SO2 FeS S KIỂM TRA BÀI CŨ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: 1... CẤU TẠO PHÂN TỬI.. Liên kết cộng hoá trị 2.. Liên kết phối trí... CẤU TẠO PHÂN TỬ I.. LƯU HUỲNH DIOXIT SO2... Tính chất vật
Trang 2SO2 FeS
S
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
1 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2 H2O
2 2H2S + O2 → 2S + 2 H2O
3 H2S + Fe(OH)2 → FeS + 2 H2O
4 2H2S + SO2 → 3S + 2 H2O
5 S + Fe → FeS
Trang 41 CẤU TẠO PHÂN TỬ
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
( 2) ( 1)
1 Liên kết cộng hoá trị
2 Liên kết phối trí
Trang 5
O
S*
O
2s 2
2p 4
3s 2
3p 3
3d 1
2s 2 2p 4
1 CẤU TẠO PHÂN TỬ
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
Trang 62 Tính chất vật lý:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
- Là chất khí, không màu, mùi sốc
- d SO2 / KK = 64/ 29 ≈ 2.2
→ Nặng hơn không khí
- Độc, tan nhiều trong nước
Trang 73 Tính chất hoá học:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
a Là một oxit axit:
SO2 + H2O ↔ H2SO3 (axit sunfurơ)
- Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + CaO → CaSO3 ( Canxi sunfit)
- Tác dụng với bazơ → 2 muối
SO2 + NaOH → NaHSO3
( Natri hidro sunfit )
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
( Natri sunfit )
Trang 83 Tính chất hoá học:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
a Là một oxit axit:
SO2
+4
S
+6
S
-2
S
0
: Tính oxi hoá
: Tính khử
Trang 93 Tính chất hoá học:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
b Tính khử:
Khi tác dụng với chất oxi hoá
SO 2 + KMnO 4 + H 2 O → K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O
SO 2 + Br 2 + H 2 O → H 2 SO 4 + HBr
SO 2 + O 2
Trang 103 Tính chất hoá học:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
c Tính oxi hoá :
Khi tác dụng với chất khử
SO2 + H2S →
S + H2O
0
2 2
SO2 + Mg →
S + MgO
Chất khử Chất oxi hoá
d Tính tẩy màu :
Trang 114 Điều chế:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
a Trong phòng thí nghiệm:
Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 đặc → Na 2 SO 4 + H 2 O+ SO 2 ↑
Cu + H 2 2 SO 4 đặc → CuSO 4 + H 2 O + SO 2 ↑
b Trong công nghiệp:
S + O2 toC SO2
FeS 2 + O 2 toC Fe 2 O 3 + SO 2 ↑
Trang 125 Ứng dụng – Tác hại:
I LƯU HUỲNH DIOXIT ( SO2 )
Trang 131 Cấu tạo:
I LƯU HUỲNH TRIOXIT ( SO3 )
( 2) ( 1)
1 Liên kết cộng hoá trị
2 Liên kết phối trí
S*
Trang 14I LƯU HUỲNH TRIOXIT ( SO3 )
2 Tính chất vật lý:
- Là chất lỏng, không màu, sôi ở 45oC
- Tan vô hạn trong nước và trong axit
H2SO4
SO3 + H2O → H2SO4 ( axit sunfuric)
nSO3 + H2SO4 → H2SO4.n SO3
Trang 15I LƯU HUỲNH TRIOXIT ( SO3 )
3 Tính chất hoá học:
SO3 + H2O → H2SO4 (axit sunfuric)
- Hút nước mạnh tạo axit H2SO4
Là một oxit axit mạnh :
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tương
tự SO2
4 Điều chế:
V O 450O C
Trang 16BÀI TẬP CỦNG CỐ
trình hóa học của phản ứng dùng điều chế
Cu + 2H2SO4ĐẶC → CuSO4 + SO2 + H2O
C+ 2H2SO4ĐẶC → CO2 + 2SO2 + 2H2O
S+ 2H2SO4ĐẶC → 3SO2 + 2H2O
3O2+ 2H2S → 2SO2 + 2H2O
11O2+ 4FeS2 → 2SO2 + 2Fe2O3
Na SO + H SO → Na SO + SO + H O