Nêu tính chất hóa học của bazơ không tan?. Nêu tính chất hóa học của bazơ tanb. Tính chất vật lí II.?. Tính chất vật lí II.. Tính chất hóa học III... ỨNG DỤNG Xà phò ng Tơ nhân tạo S ản
Trang 1Tháng 10/2016
Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Giờ Thăm Lớp!
TIẾT 12
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1)
A NATRI HIĐROXIT (NaOH = 40)
9A
Trang 2BÀI CŨ
HS 1 a Nêu tính chất hóa học của bazơ không tan? VD?
b Làm bài tập 3/t25-sgk-Hóa 9
HS 2 Nêu tính chất hóa học của bazơ tan? VD?
Trang 3ĐÁP ÁN
1/ a Tính chất hóa học của bazơ không tan (2t/c)
- Tác dụng với axit Muối + Nước
VD: Cu(OH) 2 + 2 HCl CuCl 2 + 2H 2 O
b BT 3/t9-sgk Hóa 9
Na 2 O + H 2 O 2NaOH
CaO + H 2 O Ca(OH) 2
- Bị nhiệt phân hủy Oxit bazơ T.Ư + Nước VD: 2Fe(OH) 3 Fet0 2 O 3 + 3H 2 O
Trang 4ĐÁP ÁN
2 Tính chất hóa học của bazơ tan (4t/c)
- Làm đổi màu chất chỉ thị màu
VD: dd Ba(OH) 2 làm QT hóa xanh
- Tác dụng với axit Muối + Nước
VD: NaOH + HCl NaCl + H 2 O
- Tác dụng với oxit axit Muối + Nước
VD: 2KOH + CO 2 K 2 CO 3 + H 2 O
- Tác dụng với dd Muối Bazơ mới + Muối mới VD: 2LiOH + FeCl 2 Fe(OH) 2 + 2LiCl
Trang 5MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) – A: NATRI HIĐROXIT
TIẾT 12
I Tính chất vật lí
II Tính chất hóa học
- Làm đổi màu chất chỉ thị màu VD: dd NaOH làm QT hóa xanh, làm dd phenolphtalein hóa đỏ
- Tác dụng với axit Muối + Nước VD: NaOH + HCl NaCl + H 2 O
- Tác dụng với oxit axit Muối + Nước VD: 2NaOH + CO 2 Na 2 CO 3 + H 2 O
- Tác dụng với dd Muối Bazơ mới + Muối mới.
VD: 2NaOH + MgCl 2 Mg(OH) 2 + 2NaCl
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
NÊU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NATRI HIĐROXIT? VD?
Trang 6CHÚ Ý: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MUỐI TẠO THÀNH.
CO 2 , SO 2 phản ứng với dd Bazơ (NaOH, Ca(OH) 2 , )
VD1: Cho 0,1mol khí CO 2 vào dd có chứa 0,25 mol NaOH.
Hãy viết PTHH?
HD: n (OH) = n NaOH = 0,25(mol);
T = n (OH) / n CO2 = 0,25/0,1 = 2,5>2 => PƯ tạo muối trung hòa PTHH: CO 2 + 2 NaOH Na 2 CO 3 + H 2 O
Đặt T = Số mol (OH) trong kiềm/Số mol CO 2 hoặc SO 2
- Nếu 1< T < 2 => PƯ tạo đồng thời 2 muối.
- Nếu T ≤1 => PƯ tạo muối axit
- Nếu T ≥2 => PƯ tạo muối trung hòa
Trang 7VD 2: Cho 0,2mol khí CO 2 vào dd có chứa 0,15 mol Ca(OH) 2. Hãy viết PTHH?
Đặt T = Số mol (OH) trong kiềm/Số mol CO 2 hoặc SO 2
- Nếu 1< T < 2 => PƯ tạo đồng thời 2 muối.
HD: n (OH) = 2 n NaOH = 2x0,15 = 0,3(mol);
T = n (OH) / n CO2 = 0,3/0,2 = 1,5
Vì 1<T<2 => PƯ tạo đồng thời 2 muối
PTHH: CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O
2CO 2 + Ca(OH) 2 Ca(HCO 3 ) 2
- Nếu T ≤1 => PƯ tạo muối axit
- Nếu T ≥2 => PƯ tạo muối trung hòa CHÚ Ý: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MUỐI TẠO THÀNH.
CO 2 , SO 2 phản ứng với dd Bazơ (NaOH, Ca(OH) 2 , )
Trang 8MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) – A: NATRI HIĐROXIT
TIẾT 12
I Tính chất vật lí
II Tính chất hóa học
III Ứng dụng
Trang 9NATRI HIĐROXIT
(NaOH)
III ỨNG DỤNG
Xà
phò
ng
Tơ nhân tạo
S ản xuất g iấy
Sản xuất nhơm
Chế biến dầu mỏ
Chấ
t
tẩy
rửa
Bột
giặt
Trang 10MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) – A: NATRI HIĐROXIT
TIẾT 12
I Tính chất vật lí
II Tính chất hóa học
III Ứng dụng
IV Sản xuất Natri hirroxit
? Màng ngăn xốp dùng để làm gì? Vì sao dung tích tạo bởi màng ngăn xốp bao quanh cực dương và lỗ thoát khí Clo là cực tiểu? Vì sao dd NaCl phải bảo hòa?
+
dd NaCl
dd NaOH
dd NaOH
Cực âm Màng ngăn xốp
Cực dương
H 2
Cl 2
Trang 11MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) – A: NATRI HIĐROXIT
TIẾT 12
BÀI TẬP Cho các chất: SO 2 ; CuO; CuCl 2 ; K 2 SO 4 ; Fe(OH) 2 ; H 2 SO 4 Hãy cho biết chất nào tác dụng được với dd NaOH? Viết PTHH xảy ra?
ĐÁP ÁN: SO 2 ; CuCl 2 và H 2 SO 4 PTHH: SO 2 + NaOH NaHSO 3 CuCl 2 + 2 NaOH Cu(OH) 2 + 2 NaCl
H 2 SO 4 + 2 NaOH Na 2 SO 4 + 2 H 2 O
Trang 12MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) – A: NATRI HIĐROXIT
TIẾT 12
BÀI TẬP
Dẫn từ từ 15,68 lít khí CO 2 (đktc) vào dd có hòa tan 32 gam NaOH thu được dung dịch A.
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính khối lượng muối tan có trong dd A?
: a n CO2 = 15,68/22,4 = 0,7 (mol); n (OH) = n NaOH = 32/40 = 0,8 (mol)
Vì n (OH) /n CO2 = 0,8/0,7 = 1,14 (1<1,14<2) Nên PƯ tạo 2 muối
PT: CO 2 + 2 NaOH Na 2 CO 3 + H 2 O
CO 2 + NaOH NaHCO 3
b Giải toán bằng cách lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn.
HƯỚNG DẪN
Trang 13Tiết Học Kết Thúc
Chúc Quý Thầy Cô Cùng Các
Em Sức Khỏe!