1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 32. Hợp chất của sắt

25 239 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 13,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng trình chiếu... Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt II là tính khử... Tinh theå FeSO4.7H2O... Muối sắt II dễ bị oxi hóa thành muối sắt III.

Trang 1

Bài giảng trình chiếu

Trang 7

0 +2 +3

tính khử Tính oxi hóa

Trang 8

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử

Trang 9

FeO +

Ñieàu cheá: t0

Trang 10

Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2 ↓

4Fe(OH)2 + O2 + H2O  4Fe(OH)3

Fe(OH)2 là chất rắn trắng hơi xanh, dễ chuyển thành màu nâu đỏ Fe(OH)3

Trang 11

Tinh theå FeSO4.7H2O

Trang 12

Muối sắt (II) dễ bị oxi hóa thành muối sắt (III)

Trang 13

0 +2 +3

Fe3+ + 1e  Fe2+Fe3+ + 3e  Fe

Tính oxi hóa

Trang 14

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa

Fe3+ + 1e  Fe2+

Fe3+ + 3e  Fe

Trang 15

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu

Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2 ↑

t0

Trang 16

2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O

Điều chế:

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

Trang 20

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

(1): 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

2

t0

(2): Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

(3): FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

(4): 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

Trang 21

Trong 278g FeSO4.7H2O có 152g FeSO4

Trang 23

Khối lượng hỗn hợp = (72 + 232 + 160) x 0,5

= 232 gam

Trang 24

PTHH Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

Ngày đăng: 18/09/2017, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN