Sắt II oxit FeO- Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên Phương trình ion rut gọn: t 0 I... Sắt II hiđroxit : FeOH2 Ở nhiệt độ thường, không khí có oxi và hơi nước oxh nhanh chóng Fe
Trang 1o
Trang 2HỢP CHẤT CỦA SẮT
SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Bài
32
(Tiết 53)
Năm häc: 2011-2012.
Trang 3I HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe 2+ → Fe 3+ + 1e
Fe 0
Fe 2+
Fe 3+
Tính chất hoá học đặc trưng hợp chất sắt (II) là tính khử
Fe 2+ + 2e → Fe
Ngoài ra :
Trang 41 Sắt (II) oxit FeO
- Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
Phương trình ion rut gọn:
t 0
I HỢP CHẤT SẮT (II)
3FeO + NO +10H → 3Fe + NO +5H O ↑
Trang 51 Sắt (II) oxit FeO
- Điều chế FeO:
Fe2O3 + CO → 2FeO + CO2↑
I HỢP CHẤT SẮT (II)
t 0
dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500 o C
Trang 6I- HỢP CHẤT SẮT (II)
2 Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH)2
Ở nhiệt độ thường, không khí (có oxi và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2 → Fe(OH)3
4Fe(OH)+2 2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)+3 3 ↓
Chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
Điều chế : dung dịch muối Fe(II) + dd kiềm
FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓ + 2NaCl
Trang 7- Muối sắt (II) dễ bị oxi hoá thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 →
thí dụ : FeSO4.7H2O ; FeCl2.4H2O…
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng
ngậm nước
+2 0 +3
I- HỢP CHẤT SẮT (II)
3 Muối sắt (II)
axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
FeO + 2HCl →
Fe(OH) 2 + 2HCl →
FeCl3
FeCl 2 + H 2 O FeCl 2 + 2H 2 O
Trang 8II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
⇒ Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxh
Fe 0
Fe 2+
Fe 3+
Trang 91 Sắt (III) oxit Fe2O3
- Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước Trong
tự nhiên có dưới dạng quặng hemantit
II HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là oxit bazơ nên dễ tan trong dung dịch axit mạnh
Fe 2 O 3 + HCl →
- Bị CO, H2 khử ở nhiệt độ cao
Fe 2 O 3 + CO →toc
- Điều chế Fe2O3
2Fe(OH) 3 →t0 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
FeCl 3 + H 2 O
Fe + CO 2 ↑
Trang 102 Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH)3
II HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng
dễ tan trong dung dịch axit
Fe(OH) 3 + HNO 3 →
2Fe(OH) 3 t→0 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
- Phân hủy ở nhiệt độ cao
- Điều chế :
FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 ↓ + 3NaCl
Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O
cho dd muối Fe(III) + dd kiềm
Trang 113 Muối sắt (III)
II HỢP CHẤT SẮT (III)
thí dụ : Fe2(SO4 )3.9H2O ; FeCl3.6H2O…
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng
ngậm nước
- Muối sắt (III) có tính oxi hoá dễ bị khử thành muối sắt (II)
FeCl 3 + Fe →
+3 0 +2
FeCl +3 0 +2 +2 3 + Cu →
FeCl 2
Trang 121) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Fe FeCl 2 FeCl 3 FeCl 2
Xác định sự thay đổi số oxi hóa và vai trò của sắt trong chuỗi phản ứng trên
(1) Fe + 2HCl FeCl t 0 2 + H 2
(2) 2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3
(3) 2FeCl 3 + Fe 3FeCl 2
+2
Fe, Fe : chất khử0 +2 Fe: chất oxi hóa +3
BÀI TẬP
Trang 132) Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl 2 , FeCl 3 , MgCl 2 Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
- Trích các mẫu thử và nhỏ dung dịch NaOH vào các mẫu thử
- Nếu có kết tủa nâu đỏ là FeCl 3 :
FeCl 3 + 3NaOH Fe(OH) 3 ↓ + 3NaCl
- Nếu có kết tủa trắng rồi để lâu chuyển thành màu nâu
đỏ là FeCl 2 :
FeCl 2 + 2NaOH Fe(OH) 2 ↓ + 3NaCl
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O 4Fe(OH) 3
- Nếu có kết tủa trắng là MgCl 2 :
MgCl + 2NaOH Mg(OH) ↓ + 3NaCl
BÀI TẬP
Trang 14BÀI TẬP
Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
Fe