Bảng 5.1Ứng suất chống cắt tại chỗ có thoát nước sau khi đã cố kết Móng nông trên nền sét ổn định Ứng suất chống cắt tại chỗ có thoát nước sau khi đã cố kết Mái dốc tự nhiên hoặc mái đào
Trang 1Bảng 5.1
Ứng suất chống cắt tại chỗ có thoát nước sau khi đã cố kết
Móng nông trên nền sét ổn định
Ứng suất chống cắt tại chỗ có thoát nước sau khi đã cố kết
Mái dốc tự nhiên hoặc mái đào
của hố móng
Ứng suất chống cắt của lõi đập có thoát nước, sau khi đã cố kết
Đập đất với sự thấm nước qua
thường trực
Ứng suất chống cắt tại chỗ có thoát nước sau khi đã cố kết
Thi công công trình đất đắp
từng lớp thật chậm trên nền sét
mềm
Ứng suất chống cắt CD Công trình
Một số ứng dụng của phương pháp CD
Trang 2Ứng suất chống cắt ngay sau khi gia tải không thoát nước, nền đã cố kết hoàn toàn dưới tải trọng bản thân
Thi công nhanh công trình đất
đắp trên sườn dốc
Ứng suất chống cắt của lõi đập không thoát nước trong lúc xả nhanh hồ chứa
Xả nước hồ chứa nhanh Lõi
không thấm của đập chưa kịp
thoát nước trong quá trình tháo
đập
Ứng suất chống cắt tại chỗ không thoát nước ngay sau khi đắp lớp sau
Đắp lớp đất tiếp theo sau khi
đã cho nền cố kết hoàn toàn
dưới lớp đất trước của công
trình đất đắp, hoặc gia tải từng
cấp trong gia tải trước
Ứng suất chống cắt CU
Công trình và giai đoạn làm
việc tương ứng
Một số ứng dụng của phương pháp CU
Trang 3Sức chịu tải phụ thuộc ứng suất chống cắt không thoát nước
Móng nông thi công nhanh
trên nền sét
Ứng suất chống cắt không thoát nước của lõi sét đậm chặt của đập
Đập đất kích thước lớn thi
công nhanh, độ ẩm của lõi
không kịp thay đổi
Ứng suất chống cắt tại chỗ không thoát nước, nền sét chưa hoàn toán cố kết dưới tải trọng bản thân
Thi công nhanh công trình đất
đắp trên lớp sét mềm
Ứng suất chống cắt UU
Công trình và giai đoạn làm
việc tương ứng
Một số ứng dụng của phương pháp UU
Trang 41 1
1.1 1
Có độ sệt B> 0.5
1.1 1
1.2 1
Có độ sệt B<=0.5
Đất hòn lớn có độn sét và đất sét
1.2 1
1.2 0.6
Bão hòa nước
1.2 1
1.2 1
Khô và ít ẩm
Cát bụi
1.3 1.1
1.2 0.8
Bão hòa nước
1.3 1.1
1.3 1
Khô và ít ẩm
Cát mịn
1.4 1.2
1.4 1
Đất hòn lớn có độn cát và đất cát,
không kể cát mịn và cát bụi
<=1.5
>=4
Hệ số m2 đối với công trình có sơ đồ kết cấu ứng với tỷ
số giữa chiều dài với chiều cao công trình L/H
Hệ số m1
Hệ số m Lọai đất
Hệ số điều kiện làm việc của nền đất m1 và của công trình m2
1 Sơ đồ kết cấu cứng là những công trình mà kết cấu của nó có khả
năng đặc biệt để chịu nội lực thêm gây ra bởi biến dạng của nền
2 Đối với công trình có sơ đồ kết cấu mềm thì m2=1
Trang 5Chuaån bò maãu
Thí nghieäm neùn 3 truïc
Trang 6Tiến hành cắt mẫu
Thí nghiệm nén 3 trục
Trang 7Maãu sau khi caét
Thí nghieäm neùn 3 truïc