1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 32. Hợp chất của sắt

22 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 21,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 12ASự học là muôn đời-cố gắng để thành công -trên bước đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng BÀI GIẢNG HÓA HỌC GV: Trần Thị Thanh Nga... M

Trang 1

CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 12A

Sự học là muôn đời-cố gắng để thành công -trên bước đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng

BÀI GIẢNG HÓA HỌC

GV: Trần Thị Thanh Nga

Trang 2

Mỗi lượt HS có thời gian là 2 phút để GV vừa đọc câu hỏi và HS trả lời

Số lượng câu hỏi không giới hạn

Trả lời đúng mỗi câu HS được 1 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm

Nếu gặp câu khó hoặc chưa có câu trả lời có thể chuyển câu hỏi khác để trách mất thời gian

Trang 4

HỢP CHẤT CỦA SẮT HỢP CHẤT CỦA SẮT

B ài

32

Tiết 53

Trang 6

h c hất

vậ

t lí

Quan sá

t hì

nh ản h

Trò chơ

i k

ết n ối

Tín

h c hất hó

a h

ọc

Xét các

ph

ản ứng ox

i hó

a khử

Xét các

ph

ản ứng tr

ao đ ổi

TIẾN TRÌNH

Trang 7

Sắt (II) oxit

Trang 8

Sắt (III) oxit

Trang 9

Sắt (II) hidroxit

Trang 10

Sắt (III) hidroxit

Trang 11

Muối sắt (II)

Trang 12

Muối sắt (III)

Trang 13

A: Rắn, màu đen,không tan trong nước

D:Rắn, màu trắng hơi xanh ,không tan trong nước

B:Đa số tan trong nước, màu xanh nhạt ,kết tinh thường ở dạng muối ngậm nước

C: Rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước

E:Rắn, màu nâu đỏ ,không tan trong nước

F:Đa số tan trong nước, màu vàng,kết tinh thường

Trang 14

TÍNH CHẤT HÓA HỌCXÉT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Cho biết xu hướng thay đổi

số oxi hóa?

+2

Tính oxi hóa Fe2+ +2e→Fe

Tính oxi hóa Fe3+ +3e→Fe

Fe3+ +e→Fe2+

→ 3FeO + 10 HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

+ 2H2O

→ 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3

Trang 15

TÍNH CHẤT HÓA HỌC -XÉT CÁC PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

HỢP CHẤT SẮT (II) HỢP CHẤT SẮT (III)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Fe2+ + 2e→Fe

Fe2+→ Fe3++ e Tính khử đặc trưng hơn

Chỉ tính oxi hóa Fe3+ + e→Fe2+

Fe3+ + 3e→Fe

OXIT

3FeO +10HNO3

→3Fe(NO3)3 +NO+ 5H2O

Fe2O3+ H2→2FeO+ H2O Fe2O3+ 3H2→2Fe+ 3H2O

Trang 16

TÍNH CHẤT HÓA HỌC -XÉT CÁC PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

Trang 17

TÍNH CHẤT HÓA HỌC-XÉT CÁC PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

trắng

Trang 18

CỦNG CỐ

C Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

D 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Trang 19

FeCl2

FeCl3

FeCl2 Fe(OH)2

Fe(OH)3

Fe2O3

CỦNG CỐ

Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy biến đổi trên

1

2

3

4 5

6

7

Bài 2

Trang 20

+F e

+O

2 + H

2 O

Trang 21

Các vật dụng bằng gang, thép

So sánh gang và thép

Gang? Thép?

DẶN DÒ

Trang 22

THÍ NGHIỆM

Ngày đăng: 08/10/2017, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN