P HÂN LOẠI ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT RỜI THEO ĐỘ CHẶT TƯƠNG ĐỐI DrTrạng thái Độ chặt tương đối Dr Bảng 1.4.. P HÂN LOẠI ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT RỜI THEO HỆ SỐ RỖNG Hệ số rỗng e – Trạng thái Loại cát Chặt
Trang 1Bảng 1.1 KÍCH THƯỚC CỦA CÁC NHÓM HẠT ĐẤT
Đá tảng Hạt cuội Hạt sỏi Hạt cát Hạt bột Hạt sét Hạt keo
< 0.002 Hạt sét
Đất hạt mịn
0.005 – 0.002 0.02 – 0.005
0.075 – 0.02 Bụi
0.2 – 0.075 0.6 – 0.2
2 – 0.6 Cát
6 - 2
20 - 6
75 - 20 Sỏi
Mịn Trung
Thô Đất hạt thô
Bảng 1.2 KÍCH THƯỚC RÂY SỬ DỤNG TRÊN THẾ GIỚI
Ký hiệu Lỗ rây
d(mm) Ký hiệu Lỗ rây d(mm) Ký hiệu d(mm) Lỗ rây Ký hiệu Lỗ rây d(mm)
No 10 2.00 No 12 1.41 No 2000 2.00 2.00 2.00
No 20 0.84 No 18 0.85 No 1500 1.50 1.00 1.00
No 40 0.42 No 25 0.60 No 1000 1.00 0.50 0.50
No 100 0.149 No 60 0.25 No 300 0.30 0.10 0.10
Trang 2Bảng 1.3 P HÂN LOẠI ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT RỜI THEO ĐỘ CHẶT TƯƠNG ĐỐI Dr
Trạng thái Độ chặt tương đối Dr
Bảng 1.4 P HÂN LOẠI ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT RỜI THEO HỆ SỐ RỖNG
Hệ số rỗng e – Trạng thái Loại cát
Chặt Chặt vừa Rời (xốp)
Trang 3Bảng 1.4a: ĐỘ CHẶT THEO THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN SPT
rất chặt
D > 1
> 50
chặt 2/3 < D ≤ 1
30 > 50
chặt vừa 1/3 < D ≤ 2/3
10 > 29
xốp 0,2 < D ≤ 1/3
5 > 9
rất xốp
D < 0,2
1 > 4
Trạng thái của đất Độ chặt tương đối D
Số lần búa rơi
Bảng 1.4b : ĐỘ CHẶT THEO THÍ NGHIỆM XUYÊN TĨNH CPT
50 40
30 20
150 – 50
120 – 40
100 – 30
70 – 20
150 120
100 70
Cát trung, cát thô
(không phụ thuộc độ ẩm)
1.Cát nhỏ
(không phụ thuộc độ ẩm)
2.Cát bụi
+ Ít ẩm và ẩm
+ No nước
Xốp (Rời) Chặt vừa
Chặt
Loại cát
Trang 4Bảng 1.5 PHÂN LOẠI ĐỘ ẨM CỦA ĐẤT RỜI THEO ĐỘ BÃO HOÀ Sr
Trạng thái Độ bão hoà Sr
Bảng 1.6 P HÂN LOẠI TRẠNG THÁI ĐẤT DÍNH THEO ĐỘ SỆT IL
Loại đất Trạng thái Độ sệt IL
Cát pha
Sét pha và sét
Trang 5Bảng 1.7 B ẢNG PHÂN LOẠI ĐẤT RỜI THEO HÀM LƯỢNG HẠT (TCXD 45 -78)
Tên đất Hàm lượng cỡ hạt
Đất hòn lớn
Đất cát
Bảng 1.8 B ẢNG PHÂN LOẠI ĐẤT DÍNH THEO CHỈ SỐ DẺO IP(TCXD 45 -78)
Tên đất Chỉ số dẻo IP Lượng chứa hạt sét
(%)
Trang 6Bảng 1.9 C ÁC KÝ HIỆU DÙNG TRONG TCVN 5747 – 93, USCS – ATSM D.2487
M (Silt, Mo, Mjala) Bụi H (Hight plasticity) Tính dẻo cao
Co (Cobble) Cuội
Bảng 1.10 PHÂN LOẠI ĐẤT HẠT THÔ THEO TCVN 5747 – 93
Hơn 50% trọng lượng của đất là các hạt có kích thước > 0.08 mm
Định nghĩa hiệu Kí Điều kiện nhận biết Tên gọi
GW ( ) giữa 1 và 3
D D
D C
và 4 D
D C
60 10
2 30 g 10
60 u
=
>
=
Đất sỏi, sạn cấp phối tốt Đất sỏi
sạn sạch
Trọng lượng hạt có kích thước
<0.08mm
ít hơn 5% GP Một trong hai điều kiện
của GW không thoả mãn
Đất sỏi, sạn cấp phối kém
GM
Giới hạn Atterberg nằm dưới đường A (biểu đồ Casagrande) hay Ip <4
Sỏi lẫn bụi Hỗn hợp sỏi – cát – bụi cấp phối kém
Đất
cuội
sỏi
Hơn
50%
trọng
lượng
thành
phần hạt
thô có
kích
thước
> 2 mm
Đất sỏi
sạn có
lẫn hạt
mịn
Trọng lượng hạt có kích thước
<0.08mm nhiều hơn 12%
GC
Giới hạn Atterberg nằm trên đường A (biểu đồ Casagrande) với Ip > 7
Sỏi lẫn sét Hỗn hợp sỏi lẫn cát – sét cấp phối kém
Trang 7Bảng 1.10 PHÂN LOẠI ĐẤT HẠT THÔ THEO TCVN5747–93(TIẾP)
Hơn 50% trọng lượng của đất là các hạt có kích thước > 0.08 mm
hiệu Điều kiện nhận biết Tên gọi
D D
D C
và 6 D
D C
60 10
2 30 g 10
60 u
=
>
cát lẫn sỏi ít hoặc không có hạt mịn Cát sạch
Trọng lượng hạt có kích thước
<0.08mm
ít hơn 5% SP Một trong hai điều kiện của SW không thoả mãn
Cát cấp phối kém, cát lẫn sỏi có ít hoặc không có hạt mịn
SM Giới hạn Atterberg nằm dưới đường A (biểu đồ Casagrande) hay Ip <5
Cát lẫn sét, hỗn hợp cát – sét cấp phối kém
Đất
cát
Hơn
50%
trọng
lượng
thành
phần hạt
thô có
kích
thước
< 2 mm
Cát có
lẫn hạt
mịn
Trọng lượng hạt có kích thước
<0.08mm nhiều hơn 12%
SC
Giới hạn Atterberg nằm dưới đường A (biểu đồ Casagrande) hay Ip <7
Cát lẫn sét, hỗn hợp cát – sét cấp phối kém
Bảng 1.11 PHÂN LOẠI NHANH ĐẤT HẠT THÔ THEO TCVN5747–93
Phương pháp nhận dạng
Loại thô có kích thước >60mm, dựa trên trọng lượng ước
lượng của các loại hạt
Kíù hiệu Tên gọi
Có tất cả các loại kích thước hạt và không có loại hạt nào chiếm ưu thế
cấp phối tốt
Sạch, không có hoặc có
ít thành phần hạt mịn
Có một loại hạt chiếm ưu thế về hàm lượng
cấp phối kém Có chứa thành phần hạt
mịn, không có tính dẻo
phối tốt lẫn bụi
Đất sỏi
sạn
Hơn 50%
trọng
lượng
phần đất
hạt thô
kích thước
hạt
> 2 mm
Có thành phần hạt
mịn, có tính dẻo
GC Đất sỏi sạn lẫn sét Có tất cả các loại kích
thước hạt và không có loại hạt nào chiếm ưu thế
phối tốt
Sạch, không có hoặc có
ít thành phần hạt mịn
Có một loại hạt chiếm ưu thế về hàm lượng
kém
Hơn 50%
trọng
lượng đất
có kích
thước hạt
> 0.08
mm (Kích
thước
0.08 mm
là kích
thước
nhỏ nhất
có thể
nhận
thấy
được
bằng mắt
Đất cát
Hơn 50%
trọng
lượng
phần đất
hạt thô
kích thước Có thành
Trang 8Bảng 1.12 PHÂN LOẠI NHANH ĐẤT HẠT MỊN THEO TCVN5747–93
Hơn 50% trọng lượng của đất là các hạt có kích thước < 0.08 mm
Nhận dạng đất qua thành phần các hạt có kích
thước < 0.5 mm
Sức bền của đất
ở trạng thái khô
khi bóp vỡ
Độ bền của đất (độ sệt lân cận giới hạn dẻo)
Ưùng xử của đất dưới tác động rung
Kí hiệu
Bằng không hoặc
gần bằng không
rất chậm
Từ trung bình
đến lớn
rất chậm
WL <50%
Từ nhỏ đến trung
bình
hữu cơ ít dẻo Từ nhỏ đến trung
bình
Từ yếu đến trung bình
Từ chậm đến không
Từ lớn đến rất
lớn
WL > 50%
Từ trung bình
đến lớn Từ yếu đến trung bình Từ không đến chậm OH hữu cơ rất dẻo Đất bụi và sét
Thành phần
chủ yếu là
hữu cơ
Có mùi phân biệt, màu tối, vệt đen có tàn tích thực
lượng hữu cơ lớn
Biểu đồ Casagrande
IP=0 .73 (WL-20 )
W L
I P
7
4
Đất sét ít dẻo
Đất sét rất dẻo
Đất bụi và đất hữu cơ rất dẻo
Trang 10Bảng 1.15 BẢNG PHÂN LOẠI ĐẤT HẠT MỊN THEO USCS–ASTMD.2487
Phân chia rộng Kí hiệu Tên gọi điển hình Tiêu chuẩn phân loại
theo phòng thí nghiệm
CL Sét vô cơ, độ dẻo từ thấp đến trung bình, sét lẫn sỏi cuội,
sét lẫn cát, sét lẫn bụi
Không chứa hữu cơ;
WL < 50; IP≥ 7; Điểm IP-WL
nằm cao hơn đường A
ML nhỏ lẫn bụi hoặc sét, bụi lẫn Bụi vô cơ và cát rất mịn, cát
sét, độ dẻo thấp
Không chứa hữu cơ;
WL < 50; IP≥ 4; Điểm IP-WL
thấp hơn đường A
Bụi và sét
có
WL < 50
OL Bụi hữu cơ, sét lẫn bụi hữu cơ độ dẻo thấp [WChứa hữu cơ; WL xác định bằng sấy/ WL < 50; L
xác định không sấy] <0.75
CH Sét vô cơ độ dẻo cao, sét béo WL ≥ 50; Điểm IKhông chứa hữu cơ; P -WL nằm
cao hơn đường A
MH mica hoặc diatomit, đất bụi, Bụi vô cơ, cát nhỏ nhiều bụi đàn hồi, tính dẻo cao
Không chứa hữu cơ;
WL ≥ 50; Điểm IP -WL thấp hơn đường A
Bụi và sét
có
WL ≥ 50
OH Sét hữu cơ độ dẻo từ trung bình đến cao, bụi hữu cơ [WChứa hữu cơ; WL xác định bằng sấy/ WL ≥ 50; L
xác định không sấy] <0.75
CL – ML Sét lẫn bụi tính dẻo thấp
Không chứa hữu cơ;
Điểm IP -WL nằm trong vùng tên kép trong biểu đồ Casagrande
Đất hạt
mịn
(Dưới
50%
lượng hạt
có đường
kính lớn
hơn mắt
rây
No200,
0.074
mm)
Pt Đất bùn hữu cơ
Loại
đất Cảm giác khi vê đất Quan sát bằng mắt hoặc kính lúp đất
bị vỡ vụn
Trạng thái của đất khi khô Trạng thái của đất khi ướt Tình hình vê đất ướt Tình hình cắt đất bằng dao
con
Những đặc trưng khác
Đất sét Thỏi đất đồng nhất
rất mịn, rất khó bóp
vỡ vụn
Hạt bột nhỏ,đồng nhất, chưa thấy hạt cát
Cứng, dùng búa có thể đập vỡ vụn, thỏi đất vỡ không rời rạc ra
Dính dẻo, nhuyễn mịn Rất dễ vê thành dây đất nhỏ hơn 0.5
mm, dễ viên thành cầu đất nhỏ
Mặt trơn nhẵn, trên mặt đất không thấy hạt cát
Khi khô có ánh kim, có những vết vân nhỏ Đất sét
pha Không có cảm giác đồng nhất, cảm
thấy có một ít hạt
cát, thỏi đất dễ bị
ép vỡ vụn
Từ bột nhỏ của nó hãy còn thấy rõ ràng các hạt cát
Dùng búa nghiền và tay ép thỏi đất dễ bị vỡ vụn
Dẻo, tính dính nhỏ Cdài dây đất ngắn hơn, bề ngang lớn
hơn so với đất sét, có thể viên thành quả cầu đất nhỏ
Có thể cảm thấy sự tồn tại của hạt cát
Khi khô có ánh kim mờ, so với đất dính thì những vết vân to hơn Đất sét
pha
chất
bột
Ít cảm giác có hạt
cát, thỏi đất dễ bị
ép vỡ vụn
Hạt cát rất ít, có thể thấy rất nhiều hạt bột nhỏ
Dùng búa nghiền và tay ép thỏi đất dễ bị vỡ vụn
Dẻo, tính dính nhỏ Không thể vê thành dây đất dài mà dây
đất được vê dễ bị nứt nẻ
Mặt đất thô, xù xì Khi khô có ánh kim mờ, so với đất
dính thì những vết vân to hơn Đất sét
pha
cát
Không đồng nhất,
cảm thấy rõ ràng sự
tồn tại của hạt cát,
thỏi đất dễ bị ép vỡ
vụn
Hát cát nhiều hạt sét Dễ bị rời rạc ra thành những hạt
có kích thước như mạt cưa
Không có tính dẻo Hầu như không thể vê thành dây đất,
viên thành quả cầu dễ bị nứt và rời rạc Đất
bột Có cảm giác tương tự mặt khô Hạt cát ít hạt bột nhiều Thỏi đất dễ bị rời rạc ra Thành trạng thái chảy Không thể viên thành dây đất và
quả cầu đất Đất cát Chỉ có cảm giác
thấy hạt cát, không
có cảm giác hạt sét
Chỉ có thấy hạt cát Rời rạc, không
dính Không có tính dẻo, thành
trạng thái chảy
Không thể viên thành dây đất và quả cầu đất
Trang 11B¶ng 1.17 ĐỘ CHẶT YÊU CẦU CỦA ĐẤT
0,98-0,95
0,95-0,92 0,92-0,90 0,90-0,88
Cho nền móng của nhà và công trình hoặc
nền nhà của thiết bị nặng cũng như nền có
tải trọng phân bố đều > 15T/m2
Như trên, thiết bị nặng vừa, mặt nền có tải
trọng 5 Ỉ 15 T/m2
Như trên, thiết bị nhẹ, mặt nền có tải trọng
< 5 T/m2
Vùng không có công trình
HƯ sè ®Çm chỈt kc Chức năng của nền đất được lèn chặt
B¶ng 1.18 TRỊ THAM KHẢO ĐỘ ẨM TỐI ƯU VÀ DUNG
TRỌNG KHÔ TƯƠNG ỨNG
1,8-1,88 1,58-1,70 1,85-1,95 1,61-1,80
8-12 19-23 12-15 16-22
Đất cát
Đất sét
Đất sét bụi
Đất bụi
Dung trọng khô lớn nhất (g/cm3) Độ ẩm tối ưu (%)
Loại đất
Trang 12Bảng 1.19 TRề MOẹUN BIEÁN DAẽNG E(MPa) MOÄT SOÁ LOAẽI
ẹAÁT LEỉN CHAậT
20 25
-15 20
-25 30 40 30 20
20 25 30 25 15
á cát hoàng
thổ (lớt)
á sét và sét lớt
Cát thô
Cát trung
Cát mịn
ở trạng thái bão hoà nước
ở độ ẩm đầm chặt tối ưu Loaùi ủaỏt
Bảng 1.20 CệễỉNG ẹOÄ TÍNH TOAÙN Ro CUÛA NEÀN ẹAÁT
LEỉN CHAậT
0,28 0,32 0,4 0,5 0,4 0,3
0,25 0,3 0,35 0,4 0,3 0,25
0,2 0,25 0,3 0,3 0,25 0,2
á cát
á sét
Sét
Cát thô
Cát trung
Cát mịn
0,97 0,95
0,92
Loaùi ủaỏt