Bài giảng trình chiếu... Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt II là tính khử... Tinh theå FeSO4.7H2O... Muối sắt II dễ bị oxi hóa thành muối sắt III.
Trang 1Bài giảng trình chiếu
Trang 70 +2 +3
tính khử Tính oxi hóa
Trang 8Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử
Trang 9FeO +
Ñieàu cheá: t0
Trang 10Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 ↓
4Fe(OH)2 + O2 + H2O 4Fe(OH)3
Fe(OH)2 là chất rắn trắng hơi xanh, dễ chuyển thành màu nâu đỏ Fe(OH)3
Trang 11Tinh theå FeSO4.7H2O
Trang 12Muối sắt (II) dễ bị oxi hóa thành muối sắt (III)
Trang 130 +2 +3
Fe3+ + 1e Fe2+Fe3+ + 3e Fe
Tính oxi hóa
Trang 14Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa
Fe3+ + 1e Fe2+
Fe3+ + 3e Fe
Trang 15Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 ↑
t0
Trang 162Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
Điều chế:
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
Trang 20(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
(1): 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2
t0
(2): Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
(3): FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
(4): 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Trang 21Trong 278g FeSO4.7H2O có 152g FeSO4
Trang 23Khối lượng hỗn hợp = (72 + 232 + 160) x 0,5
= 232 gam
Trang 24PTHH Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2