1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Axit, bazơ và muối

17 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SO2 FeS S KIỂM TRA BÀI CŨ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: 1... CẤU TẠO PHÂN TỬI.. Liên kết cộng hoá trị 2.. Liên kết phối trí... CẤU TẠO PHÂN TỬ I.. LƯU HUỲNH DIOXIT SO2... Tính chất vật

Trang 2

SO2 FeS

S

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

1 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2 H2O

2 2H2S + O2 → 2S + 2 H2O

3 H2S + Fe(OH)2 → FeS + 2 H2O

4 2H2S + SO2 → 3S + 2 H2O

5 S + Fe → FeS

Trang 4

1 CẤU TẠO PHÂN TỬ

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

( 2) ( 1)

1 Liên kết cộng hoá trị

2 Liên kết phối trí

Trang 5

  

   

  

O

S*

O

2s 2

2p 4

3s 2

3p 3

3d 1

2s 2 2p 4



1 CẤU TẠO PHÂN TỬ

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

Trang 6

2 Tính chất vật lý:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

- Là chất khí, không màu, mùi sốc

- d SO2 / KK = 64/ 29 ≈ 2.2

→ Nặng hơn không khí

- Độc, tan nhiều trong nước

Trang 7

3 Tính chất hoá học:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

a Là một oxit axit:

SO2 + H2O ↔ H2SO3 (axit sunfurơ)

- Tác dụng với oxit bazơ

SO2 + CaO → CaSO3 ( Canxi sunfit)

- Tác dụng với bazơ → 2 muối

SO2 + NaOH → NaHSO3

( Natri hidro sunfit )

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

( Natri sunfit )

Trang 8

3 Tính chất hoá học:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

a Là một oxit axit:

SO2

+4

S

+6

S

-2

S

0

: Tính oxi hoá

: Tính khử

Trang 9

3 Tính chất hoá học:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

b Tính khử:

Khi tác dụng với chất oxi hoá

SO 2 + KMnO 4 + H 2 O → K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O

SO 2 + Br 2 + H 2 O → H 2 SO 4 + HBr

SO 2 + O 2

Trang 10

3 Tính chất hoá học:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

c Tính oxi hoá :

Khi tác dụng với chất khử

SO2 + H2S →

S + H2O

0

2 2

SO2 + Mg →

S + MgO

Chất khử Chất oxi hoá

d Tính tẩy màu :

Trang 11

4 Điều chế:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

a Trong phòng thí nghiệm:

Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 đặc → Na 2 SO 4 + H 2 O+ SO 2 ↑

Cu + H 2 2 SO 4 đặc → CuSO 4 + H 2 O + SO 2 ↑

b Trong công nghiệp:

S + O2 toC SO2

FeS 2 + O 2 toC Fe 2 O 3 + SO 2 ↑

Trang 12

5 Ứng dụng – Tác hại:

I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )

Trang 13

1 Cấu tạo:

I LƯU HUỲNH TRIOXIT ( SO3 )

( 2) ( 1)

1 Liên kết cộng hoá trị

2 Liên kết phối trí

S*

Trang 14

I LƯU HUỲNH TRIOXIT ( SO3 )

2 Tính chất vật lý:

- Là chất lỏng, không màu, sôi ở 45oC

- Tan vô hạn trong nước và trong axit

H2SO4

SO3 + H2O → H2SO4 ( axit sunfuric)

nSO3 + H2SO4 → H2SO4.n SO3

Trang 15

I LƯU HUỲNH TRIOXIT ( SO3 )

3 Tính chất hoá học:

SO3 + H2O → H2SO4 (axit sunfuric)

- Hút nước mạnh tạo axit H2SO4

Là một oxit axit mạnh :

- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tương

tự SO2

4 Điều chế:

V O 450O C

Trang 16

BÀI TẬP CỦNG CỐ

trình hóa học của phản ứng dùng điều chế

Cu + 2H2SO4ĐẶC → CuSO4 + SO2 + H2O

C+ 2H2SO4ĐẶC → CO2 + 2SO2 + 2H2O

S+ 2H2SO4ĐẶC → 3SO2 + 2H2O

3O2+ 2H2S → 2SO2 + 2H2O

11O2+ 4FeS2 → 2SO2 + 2Fe2O3

Na SO + H SO → Na SO + SO + H O

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w