Muối cacbonat không tan .. Axit Nước DD bazơ Muối Muối Axit Oxit axit Oxit bazơ Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối Axit Bazơ Muối Kim Loại Oxit bazơ Cacbonic Nước Bài tập 1 / SGK/43: Điền tên
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiện phương trình chuyển hóa sau:
Cu 1 CuO 2 CuCl2 3 Cu(OH)2 4 CuCl2
1 2 Cu + O2 t0 2CuO
2 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
3 CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2 NaCl
4 Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 +2 H2O
Trang 2CO2,
BaO,
MgO,
HCl,
Na2SO4,
Na2SO4,
H2S,
H2S,
H2SO4,
H2SO4,
NaHSO4,
NaHSO4,
NaCl, Al(OH)3,
Al(OH)3,
NaHCO3,
NaHCO3, H H3 3PO PO4, 4, SO SO3. 3.
Cu(OH)2,
Cu(OH)2,
Bài 1: Phân loại các chất vô cơ sau:
Oxit
Baz¬
BaO
MgO
SO3
CO2
Oxit axit
Axit
cã oxi
H3PO4
H2SO4
Axit kh«ng
cã oxi
H2S HCl
Baz¬
tan
Ca(OH)2 NaOH
Baz¬
kh«ng tan
Al(OH)3 Cu(OH)2
Muèi axit
Muèi trung hoµ
NaHCO3 NaHSO4
NaCl
Na2SO4
Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ
C¸c hîp chÊt v« c¬
Trang 3+ Muèi + Oxit baz¬
OXIT BAZ¥
BAZ¥
OXIT AXIT
AXIT
MUèI
+ H2O
NhiÖt ph©n huû
+ Axit + Oxit axit + Oxit baz¬
+ Baz¬
+ H2O
+ Axit + Kim lo¹i
+ Baz¬
+ Baz¬
+ Axit + Oxit axit + Muèi
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬:
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Trang 41 OXIT :
a Oxit bazơ + dd Bazơ
b Oxit bazơ + muối + nước
c Oxit axit + axit
d Oxit axit + muối + nước
e Oxit axit + Oxit bazơ
2 BAZƠ :
a Bazơ + muối + nước
b Bazơ + muối + nước
c Bazơ + muối + bazơ
d Bazơ + …………
3 AXIT :
a Axit + muối + hidro
b Axit + muối + nước
c Axit + muối + nước
d Axit + muối + axit
4 MUỐI :
a Muối + axit + muối
b Muối + muối + bazơ
c Muối + muối + muối
d Muối + muối + kim loại
e Muối (cacbonat không tan) +
Axit Nước
DD bazơ
Muối
Muối Axit Oxit axit
Oxit bazơ
Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối
Axit Bazơ Muối Kim Loại
Oxit bazơ Cacbonic
Nước
Bài tập 1 / SGK/43: Điền tên chất thích hợp vào chỗ trống.
Nước
THẢO LUẬN NHÓM
Trang 5Đề bài2 : Trộn một dung dịch có hoà tan 0,2 mol CuCl2 với một dung dịch có hoà tan 20g NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng thu đ ợc kết tủa và n ớc lọc Nung kết tủa đến khi khối l ợng không đổi.
a Viết các ph ơng trình hoá học.
b Tính khối l ợng chất rắn thu đ ợc sau khi nung.
c Tính khối l ợng các chất tan có trong n ớc lọc.
Trang 6dd HCl
Na2CO3 NaOH
CO2
Bài tập 4: Để 1 mẩu NaOH ngoài không
khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu
trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl
vào chất rắn thấy có khí thoát ra, khí này
làm đục vôi trong Chất rắn màu trắng là
sản phẩm phản ứng của NaOH với:
b) Hơi H2O trong không khí
c) CO2 và O2 trong không khí
d) CO2 và hơi H2O trong không khí
e) CO2 trong không khí
Giải thích và viết PTHH
Bài tập 4: Để 1 mẩu NaOH ngoài không
khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu
trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl
vào chất rắn thấy có khí thoát ra, khí này
làm đục vôi trong Chất rắn màu trắng là
sản phẩm phản ứng của NaOH với:
a) O2 trong không khí
b) Hơi H2O trong không khí
c) CO2 và O2 trong không khí
d) CO2 và hơi H2O trong không khí
e) CO2 trong không khí
Giải thích và viết PTHH
Chất rắn màu trắng
CO2
CO2
+CO2