quát,nguyên tắc gọi tên của Axit?. quát,nguyên tắc gọi tên của Bazơ?. quát,nguyên tắc gọi tên của Muối?. Axit Bazơ Muối Định nghĩa - Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên
Trang 1PHÒNG GD-ĐT KRÔNG PĂK
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN PHƯỚC AN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Viết PTHH minh họa?
quát,nguyên tắc gọi tên của Axit ? Cho 2
ví dụ minh hoạ?
quát,nguyên tắc gọi tên của Bazơ ? Cho 2
ví dụ minh hoạ?
quát,nguyên tắc gọi tên của Muối ? Cho 2
ví dụ minh hoạ?
Trang 3Axit Bazơ Muối Định
nghĩa - Axit là hợp chất mà phân tử gồm 1
hay nhiều nguyên
tử H liên kết với gốc axit…
- Bazơ là hợp chất
mà phân tử gồm 1 nguyên tử lim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
- Muối là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
CTHH H n X (trong đó…) M(OH) m(trong đó…) M n X m (trong đó…)
Tên gọi a Axit có oxi
Axit có nhiều nguyên
tử oxi:
axit + tên phi kim +
ic
Axit có ít nguyên
tử oxi:
axit + tên phi kim +
ơ
b Axit không có
oxi:
axit+tên phi kim +
hidric
- Tên bazơ : Tên KL
(kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều HT) + hiđroxit
-Tên muối:
-Tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều HT) + tên gốc axit
Trang 4TIẾT 58 bài 38:BÀI LUYỆN TẬP 7
I/ Kiến thức cần nhớ :
1 Nước là hợp chất do 2 nguyên tố hiđrô và ôxi tạo nên.Chúng
đã hóa hợp với nhau
- Theo tỉ lệ về thể tích là 2 phần khí hiđrô và 1 phần khí ôxi
- Theo tỉ lệ về khối lượng là 1 phần hiđrô và 8 phần ôxi
2 Nước có 3 tính chất hóa học :
3 Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết
với gốc axit
4 Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều nhóm hiđrôxit
5 Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
II/ BÀI TẬP :
Trang 5Bài 38
I KiÕn thøc cÇn nhí
Tính chất hoá học của nước:
b, H2O + OB -> ddBazơ
c, H2O + OA -> dd Axit
II BÀI TẬP:
Bài tập 2 SGK/ 132
Hãy lập PTHH của những phản ứng
có sơ đồ sau đây:
a/ Na2O + H2O -> NaOH
K2O + H2O -> KOH
b/ SO2 + H2O -> H2SO3
SO2 + H2O -> H2SO4
N2O5 + H2O -> HNO3
c/ NaOH + HCl > NaCl + H2O Al(OH)3+ H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2O
d/ Chỉ ra chất sản phẩm ở a/,b/ và
c/ thuộc loại hợp chất nào? Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau về loại hợp chất của các sản phẩm ở a/ và b/?
e/ Gọi tên các chất sản phẩm.
Thảo luận nhóm :
Thời gian 5phút
Thời gian
HẾT GIỜ
Các nhóm báo cáo kết quả
Trang 6II- Bài tập: BT 2/132
Giải
PTHH:
a/ Na2O + H2O NaOH
K2O + H2O KOH
b/ SO2 + H2O H2SO3
SO2 + H2O H2SO4
N2O5 + H2O HNO3
d/ Loại chất tạo ra ở a/ (NaOH, KOH ) là bazơ tan ( Kiềm)
Loại chất taọ ra ở b/ H2SO3, H2SO4, HNO3 là axit.
Loại chất tạo ra ở c/ (NaCl, Al2(SO4)3 ) là muối.
a/ và b/ là:
Oxit bazơ Na2O, K2O tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ ;
Còn oxit axit :SO , SO ; N O tác dụng với nước tạo dung dịch axit
2
6
2 2
Trang 7- Định nghĩa, tên gọi, công thức tổng quát của axit, bazơ, muối.
- Bài tập 3 (SGK - 132)
- Đồng (II) clorua: CuCl 2
- Kẽm sunfat: ZnSO 4
- Sắt (III) sunfat: Fe 2 (SO 4 ) 3
- Magie hiđrocacbonat: Mg(HCO 3 ) 2
- Canxi photphat: Ca 3 (PO 3 ) 2
-Natri hiđrôphotphat: Na 2 HPO 4
Bài 38
I KiÕn thøc cÇn nhí
- Nước cấu tạo thành từ hiđro và oxi Tỉ lệ: m H : m O = 1:8
- Tính chất hoá học của nước.
iI BµI TËP
Trang 8Bài 38: LUYỆN TẬP 7
Bài tập 4/ 132
Cho biết khối lượng mol một
ôxit của kim loại là 160gam ,
thành phần về khối lượng của
kim loại trong ôxit đó là
70% Lập CTHH của ôxit Gọi
tên ôxit đó
- Định nghĩa, tên gọi, công thức
tổng quát của axit, bazơ, muối.
I KiÕn thøc cÇn nhí
- Nước cấu tạo thành từ hiđro
và oxi Tỉ lệ: m H : m O = 1:8
- Tính chất hoá học của nước.
iI BµI TËP
Tóm tắt
Trang 9Bài 38: LUYỆN TẬP 7
Bài tập 4/ 132
Cho biết khối lượng mol một ôxit của kim loại là 160gam , thành phần về khối lượng của kim loại trong ôxit đó là 70% Lập CTHH của ôxit Gọi tên
Tính Phần trăm của ôxi trong ôxit là : 100% - 70% = 30%
160 70
100 = 112 (g)
30 160
Tính Số nguyên tử ôxi := 48
16
=
3
Ta có CTHH của ôxit là : M 2 O 3, Khối lượng của kim loại : 112
2
=
56(g) Kim loại có hóa trị :III
Tính Khối lượng của nguyên tố ôxi :
Kim loại đó là :Fe và CT Ôxit là Fe O Tên gọi là : Sắt (III) ôxit
=
Đặt CTHH của oxit kim loai là: M x O y
Tính Khối lượng của nguyên tố kim loại là:
Trang 10Hướng dẫn học bài ở nhà
- Làm bài tập: Các BT còn lại trong SGK
- Làm bài tập 38.4 và 38 6SBT
- Chuẩn bị bài thực hành số 6:
1, Chậu nước
2, CaO
3, Chuẩn bị bản tường trình và đọc trước nội dung bài thực hành số 6