1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 32. Hợp chất của sắt

23 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh, sắt có số oxi hóa là +2... Khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh, sắt có số oxi hóa là +3... => Tính chất hóa học của hợp chất sắt II là: vừa có tính khử

Trang 1

Câu 1: Khi cho Fe tác dụng với Clo đun nóng và với dung dịch

H2SO4 loãng thì lần lượt thu được sắt có số oxi hóa? Giải thích?

A +3 B +2 và + 3 C +3 và + 2 D +8/3

Câu 2: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2? Giải thích?

Câu 3: Hãy chọn phát biểu đúng? Giải thích?

A Sắt là kim loại có tính khử mạnh

B Sắt (Be) ở ô số 26, thuộc nhóm VIIIB, chu kì 4 của BTH

C Cấu hình electron của ion Fe2+ là: [Ar] 3d6

D Khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh, sắt có số oxi hóa là +2

Trang 2

Câu 1: B

Câu 2: B

Câu 3: C

A Sắt là kim loại có tính khử trung bình.

B Sắt (Fe) ở ô số 26, thuộc nhóm VIIIB, chu kì 4 của BTH.

C Cấu hình electron của ion Fe2+ là: [Ar] 3d6

D Khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh, sắt có số oxi hóa là +3.

Trang 3

Năm học: 2012 - 2013

Trang 6

I HỢP CHẤT SẮT (II)

Fe2+ → Fe3+ + e (tính khử)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ dễ nhường 1 electron

để trở thành ion Fe3+

=> Tính chất hóa học của hợp chất sắt (II) là: vừa có tính khử

(đặc trưng), vừa có tính oxi hóa.

Ngoài ra: Fe2+ + 2e → Fe (tính oxi hóa)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ có khuynh hướng nhường electron như thế nào?

Trang 7

Thảo luận nhóm (Thời gian 5 phút)

NHÓM 1: Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế sắt (II) oxit? Viết phương trình hóa học?

NHÓM 2: Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế sắt (II) hiđroxit? Viết phương trình hóa học?

NHÓM 3: Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế muối sắt (II)? Viết phương trình hóa học?

NHÓM 4: Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế sắt (III) oxit? Viết phương trình hóa học?

NHÓM 5: Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế sắt (III) hiđroxit? Viết phương trình hóa học?

NHÓM 6: Trình bày tính chất vật lí, tính chất hóa học và phương pháp điều chế muối sắt (III)? Viết phương trình hóa học?

Trang 8

HẾT THỜI GIAN

Trang 9

1 Sắt (II) oxit: FeO

a Tính chất vật lí

Sắt (II) oxit : là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên

b Tính chất hóa học

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 được muối sắt (III)

3FeO + 10HNO +2 +5 3(loãng) 3Fe(NO +3 3 ) 3 + NO +2 + 5H 2 O Phương trình ion đầy đủ:

3FeO + 10H+ + 10NO3− → 3Fe3+ + 9NO3− + NO↑ + 5H2O

=> Phương trình ion rút gọn:

3FeO + NO3− → 3Fe3+ + NO↑ + 5H2O

Trang 10

c Điều chế

- Nhiệt phân Fe(OH)2 trong môi trường không có không khí

- Dùng H2 hay CO khử sắt (III) oxit ở 5000C

Fe2O3 + CO →t 0 2FeO + CO2↑

Fe(OH)2 →t0 FeO + H2O

Fe2O3 + H2 →t0 2FeO + H2O

Fe2O3 + CO →t 0 2FeO + CO2↑

Trang 11

2 Sắt (II) hiđroxit: Fe(OH)2

Trang 12

c Điều chế

Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch kiềm (trong điều

kiện: không có không khí).

Fe2+ + 2OH Fe(OH)2

Trang 15

II HỢP CHẤT SẮT (III)

Fe3+ + 1e → Fe2+

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe3+ có khả năng nhận 1 hoặc

3 electron để trở thành ion Fe2+ hoặc Fe

=> Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là: tính oxi

hóa.

Fe3+ + 3e → Fe

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe3+ có khuynh hướng nhận electron như thế nào?

Trang 16

- Ở nhiệt độ cao, Fe2O3 bị CO hoặc H2 khử thành Fe

Fe2O3 + 3CO t 0→ 2FeO + 3CO2↑

Trang 17

c Điều chế

- Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao

- Trong tự nhiên, quặng hematit chứa Fe2O3 dùng để sản xuất gang

2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O

Trang 18

2 Sắt (III) hiđroxit: Fe(OH)3

Cho dung dịch kiềm tác dụng với dung dịch muối sắt (III)

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

Trang 20

c Điều chế

Fe tác dụng với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3 , H2SO4(đặc, nóng), hoặc hợp chất Fe(III) với axit

2Fe + 3Cl 0 0 2 t 0 2FeCl +31 3

Fe + 6HNO 0 +5 3(đặc) t 0 Fe(NO +3 3 ) 3 + 3NO +4 2 + 3H 2 O

Fe + 4HNO 0 +5 3(loãng) Fe(NO +3 3 ) 3 + NO +2 + 2H 2 O

Fe 2 O 3 + 6HCl 2FeCl 3 + 3H 2 O

Trang 21

SẮT (II)

HIĐROXIT

MUỐI

SẮT (II)

SẮT

(III) OXIT

SẮT (III)

HIĐROXIT

MUỐI

SẮT (III)

T/c vật lí: …… …… …… …… …… ……T/c hóa học:… …… …… …… …… ……Điều chế: …… …… …… …… …… ……

Trang 22

Bài tập về nhà chuẩn bị bài mới

 Bài tập về nhà

 Bài tập trong SGK

Chuẩn bị bài mới:

HỢP KIM CỦA SẮT

Trang 23

XIN CHÂN THÀN H CẢM ƠN

QUÝ THẦY CÔ VÀ

Ngày đăng: 18/09/2017, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN