

là hoá trị I em ơi.Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân

Magiê (Mg), kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg) Ôxi (O), đồng(Cu), thiếc (Sn) thêm phần bari (Ba) Cuối cùng thêm chữ canxi (Ca) Hoá trị II nhớ có gì khó khăn !

Này nhôm (Al) hoá trị III lần In sâu trí nhớ khi cần có ngay

Cácbon (C), silic(Si) này đây Có hoá trị IV không ngày nào quên Sắt (Fe) kia lắm l úc hay phiền II, III ta phải nhớ liền nhau thôi Nitơ (N) rắc rối nhất đời I , II , III , IV khi thời lên V

Lưu huỳnh ( S) lắm lúc chơi khăm Xuống II lên IV khi thì VI luôn Phốt pho (P) nói đến không dư

Có ai hỏi đến ,thì ừ rằng V

Em ơi cố gắng học chăm B ài ca hoá trị suốt năm cần dùng

Trang 10

III-Bài tập về nhà và đề ôn kiểm tra 1 tiết

Câu 2:Tìm CTHH của các hợp chất sau:

Một chất lỏng dễ bay hơi, thành phần phân tử có 23,8% C; 5,9% H; 70,3% Cl và

có PTK bằng 50,5

Một hợp chất rắn màu trắng, thành phần phân tử có 40% C; 6,7% H; 53,3% O và

có PTK bằng 180

Câu 3: Xem lại phần nguyên tử,đơn chất , hợp chất, ý nghĩa của CTHH

Trang 11

Câu 4:Có 6 nguyên tố được đánh số là: (1); (2); (3); (4); (5); (6) Biết rắng: -

Nguyên tử (6) nặng hơn nguyên tử (3) khoảng 1,66 lần - Nguyên tử (3) nặng hơn nguyên tử (4) khoảng 1,16 lần - Nguyên tử (4) nặng hơn nguyên tử (2) khoảng 1,4 lần - Nguyên tử (2) nặng hơn nguyên tử (5) khoảng 2,857 lần - Nguyên tử (5) nặng hơn nguyên tử (1) khoảng 1,166 lần Biết nguyên tử (1) có nguyên tử khối là 12 Hãy tìm tên và KHHH của các nguyên tố nói trên

Ngày đăng: 09/10/2017, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w