Bài 8. Một số bazơ quan trọng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1MÔN: HÓA HỌC
Giáo viên: Lê Thị Thu Huấn
Trang 2Nêu các tính chất hóa học của NaOH ?Viết PTHH minh họa ?
KIỂM TRA MIỆNG
Đáp án:
- DD NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh, phenol phtalein không màu thành màu đỏ
- Tác dụng với axit :
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
-Tác dụng với oxit axit :
2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
-Tác dụng với dung dịch muối :
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
→
→
Trang 3I Tính chất
1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2
B CANXI HIĐROXIT – Thang pH
CTHH: Ca(OH)2 - PTK = 74
( Tieáp theo)
Trang 4I Tính chất
1 Pha dung dịch canxi hiđroxit
- Hòa tan vôi tôi vào nước được vôi nước (vôi sữa)
- Dùng giấy lọc lọc vôi nước (vôi sữa) thu được dung
dịch Ca(OH)2 trong suốt gọi là nước vôi trong.
Trang 5Ca(OH)2 vào mẩu giấy quì
3.Thổi hơi thở vào dung
dịch nước vôi trong
4 Nhỏ dd Ca(OH) vào
Quì tím hóa xanh
Phenolphtalein không màu chuyển thành đo
Dd Ca(OH) 2 làm đổi màu quì tím thành xanh
Dd Ca(OH) 2 làm đổi
không màu thành đo
Trang 6I Tính chất
a Làm đổi màu chất chỉ thị :
dd Ca(OH)2 làm đổi màu:
+ Quì tím thành xanh
+ DD phenol phtalein không màu thành màu đo
1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2
Trang 7Ca(OH)2 vào mẩu giấy quì
3 Thổi hơi thở vào dung
dịch nước vôi trong
4 nhỏ dd Ca(OH) vào
Quì tím hóa xanh
Phenolphtalein không màu chuyển thành đo
Dung dịch mất màu hồng.
Dd Ca(OH) 2 làm đổi màu quì tím thành xanh
Dd Ca(OH) 2 làm đổi
không màu thành đo
Ca(OH) 2 t/d với axit
Muối + nước
Trang 8B CANXI HIĐROXIT – Thang pH
a Làm đổi màu chất chỉ thị :
1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học
Trang 9Ca(OH)2 vào mẩu giấy quì
3 Thổi hơi thở vào dung
dịch nước vôi trong
4 nhỏ dd Ca(OH) vào
Quì tím hóa xanh
Phenolphtalein không màu chuyển thành đo
Dung dịch mất màu hồng.
Dd Ca(OH) 2 làm đổi màu quì tím thành xanh
Dd Ca(OH) 2 làm đổi
không màu thành đo
Ca(OH) 2 t/d với axit
Trang 10c.Tác dụng với oxit axit
a Làm đổi màu chất chỉ thị :
1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học
Muối + Nước
Trang 11Ca(OH)2 vào mẩu giấy quì
3 Thổi hơi thở vào dung
dịch nước vôi trong
4 Nhỏ dd Ca(OH)2 vào
Quì tím hóa xanh
Phenolphtalein không màu chuyển thành đo
Dung dịch mất màu hồng.
Dd Ca(OH) 2 làm đổi màu quì tím thành xanh
Dd Ca(OH) 2 làm đổi
không màu thành đo
Ca(OH) 2 t/d với axit
Trang 12c.Tác dụng với oxit axit
d.Tác dụng với dd muối
Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
B CANXI HIĐROXIT – Thang pH
a Làm đổi màu chất chỉ thị :
1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học
Muối + Nước Muối mới + Bazơ mới Ca(OH)2 + CuSO4 CaSO4 + Cu(OH)2
Trang 13trong xây dựng hoạt và xác chết động vật
Khử độc các
Trang 14B CANXI HIĐROXIT – Thang pH
- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng
chất thải sinh hoạt và xác chết động vật.
Trang 15B CANXI HIĐROXIT – Thang pH
Trang 16Dụng cụ đo pH
Trang 18a) Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
b) Ca(OH)2 + 2 HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
c)Ca(OH)2 + BaCl2 p/ư không xảy ra d)Ca(OH)2 + FeCl2 CaCl2 + Fe(OH)2
TỔNG KẾT
Bài tập 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có):
Trang 19Bài tập 2: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch Ca(OH)2 ,Na2SO4, H2SO4 ta dùng:
A Quỳ tím
B Dung dịch BaCl2.
C Dung dịch phenolphtalein.
D Dung dịch H2O
Trang 20Bài tập 3: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 2 M Sản phẩm thu được muối CaCO3 và nước.
Thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng là :
Trang 21• 1/ Đối với bài học ở tiết học này:
- Học kĩ các tính chất ,ứng dụng của Ca(OH)2 ,thang
pH.
- Hoàn thiện các bài tập 1,3,4/30 vào VBT
Chuẩn bị bài "Tính chất hóa học của muối".
+ Học sinh xem lại kiến thức về định nghĩa, thành
phần, phân loại, gọi tên muối.Bảng tính tan của
muối.