1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat

18 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 553 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học  Axít cacbonic là axít yếu, không bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O...  Muối cacbonat axit được gọi là muối hidrocacbonat... 2/ Tính chất:a Tính tan Đa số các m

Trang 3

Ngày: 04/01/2010

Tiết:37

Trang 4

NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU

II Muối cacbonat

Trang 5

I- AXIT CACBONIC (H2CO3)

1 Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:

(SGK)

2 Tính chất hóa học

 Axít cacbonic là axít yếu, không bền, dễ bị

phân hủy thành CO2 và H2O

Trang 6

II - MUỐI CACBONAT

1/ Phân loại

Có hai loại:

 Muối cacbonat trung hòa được gọi là muối

cacbonat

VD: Na2CO3 , CaCO3 , MgCO3

 Muối cacbonat axit được gọi là muối

hidrocacbonat

Trang 7

b¶ng tÝnh tan trong n íc cña c¸c axit – baz¬ - muèi baz¬ - muèi

Nhãm

hi®roxit

vµ gèc

axits

Hi®ro vµ c¸c kim lo¹i H

I

K I

Na I

Ag I

Mg II

Ca II

Ba II

Zn II

Hg II

Pb II

Cu II

Fe II

Fe III

Al III

- Cl t/b t t k t t t t t i t t t t

- NO3 t/b t t t t t t t t t t t t t

-CH3COO t/b t t t t t t t t t t t - i

-= SO3 t/b t t k k k k k k k k k -

-= SO4 t/kb t t i t i k t - k t t t t

-= SiO3 k/kb t t - k k k k - k - k k k

PO 4 t/kb t t k k k k k k k k k k k

Trang 8

2/ Tính chất:

a) Tính tan

Đa số các muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3, K2CO3, …

Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, NaHCO3…

Trang 9

Các thí nghiệm cần nghiên cứu

1 Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axít

2 Muối cacbonat tác dụng với dung dịch bazơ

3 Muối cacbonat tác dụng với dung dịch muối

4 Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy

b) Tính chất hóa học

Trang 10

 Tác dụng với axit

• Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2

• Muối cacbonát tác dụng với axít mạnh hơn axit

Trang 11

 Tác dụng với dung dịch bazơ:

K2CO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + 2KOH

Một số dung dịch muối cacbonat tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ mới

Chú ý: Muối hidrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa và nước

Vd: NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

Trang 12

 Tác dụng với dung dịch muối

• Na 2 CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl

Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới.

 Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy:

Nhiều muối cacbonat dễ bị nhiệt phân huỷ, giải phóng khí

cacbonic( trừ Na2CO3, K2CO3,…)

Vd: CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

2NaHCO3 (r)  Na2CO3 (r) + H2O (h) + CO2 (k)

(dd) (dd) (r) (dd)

t o

t o

Trang 13

3- Ứng dụng:

Một số muối cacbonat được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất vơi, xi măng, xà phịng, thuốc chữa bệnh, bình cứu hỏa v.v…

Trang 14

Thực Vật

Cacbon đioxit Trong không khí

Chất đốt

Động vật

III CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN

Trang 15

Củng cố và luyện tập

Ngày đăng: 09/10/2017, 04:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng tính tan trong n ớc của các axit – bazơ - muối - Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat
bảng t ính tan trong n ớc của các axit – bazơ - muối (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w