Quản trị bán hàng là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, điều hành và kiểm soát hoạt động bán hàng (hoạt động tiêu thụ sản phẩm) nhằm thực hiện mục tiêu đã xác định của DN. Trong đó, các mục tiêu cơ bản của quản trị hoạt động bán hàng bao gồm: + Nâng cao mức thoả mãn nhu cầu của các khách hàng mục tiêu. + Tăng doanh thu, lợi nhuận và thị phần của DN + Tăng khả năng cạnh tranh bán của DN trên thị trường + Giảm chi phí bán + Tăng trình độ văn minh phục vụ khách hàng Quản trị bán hàng là quản trị một khâu lưu chuyển cụ thể, một lĩnh vực cụ thể của quá trình kinh doanh trong DNTM Theo cách tiếp cận tác nghiệp hay quản trị hoạt động bán hàng của doanh nghiệp thương mại: Quản trị hoạt động bán hàng không phải là một phép cộng số học của các hành vi, các thương vụ mà là một quá trình công nghệ được hoạch định và triển khai trước bán (bao gồm nghiên cứu thị trường và khách hàng, dự báo bán hàng; lựa chọn hình thái bán hàng và chiến lược thị trường mục tiêu, triển khai các yếu tố phối thức bán hàng hỗn hợp; hậu cần kinh doanh phục vụ khách hàng, trong bán (bao gồm các hoạt động điều hành công nghệ và thực thi các qui trình công nghệ giao dịch bán hàng và dịch vụ khách hàng trong khi bán) và sau bán (bao gồm theo dõi, kiểm soát kết quả bán hàng, thực hiện dịch vụ khách hàng sau bán, đánh giá hiệu quả bán hàng) nhằm thỏa mãn nhu cầu tập khách hàng trong mối quan hệ với thị trường mục tiêu của DN. Việc quản trị hoạt động bán hàng sẽ giúp DN thực hiện tốt các mục tiêu hoạt động kinh doanh nói chung và hoạt động bán hàng nói riêng trên cơ sở đẩy mạnh tiêu thụ, thu hút khách hàng nhằm chiếm lĩnh thị trường, nâng cao vị thế cạnh tranh và uy tín của DN, tạo điều kiện phối hợp chặt chẽ giữa các hoạt động quản trị như quản trị mua, bán và dự trữ hàng hóa. Ngoài ra, còn giúp DN nâng cao tính chủ động trong hoạt động kinh doanh trên cơ sở xây dựng và tổ chức các phương án bán hàng cho phù hợp với từng tình huống, từng thương vụ.
Trang 1
TP
Hồ Chí Minh
Trang 2Thảo luận ngắn:
Một nhân viên bán hàng giỏi, theo bạn là do bẩm sinh hayđược huấn
luyện mà tạo nên
Trang 4Người quản lý bán hàng có nhất thiết phải là người bán
hàng không?
Trang 5Nội dung
Phấn 1 Tổng quan về quản trị bán hàng
.Qui Trình Huấn Luyện Bán Hàng Chuyên Nghiệp
Ch 7.
Ch.8
Trang 6TÀI LIỆU THAM KHẢO
NXB Tp Hồ Chí Minh, 2002
thị, NXB Thống kê 2000
Thomas E Decarlo, Sales Management, Seventh Edition, John Willey & Sons 2001
Quản trị bán hàng - ĐH Mở Tp HCM
Trang 7Hình thức đánh giá
Dự lớp:75% trở lên tính theo số tiết lên lớp.
Thi kết thúc học phần: 70%
Các yêu cầu khác: 30%
Trang 8MỤC TIÊU MÔN HỌC
Trang bị kiến thức, kỹ năng cơ bản về quản trị bán hàng
Nhận thức về người quản lý bán hàng và
nhân viên bán hàng trong công ty
Nắm được cách thức xây dựng, quản trị đội ngũ bán hàng
Trang 9CHƯƠNG 1 : Tổng Quan Về
Quản Trị Bán Hàng
1 KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
2 MỤC TIÊU CỦA HOẠT ĐỘNG BH
3 THIẾT KẾ MÔ HÌNH LỰC LƯỢNG BH
4 QUẢN TRỊ BÁN HÀNG- MỘT CÁI NHÌN TỔNG THỂ
Trang 10Quản trị bán hàng là hoạt động quản trị của những cá nhân thuộc đội ngũ bán hàng hoặc hỗ trợ trực tiếp cho đội ngũ bán hàng
KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
Trang 11 Người Quản lý bán hàng
có thể là:
Người quản lý BH theo ngành
hàng
Người quản lý bán hàng theo khu vực
Trưởng bộ phận bán hàng
Phó Giám Đốc/ Giám Đốc Kinh
Doanh…
NHẬN THỨC VỀ QUẢN TRỊ BÁN HÀNG
Trang 12MỤC TIÊU CỦA QTBH:
Mục tiêu
Kế hoạch BH
Động viên BH
Trang 13THỨ BẬC TRONG XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC BÁN HÀNG
Chủ tịch HĐQT/ Ban GĐ
Trưởng các phân ban
Phó GĐ chức năng Trung cấp quản lý của từng phân ban
Quản lý cấp thấp hơn
Nhân viên chức năng
Cơ cấu có tính cấp bậc tổng hợp
Trang 14Phòng Bán Hàng
-Dịch vụ
- Logistic Siêu Thị Nhà Phân Phối Công ty
Trang 15 Những chuyên viên
ở cấp tổng thể:
• Chủ tịch HĐQT,Giám
đốc
điều hành(CEO) -> đặt
ra chiến lược tổng thể
(Mục tiêu, chiến lược
cho toàn công ty).
XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ
Lãnh đạo cấp thừa hành:
• Dựa vào chiến lược tổng thể, đưa
ra những mục tiêu và xây dựng chiến thuật thực hiện.
Trang 16do công ty định ra, lập thành một bộ phận.
Khi chiến lược tổng thể đã được xác định, các đơn vị kinh doanh chiến lược phải phối hợp với nhau trong việc thực hiện
Trang 17CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ & QTBH
Chính sách
Mục tiêu BH
Những chiến lược thị phần
Xây dựng Duy trì Thu hoạch Gạt bỏ
Những mục Xây dựng Duy trì doanh số Cắt giảm chi phí Giảm tối
doanh số BH thiểu chi phí
tiêu BH cơ Củng cố vị trí
bán hàng Quan hệ chặt trong thị trường Chỉ nhằm vào
bản
chẽ với những Quan hệ thêm với những KH quan Giảm hàng điểm PP một số điểm bán trọng dự trữ
khác nữa
Những nhiệm Tiếp xúc KH Tiếp xúc có chủ Tiếp xúc/ phục Cắt hẳn dự
tiềm năng/mới đích KH hiện có vụ KH quan trữ
vụ chính yếu
trọng nhất Cung ứng dịch Gia tăng cung ứng
của hoạt
vụ cao dịch vụ cho KH Loại bỏ KH
hiện có không quan Thu thập thông dịch vụ
trọng/Giảm DV tin phản hồi về
SP/TT Tiếp xúc KH mớiù
Cung cách Lương và một Lương +hoa hồng Lương (có thể Lương
số khuyến và tiền thưởng thêm tiền
đãi ngộ được
khích khác thưởng)
đề nghị
Trang 18THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC TỔNG THỂ
a-KH chiến lược tổng thể : + Thâm nhập thị
trường mới, phát triển chăm sóc khách hàng
->Mục tiêu tổng quát: tăng lợi nhuận
15%/năm
b.Kế hoạch chiến lược cấp bộ phận chức năng:
+ Xác định thị trường (ngành mỹ phẩm, thực phẩm)
- > Mục tiêu thị trường: Mở rộng 5% hai ngành này
d Nhân viên bán hàng: Tiếp xúc và giới thiệu sản phẩm đến cửa hàng, siêu thị,…Đặt mục tiêu ký đơn đặt hàng đối với các công ty, trường học,
c Chiến lược bán hàng: tập trung KH trọng yếu,
+ Tăng doanh số 250 tỷ (Mỹ phẩm); 200 tỷ (thực phẩm)
-> Mục tiêu BH: Phục vụ KH chính trong 1 khu vực
Trang 19THIẾT KẾ MÔ HÌNH TỔ
CHỨC LỰC LƯỢNG BÁN HÀNG
Trang 20Phân phối rộng rãi
Phân phối chọn lọc
Phân phối độc quyền
Các kiểu bao phủ thị
trường
Trang 21Lựa chọn các kênh phân phối
chủ yếu
Phân phối Phân phối có Phân phối
độc quyền chọn lọc rộng rãi
Số lượng nhà SX Tìm càng nhiều Hạn chế số
nhiều hơn nhà PP địa điểm tiêu thụ
lượng trung gian
càng tốt Trung gian không
Nhà SX không Nhà SX mất bán sản phẩm
tốn nhiều chi phí quyền kiểm soát của đối thủ
để bao quát toàn về sự sắp xếp, cạnh tranh
bộ địa điểm tiêu trưng bày, Nhà SX hy vọng
thụ SP dịch vụ, giá SP
NBH có kiến thức
và năng động
Nâng cao ấn
tượng SP và có
lãi cao
Trang 22Kênh phân phối trực tiếp
Nhà sản xuất
Bán hàng
trực tiếp
Bán hàng qua mạng
Bán hàng qua thư
Bán hàng qua đ thoại
Cửa hàng công ty
Người tiêu dùng
Trang 23Kênh phân phối gián tiếp
Nhà sản xuất
Nhà môi giới Đại diện th mại
Người bán lẻ
Nhà buôn sỉ
Người tiêu dùng
Trang 24NHỮNG MÔ HÌNH TỔ
BÁN HÀNG
Sơ đồ tổ chức theo vùng địa lý
Cơ cấu tổ chức dựa trên SP
Cơ cấu tổ chức theo KH
Cơ cấu tổ chức hỗn
hợp
Trang 25MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO KHU
VỰC
GĐ bán hàng
GĐ khu
vực M
Bắc
GĐ khu vực M Trung
GĐ Khu vực TP
HCM
GĐ khu vực M Nam
Phụ trách Q
TP& BT
Phụ trách Q
1&3
Phụ trách Q
5.6&11
Phụ trách Q
Tổ bán hàng Q.1
Tổ bán hàng Q.3
Trang 26MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO KHU
VỰC
• Ưu điểm:
– Dễ quản lý lao động
– Phân bố lao động rộng khắp
– Giảm chi phí đi lại
– Nắm rõ đặc điểm nhu cầu địa
phương
Trang 27MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO KHU
VỰC
Nhược điểm:
Chi phí quản lý tăng
Khó quản lý tiền hàng
Áp dụng:
Sản phẩm đồng nhất
Ít có yêu cầu đặc biệt đối với
hàng hoá
Trang 28MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO
SẢN PHẨM
GĐ bán hàng
Bộ phận
BH hoá chất
Bộ phận bán hàng vải sợi
Phụ trách Máy bơm
Phụ trách động cơ
Phụ trách Điện gia dụng
Phụ trách
Tổ động
cơ điện
Tổ động
cơ đốt trong
Trang 29MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO
SẢN PHẨM
Ưu điểm Ưu điểm:
Trình độ chuyên môn hoá cao
Nắm rõ nhu cầu thị trường đối với sản phẩm
Nhược điểm:
Trùng lắp khi tiếp xúc khách hàng
Chi phí đi lại
Áp dụng:
Sản phẩm kỹ thuật cao
Cần bảo hành bảo trì sản phẩm
Trang 30MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO KHÁCH
HÀNG
GĐ bán hàng
Bộ phận
Cơ quan
H.chính
Bộ phận Công ty
Bộ phận Trường học
Bộ phận siêu thị
Phụ trách Trường dạy nghề
Phụ trách trường ĐH&CĐ
Phụ trách trưởng PTTH
Phụ trách nhà trẻ mẫu giáo
Khối kinh tế
Khối kỹ thuật
Khối trường XHNV
Trang 31MÔ HÌNH TỔ CHỨC THEO KHÁCH
HÀNG
Ưu điểm Ưu điểm:
Quan hệ tốt khách hàng
Đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn
Nhược điểm:
Trùng lắp khi tiếp xúc khách hàng
Tạo sự cạnh tranh trong nội bộ
Áp dụng:
Hàng có nhiều loại, nhiều giá
Trang 32Tổng thể về quản trị bán hàng
Tổng thể doanh nghiệp
Quản trị bán hàng
Xây dựng lực lượng bán hàng
Phát triển Thực hiện Mục tiêu
quản trị
Quản trị lực lượng bán hàng
Pháp
lý/ đạo Chính trị đức
Trang 33Tình huống
Hãy lựa chọn sản phẩm hoặc
dịch vụ
• Hãy xác định mục tiêu về nhân
sự , doanh số & lợi nhuận
• Phác họa các chiến lược tổng thể
& chiến lược bộ phận
• Phác họa mô hình lực lượng bán
hàng ( chọn những loại hình bán
hàng nào)
Trang 34Kiểm tra 60 phút
• Theo bạn người bán hàng chuyên
nghiệp cần phải hội đủ các yếu tố nào? Trình bày chi tiết từng yếu tố một.
Trang 35Kiểm tra 60 phút
• Theo bạn người bán hàng chuyên
nghiệp cần phải hội đủ các yếu tố nào? Nếu bạn đang bán hàng cho hãng xe
máy HONDA, thì bạn chọn lựa loại kênh phân phối nào là phù hợp? Tại sao
Trang 36• BẢN MƠ TẢ CƠNG VIỆC
• a Phần giới thiệu:
• Họ va Têen : Nguyễn văn A Họ va Têen : Nguyễn văn A Sinh năm: 1980 (tối đa 45t)
• Chức vụ : Trưởng phong nhan sự Chức vụ : Trưởng phong nhan sự
• cong việc từ thừ 2 đến thứ 6 ( hoặc thứ 7) cong việc từ thừ 2 đến thứ 6 ( hoặc thứ 7)
• Từ 8h – 17h cac ngay ngay Từ 8h – 17h cac ngay ngay.
• B Phần nội dung:
• 1.Lãnh đạo nhân viên phòng nhân sự 1.Lãnh đạo nhân viên phòng nhân sự
• 2.Thiết lập các chính sách nhân sự 2.Thiết lập các chính sách nhân sự
• 3.Cố vấn cho lãnh đạo về các vấn đề nhân sự: Đặc biệt 3.Cố vấn cho lãnh đạo về các vấn đề nhân sự: Đặc biệt
là các quy định trong bộ luật lao động, chính sách tiền
lương.
• 4.Phối hợp với các phòng ban khác: QTNS & CLKD 4.Phối hợp với các phòng ban khác: QTNS & CLKD
• 5.Chịu trách nhiệm về việc tăng giảm nhân sự trong 5.Chịu trách nhiệm về việc tăng giảm nhân sự trong
công ty, thay mặt giám đốc giải quyết các vấn đề về
Trang 37CHƯƠNG 2
BẢN CHẤT CỦA
Trang 38
BẢN CHẤT NGHỀ BÁN
HÀNG
Bán hàng cá nhân là một quá trình mang tính cá nhân trong đó :
Người bán tìm hiểu, khám phá, gợi tạo và đáp ứng những nhu cầu hay ước muốn của người mua để đáp ứng quyền lợi thỏa đáng, lâu dài của hai bên
James M Comer
Trang 39Thời kỳ Trước 1930 1930-1960 1960-1990 Sau 1990
Phát triển Phát triển Thỏa mãn nhu Xây dựng mối doanh số doanh số cầu khách hàng quan hệ lâu dài Mục tiêu
Nhu cầu ngắn Nhu cầu ngắn Nhu cầu ngắn Nhu cầu dài hạn han của người han của người han của người của hai bên Định hướng
bán bán bán Vai trò người Người cung cấp Người thuyết Người giải quyết Người sáng tạo bán phục vấn đề giá trị
Trang 40Phân loại các ngành
nghề bán hàng chủ
yếu
Bán hàng lưu động ( đến chỗ
Những tiệm bán lẻ
Các công ty bán sỉ
Trang 41 Theo quy mô
Bán sỉ
Bán lẻ
Trang 42 Theo sở hữu hàng hóa
Bán hàng tự sản, tự tiêu( bán
hàng do mình làm ra)
Bán hàng do mua lại của nhà
sản xuất hoặc phân phối khác theo cách mua đứt, bán đoạn nên có toàn quyền quyết định về
Trang 43 Bán hàng hóa( vật phẩm hữu
hình)
Hàng tiêu dùng nhanh( FMCG-
Fast Moving Consumer Goods)
Hàng mua sắm( shopping goods)
Hàng sử dụng vào trường hợp
khẩn cấp
Hàng đặc sản cao cấp
Các loại khác
Bán dịch vụ: dạy học, khám
bệnh, tư vấn
Bán giấy tờ có giá trị( chứng
khoán, giấy nợ )
Theo hình thức hàng
hóa
Trang 44VAI TRÒ CỦA
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG
Mang lại sự thỏa mãn cho con người
Giúp cho hàng hóa, tiền tệ lưu thông hiệu quả
Nâng cao tính chuyên môn hóa BH
Là trung gian đắc lực thu thập thông tin KH
Trang 45Nhiệm vụ quản lý điều hành
Kỹ năng giải quyết vấn đề:
• Nghệ thuật bán hàng
(Chào hàng, tìm nhà Phan Phối)
hàng (Tên, địa chỉ, chăm
sóc KH)
Trang 46Nhiệm vụ quản lý điều hành
Trang 47• Kỹ năng lập kế hoạch và
dự báo:
• - Xác định thời gian, địa điểm tiếp xúc KH
• - Nắm rõ những chức năng, nhiệm vụ và chỉ tiêu cuả cá nhân.
• - Làm việc có kế hoạch
Trang 48• Kỹ năng lập kế hoạch và
Trang 49Kỹ năng hướng dẫn, đào
tạo
ban mo ta cong viec.doc
- Làm gì ? ở đâu ? Khi nào ? Ra sao ?
phẩm
- Cách thâm nhập kênh phân phối
Trang 50Kỹ năng đánh giá
♣ Đánh giá thành tích và
hiệu quả qua:
- Mức độ hoàn thành các chỉ tiêu BH
- Xem xét các công việc được ghi nhận
- Sự cam kết và mức phấn đấu cá nhân
Nghiên cứu tình huống
Trang 51Phương pháp so sánh cặp:
• Từng cặp nhân viên sẽ được so sánh các yêu cầu
chính.
• Nhân viên tốt hơn hẵn: 4 điểm, yếu hơn hẵn: 0 điểm.
• Tốt hơn: 3 điểm, yếu hơn: 1 điểm.
• Hai nhân viên bằng nhau, mỗi người: 1 điểm.
• Cộng tất cả các điểm lại ta được tổng điểm của từng
nhân viên.
Trang 53Nhiệm vụ về tài chính
• Người bán hàng sẽ quản lý :
– Doanh thu (từng ngày, tuần,
tháng, năm,…)
– Doanh số (Sales volume) theo
từng mặt hàng
– Lợi nhuận ( nếu có thể để
tự chủ về chi phí)
Trang 54Nhiệm vụ về tài chính
• Người bán hàng sẽ quản lý :
– Giữ khách hàng cũ & tìm
khách hàng mới
– Quản lý công nợ của
khách hàng
– Ngày công
– Chi phí bán hàng
Trang 55Nhiệm vụ về marketing
thị trường
trình tiếp thị
Trang 56☛ Phải hiểu được
+ Tại sao họ mua hàng ?
+ Nhu cầu và ước muốn
của họ ?
+ Khách hàng tiềm năng
là ai? tại sao họ chưa mua
Trang 57☛ Hiểu biết về ngành hàng
Phải hiểu biết về
hàng hóa
Phân biệt các nhãn
hiệu, tên tuổi nhãn hiệu
Phân biệt hàng thật, giả
Là người tư vấn cách sử dụng cho từng KH
Thu thập thông tin
Trang 58☛ Hiểu biết về sản
phẩm
Đặc điểm của sản
phẩm
Lợi thế của SP(chức
năng của các đặc điểm )
Lợi ích của sản phẩm
liên quan đến thõa mãn của người mua
Những giá trị cộng
thêm cho SP
Thu thập thông tin
Trang 59☛ Hiểu rõ đối thủ cạnh tranh
Doanh nghiệp và sản phẩm cạnh tranh trực tiếp, cạnh tranh gián tiếp là ai? làm gì?
Hiểu rõ các đặc điểm
của đối thủ, các điểm mạnh và điểm yếu về thị phần,
vốn, công nghệ, mạng lưới
phân phối, năng lực tiếp thị.
Đối thủ đã làm gì, thói
quen hành động và tiên liệu những gì đối thủ sắp làm
-Thu thập thông tin
Trang 60Thực hiện chương
trình tiếp thị
Thực hiện khuyến mãi
Chương trình quảng cáo
Trưng bày sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
Trang 61- Chào sản phẩm, quản lý nhân viên
CƠ HỘI CỦA QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Trang 62- Thiết lập kênh phân phối
Trang 63- Tăng doanh số báo cáo theo thời gian.
Trang 64-Tiến độ hoàn thành
Trang 65Các vấn đề về đạo đức
Quan hệ NVBH - khách hàng
- Bán hàng chưa phù hợp cho khách
- Sự cố ý không thông tin cho khách hàng
- Sản phẩm không hoàn hảo
Trang 66Các vấn đề về đạo đức
Quan hệ NVBH và công ty
- Báo cáo những thăm viếng
khách hàng, gọi điện thoại
- Che giấu cho NV đồng nghiệp
- Báo cáo chi tiêu không phù hợp
Trang 67NHỮNG VẤN ĐỀ CỦA NGHỀ
BÁN HÀNG TRONG THẾ KỶ 21
Số lượng người gia nhập LLBH
Sự phát triển công nghệ thông tin
Luật pháp bảo vệ người tiêu dùng
Sự cạnh tranh ngày càng tăng
Trang 68Kiểm tra 60 phút
Theo bạn nhiệm vụ cụ thể của quản lý bán hàng là gì? Những áp lực công việc
mà họ phải lưu ý đến những vấn đề gì trong nghề nghiệp
Trang 69CHƯƠNG 3 GIÁM ĐỐC BÁN HÀNG CHUYÊN NGHIỆP
Trang 70GIÁM ĐỐC BÁN HÀNG
Giám Đốc bán hàng có nhiệm vụ trọng yếu là quản lý, làm tăng
năng lực & hiệu quả đội ngũ NVBH
Trang 71Phòng Bán Hàng
-Dịch vụ
- Logistic Sieu Thị Nhà Phân Phối Công ty
Trang 72- Thiết lập các tiêu chuẩn về kết quả hoạt động
Quản trị
hành chính
- Quản trị hành chính văn phòng, Thực hiện chính sách và phối hợp hoạt động
- Viết báo cáo, tổ chức cuộc họp
- Phát triển việc kinh doanh, dự báo
Tiếp thị - Thu thập và đánh giá thông tin về cạnh tranh, Khách hàng và thị
trường
Trang 73Quan hệ của Giám Đốc Bán
Trang 74Quan hệ của Giám Đốc Bán Hàng
QUAN HỆ BÊN NGỒI
Nhà
Cung cấp
Cộng đồng doanh nghiệp
Khách hàng Tổ chức
chuyên mơn
Đối thủ cạnh tranh
-Nghiên cứu
- Ứng phĩ
- Điều chỉnh
Trang 75Từ nhân viên BH -> Giám đốc BH
Khác biệt giữa NVBH & GĐBH
- Mục tiêu công việc
- Áp lực công việc và trách nhiệm
- Quan hệ cấp trên, phòng ban
- Vai trò, địa vị, lương bổng, quyền lợi
- Quản lý hành chính
- Kỹ năng công việc: huấn luyện, điều hành
Trang 76CHỌN LỰA NVBH ĐỂ BỔ NHIỆM LÀM GIÁM ĐỐC BÁN HÀNG
Xác định những tiêu chuẩn
chọn lựa:
- Phẩm chất & kỹ năng
- Thành tích và khả năng
điều hành
- Tiểu sử bản thân
Xác định ứng viên
Tham khảo ý kiến từ bên
trong và bên
ngoài
Trang 77Những yêu cầu đối với GĐBH
Xác định những tiêu
chuẩn chọn lựa:
- Khả năng thích nghi linh
hoạt
- Khả năng tự học hỏi
- Làm việc độc lập
- Khả năng điều hành
- Hiểu và làm việc với NV
dưới quyền
- Chấp nhận thử thách
Trang 78Các vấn đề về đạo đức
Quan hệ GĐBH – Công ty
- Áp lực thực hiện chỉ tiêu BH
- Vi phạm các quy định của công ty
Quan hệ GĐBH – Lực lượng BH
- Khuyến khích , động viên NVBH
- Quyết định dựa trên quyền lợi
công ty
Quan hệ GĐBH – khách hàng, đối thủ cạnh tranh
- Cạnh tranh không lành mạnh
- Chách sách chăm sóc KH, Quan
hệ khách hàng