Mục tiêu Học sinh hiểu được tính chất ứng dụng của axit cacbonic và muối caconat.. Chuẩn bị Dụng cụ, hóa chất như T89/SGK: muối cacbonat, axit, bazơ.. Trình bày tính chất hóa học của a
Trang 1Axit cacbonic và muối cacbonat
I Mục tiêu
Học sinh hiểu được tính chất ứng dụng của axit cacbonic và muối caconat
II Chuẩn bị
Dụng cụ, hóa chất như T89/SGK: muối cacbonat, axit, bazơ
III Tiến trình bài dạy
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài học
C Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức và kĩ năng
? Axit cacbonic có ở đâu
trong tự nhiên
? Trình bày tính chất hóa
học của axit cacbonic
I Axit cacbonic ( H 2 CO 3 )
1 Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí.
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí cacbonic:
1000 cm3 nước hòa tan 90 cm3 khí CO2 Một phần khí CO2 tác dụng với nước tạo thành dd
H2CO3, phần lớn ở dạng phân tử CO2 trong khí quyển Khi đun nóng, khí CO2 bay ra khỏi dd
2 Tính chất hóa học
* H 2 CO 3 là một axit yếu: Dd H2CO3 làm qùi tím đỏ nhạt
* H 2 CO 3 là một axit không bền: bị phân hủy ngay
trong các phản ứng hóa học
Trang 2? Cơ sở để phân loại muối
? Có mấy loại muối
? Đó là những loại muối nào
? Có mấy loại muối
cacbonat
? Cho ví dụ về từng loại
muối cacbonat
? Nhận xét về tính tan của
các loại muối cacbonat
? Trình bày tính chất hóa
học của hợp chất muối đã
học
? Dự đoán tính chất hóa học
của muối cacbonat
? Tiến hành các thí nghiệm
của muối cacbonat với dd
axit, bazơ, muối như – T89/
SGK
? Quan sát, nhận xét hiện
II Muối cacbonat.
1 Phân loại: có hai loại muối cacbonat
* Muối cacbonat ( muối cacbonat trung hòa): không
còn nguyên tố hiđro trong gốc axit: CaCO3, Na2CO3, BaCO3,…
* Muối hiđro cacbonat ( muối cacbonat axit ): có
nguyên tố hiđro trong gốc axit: NaHCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2,…
2 Tính chất a) Tính tan
Đa số muối cacbonat không tan trong nước( trừ muối cacbonat của kim loại kiềm: Na2CO3, K2CO3, … ) Hầu hết muối hiđro cacbonat tan trong nước:
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,…
b) Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit
NaHCO3(dd) +HCl(dd)NaCl(dd)+H2O(l)+ CO2(k)
Na2CO3(dd)+2HCl(dd)2NaCl(dd)+H2O + CO2(k)
Kết luận: Muối cacbonat tác dụng với dd axit mạnh hơn axit cabonic tạo thành muối mới và giải phóng khí CO 2
* Tác dụng với dd bazơ
K2CO3(dd) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + 2KOH(dd)
Kết luận: Một số dd muối cacbonat phản ứng với dd bazơ tạo thành muối cacbonat không tanvà bazơ mới.
Lưu ý: muối hiđro cacbonat tác dụng với kiềm tạo
Trang 3tượng, nêu sản phẩm của
mỗi phản ứng và viết các
ptpư
? ứng dụng của một số muối
cacbonat quan trọng
GV thuyết trình về chu
trình của cacbon trong tự
nhiên
thành muối trung hòa và nước Thí dụ:
NaHCO3(dd) + NaOH(dd) Na2CO3(dd) +H2O(l).
* Tác dụng với dd muối
Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) CaCO3(r) + 2NaCl(dd)
Kết luận: Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dd muối tạo thành hai muối mới
* Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy ( trừ muối cacbonat của kim loại kiềm)
CaCO3(r) t0 CaO(r) + CO2(k) 2NaHCO3(r) t0 Na2CO3(r) + H2O(h) + CO2(k)
3 ứng dụng – T90/SGK III Chu trình của cacbon trong tự nhiên.
Trong tự nhiên luôn có sự chuyển hóa cacbon từ dạng này sang dạng khác Sự chuyển hóa này diễn ra thường xuyên, liên tục và tạo thành chu trình khép kín ( H3 17 – T90/SGK )
D Củng cố
? Bài 1 – T91/SGK
Kết hợp với nội dung bài giảng
E Hướng dẫn về nhà
* Làm bài 2, 3, 4, 5 – T91/SGK; Bài 29 2, 29 4, 29.5 – T33, 34/SBT
* Đọc trước bài 30: Silic Công nghiệp silicat