Tên của mình theo tiếng Hi Lạp có ý nghĩa là “hôi thối” Mình hay được dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất, đặc biệt là chất hữu cơ đấy Mình là chất lỏng màu đỏ nâu.. Bạn nên cẩn t
Trang 1Bài 29 Khái quát về
nhóm halogen
Trang 33
2
4
Mình được tìm ra ở Pháp
.
Tên của mình theo tiếng Hi Lạp có ý nghĩa là “hôi thối”
Mình hay được dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất,
đặc biệt là chất hữu cơ đấy Mình là chất lỏng màu đỏ nâu Bạn nên cẩn thận khi
tiếp xúc với mình mình rất độc đấy!
Trang 43
2
4
Hơn một trăm năm (1771- 1886) con người mới thành công trong việc điều chế ra mình ở trạng thái tự do.
Tên của mình có ý nghĩa rất đáng sợ: hủy hoại, chết chóc Để tìm ra mình nhiều nhà hóa học đã bị
ngộ độc nặng.
Nhờ có mình mà các bạn có chảo không dính để chiên trứng
và nếu không có mình chắc các bạn sẽ bị sâu răng đấy!
Trang 53
2
4
Mặc dù là phi kim, nhưng trông mình
óng ánh như kim loại
Người ta cho rằng một con mèo
đã có công lớn trong việc ra t ìm mình đó
Nếu cơ thể bạn thiếu mình, bạn sẽ bị bệnh
bướu cổ đấy!
Nếu tìm được mình, bạn sẽ được tặng
một gói nhỏ chứa mình
Trang 63
2
4
Còn mình nữa nè: Mình được tìm ra ở Thụy Điển
Trong chiến tranh thế giới thứ nhất mình bị sử dụng
làm chất độc hóa học
Bạn thường gặp mình ở hồ bơi đấy!
Mình không bị bệnh gan đâu, chẳng hiểu sao
da mình cứ có màu vàng lục
Trang 7Còn mỗi một mình mình nữa thôi Mình nằm cùng nhóm với các bạn ấy, nhưng mình lại
không thuộc nhóm các bạn ấy
Hu hu, mình bị loại khỏi cuộc chơi
Trang 8BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 9ns 2 np 5
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng :
+ Ở trạng thái cơ bản:
ns 2 np 5
Có 1 e độc thân + Ở trạng thái kích thích: có 3, 5, 7 e độc thân
- Các số oxi hóa thường gặp: -1, 0, +1 ,+3, +5, +7
Chú ý:F chỉ có số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất là -1
Trang 10Công thức electron, công thức cấu tạo của X 2 :
X : X X - X Liên kết cộng hóa trị không cực
Trang 11Nguyên tố Cấu
hình electron lớp ngo ài
cùng
Bán kính nguyên tử
(nm)
Bán kính ion X
-(nm)
Năng lượng liên kết X – X kJ/
mol
Độ âm điện Trạng thái
tập hợp của đơn chất ( 20 0 )
Màu
nóng chảy ( o C)
Nhiệt
độ sôi ( o C)
Tính tan ( Tron
g nước)
F
( Z = 9)
vẽ hình
Tô màu
Tự ghi
Cl
( Z = 17)
Br
( Z = 35 )
I
( Z = 53)
MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC HALOGEN
Trang 12Nhận xét một số đặc điểm, tính chất vật lí : từ flo đến iôt
* Bán kính nguyên tử tăng dần ( nhỏ nhất trong CK)
* bán kính ion tăng dần ( r X- > r X )
* độ âm điện tăng dần ( lớn nhất trong CK)
* Năng lượng liên kết X – X nhìn chung không lớn và giảm dần
→ dễ phân tách thành 2X
* Trạng thái tập hợp : khí → lỏng → rắn ( tuần tự)
* Màu sắc : đậm dần
* nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: tăng dần
Tại sao năng lượng liên kết F – F lại nhỏ hơn năng lượng liên kết Cl – Cl ? Về nhà
?
* Tính tan: đều tan kém trong nước
Trang 13X + 1e X
-ns 2 np 5 ns 2 np 6
Tính chất hóa học đặc trưng:
+ Tính oxi hóa mạnh:
+ Tính oxi hóa giảm dần từ F 2 đến I 2
Ngoài ra: Các halogen còn có tính khử ( trừ F 2 )
Tính oxi hóa Tính khử
* Tính chất nhóm halogen biến đổi có quy luật
Trang 14Luy n t p: ện tập: ập:
Câu 1:
ClF+1 -1 BrCl+1 -1 ClF+3 -1 3 ICl+5 -1 5 +7IF-1 7
+ Tính khử ( X- ) : Tăng dần
-Dạng oxi hóa Dạng khử
Các hợp chất của halogen thành phần, tính chất tương tự nhau và biến đổi có quy luật
Trang 151 Cl2
Đoán ý đồng đội