Nguyên nhân cố kết trướcCơ chế của cố kết trước Tác giả công bố Thay đổi ứng suất tổng: Giảm áp lực do trọng lượng bản thân các lớp đất bên trên Những kiến trúc xưa Tan băng Casagrande T
Trang 1Bảng 4.1 Bảng giá trị ước lượng E và ν của đất
(Theo Braja M Das – 1984)
Cát chặt vừa 17.25 – 27.60 0.25 – 0.40 Cát chặt 34.50 – 55.20 0.30 – 0.45 Cát lẫn đất bột 10.35 – 17.25 0.20 – 0.40
Sét dẻo trung bình 5.18 – 10.35 0.20 – 0.50
Trang 2Bảng 4.2. Bảng điều chỉnh mođun biến dạng từ TN nén một trục
không nở hông theo TCXD 45-78
Trị số của hệ số điều chỉnh m khi hệ số rỗng bằng
Lọai
đất
0.45 0.55 0.65 0.75 0.85 0.95 1.05
Chỉ điều chỉnh cho đất dính dẻo đến dẻo cứng: Is <= 0.75
Đối với cát và đất dính dẻo mềm đến chảy thì không điều chỉnh môđun biến dạng từ TN
Trang 3Nguyên nhân cố kết trước
Cơ chế của cố kết trước Tác giả công bố Thay đổi ứng suất tổng:
Giảm áp lực do trọng lượng bản thân
các lớp đất bên trên
Những kiến trúc xưa
Tan băng
Casagrande
Thay đổi áp lực nước lỗ rỗng:
Thay đổi MNN
Bơm nước, dòng chảy
Giảm độ ẩm do hạn hán
Giảm độ ẩm do thảo mộc
Kenny (1964)
Trang 4Bảng 4.3a Bảng tra độ cố kết U t ~ N,
Trị số N ứng với sơ đồ Trị số N ứng với sơ đồ
Ut
0 1 2
Ut
0 1 2 0.05 0.005 0.06 0.002 0.55 0.59 0.84 0.32 0.10 0.02 0.12 0.005 0.60 0.71 0.95 0.42 0.15 0.04 0.18 0.01 0.65 0.84 1.10 0.54 0.20 0.08 0.25 0.02 0.70 1.00 1.24 0.69 0.25 0.12 0.31 0.04 0.75 1.18 1.42 0.88 0.30 0.17 0.39 0.06 0.80 1.40 1.64 1.08 0.35 0.24 0.47 0.09 0.85 1.69 1.93 1.36 0.40 0.31 0.55 0.13 0.90 2.09 2.35 1.77 0.45 0.39 0.63 0.18 0.95 2.80 3.17 2.54 0.50 0.49 0.73 0.29 1.00
2
2 4
v
C
H
π
=
Trang 5Bảng 4.3b Bảng tra độ cố kết U t ~ Tv,
TRỊ SỐ Tv ỨNG VỚI SƠ ĐỒ TRỊ SỐ TV ỨNG VỚI SƠ ĐỒ
Ut
Ut
2
4
v
π
=
2 ,
t
H
=
Trang 6Sơ đồ 0 - 1 Sơ đồ 0 - 2
, 2
,
1 / σ
0 1 1 1 0.1 0.84 1.5 0.82 0.2 0.69 2.0 0.71 0.3 0.56 2.5 0.62 0.4 0.45 3 0.55 0.5 0.36 3.5 0.5 0.6 0.27 4 0.45 0.7 0.19 5 0.39 0.8 0.12 7 0.3 0.9 0.06 10 0.23 1.0 0.0 20 0.13
(0 1) (0) ( (1) (0) ) 0 1
N − = N + N − N I − N (0 2) − = N (2) + ( N (0) − N (2) ). I 0 2 −
(0 1) (0) ( (1) (0) ) 0 1
T − = T + T − T I − T v (0 2) − = T v (2) + ( T v (0) − T v (2) ) I 0 2 −
Trang 7l/b ωo ωm ω const l/b ωo ωm ω const
5 2.10 1.83 1.72 Móng tròn 1 0.85 1.08
Bảng 4.2 Bảng tra hệ số ω
Trang 8Bảng 4.3 Bảng tra hệ số Aω
Sét pha dẻo
Αω0 Αωc Αωm Αωconst Αω0 Αωc Αωm Αωconst Αω0 Αωc Αωm Αωconst
Tròn 1.225 0.784 1.0413 0.96775 1.4083 0.90133 1.19708 1.11258 1.8 1.152 1.53 1.422
1 1.372 0.686 1.1638 1.078 1.5773 0.78867 1.33792 1.23933 2.016 1.008 1.71 1.584
1.1 1.4398 0.71988 1.1789 1.12913 1.6552 0.82761 1.35537 1.29812 2.11556 1.0578 1.7323 1.65913
1.2 1.5027 0.75133 1.2385 1.18354 1.7276 0.86378 1.42389 1.36066 2.208 1.104 1.8199 1.73907
1.3 1.5511 0.77553 1.2844 1.22539 1.7832 0.8916 1.4766 1.40878 2.27911 1.1396 1.8873 1.80057
1.4 1.614 0.80699 1.344 1.27979 1.8555 0.92776 1.54512 1.47132 2.37156 1.1858 1.9748 1.88051
1.5 1.666 0.833 1.4088 1.323 1.9153 0.95767 1.61958 1.521 2.448 1.224 2.07 1.944
1.6 1.7108 0.85538 1.4357 1.36349 1.9668 0.9834 1.65053 1.56755 2.51378 1.2569 2.1096 2.00349
1.7 1.7543 0.87716 1.4769 1.40115 2.0169 1.00844 1.69797 1.61085 2.57778 1.2889 2.1702 2.05884
1.8 1.7979 0.89894 1.5182 1.43882 2.0669 1.03347 1.7454 1.65415 2.64178 1.3209 2.2308 2.11418
1.9 1.839 0.91951 1.5572 1.47439 2.1142 1.05712 1.79021 1.69505 2.70222 1.3511 2.2881 2.16645
2 1.8743 0.93713 1.5925 1.4945 2.1548 1.07738 1.83083 1.71817 2.754 1.377 2.34 2.196
2.1 1.914 0.95701 1.6282 1.53926 2.2005 1.10024 1.8719 1.76962 2.81244 1.4062 2.3925 2.26176
2.2 1.9479 0.97395 1.6603 1.56855 2.2394 1.11971 1.9088 1.8033 2.86222 1.4311 2.4396 2.30481
2.3 1.9818 0.99089 1.6924 1.59784 2.2784 1.13919 1.94569 1.83698 2.912 1.456 2.4868 2.34785
2.4 2.0132 1.00662 1.7222 1.62505 2.3145 1.15727 1.97995 1.86825 2.95822 1.4791 2.5306 2.38782
Đất sét nặng rất dẻo l/b
Trang 9Bảng 4.3 Bảng tra hệ số Aω 2.4 2.0132 1.00662 1.7222 1.62505 2.3145 1.15727 1.97995 1.86825 2.95822 1.4791 2.5306 2.38782
2.5 2.0447 1.02235 1.752 1.65225 2.3507 1.17535 2.01421 1.89952 3.00444 1.5022 2.5744 2.42779
2.6 2.0737 1.03686 1.7795 1.67736 2.3841 1.19204 2.04583 1.92839 3.04711 1.5236 2.6148 2.46469
2.7 2.1028 1.05138 1.807 1.70247 2.4175 1.20873 2.07746 1.95726 3.08978 1.5449 2.6552 2.50159
2.8 2.1318 1.0659 1.8345 1.72758 2.4508 1.22542 2.10908 1.98613 3.13244 1.5662 2.6956 2.53848
2.9 2.1584 1.07921 1.8597 1.75059 2.4814 1.24072 2.13807 2.01259 3.17156 1.5858 2.7327 2.5723
3 2.1805 1.09025 1.8743 1.764 2.5068 1.25342 2.15475 2.028 3.204 1.602 2.754 2.592
3.2 2.2334 1.11672 1.9308 1.81546 2.5677 1.28384 2.21977 2.08716 3.28178 1.6409 2.8371 2.66762
3.4 2.2794 1.1397 1.9744 1.85522 2.6205 1.31027 2.26984 2.13287 3.34933 1.6747 2.9011 2.72603
3.6 2.3254 1.16269 2.0179 1.89497 2.6734 1.3367 2.31991 2.17858 3.41689 1.7084 2.9651 2.78445
3.8 2.3665 1.18326 2.0569 1.93055 2.7207 1.36035 2.36471 2.21947 3.47733 1.7387 3.0224 2.83672
4 2.401 1.2005 2.0825 1.97225 2.7603 1.38017 2.39417 2.26742 3.528 1.764 3.06 2.898
4.2 2.4415 1.22077 2.1279 1.99541 2.8069 1.40347 2.44641 2.29405 3.58756 1.7938 3.1268 2.93204
4.4 2.4802 1.24012 2.1646 2.02889 2.8514 1.42572 2.48857 2.33254 3.64444 1.8222 3.1807 2.98123
4.6 2.5141 1.25706 2.1967 2.05819 2.8904 1.44519 2.52547 2.36622 3.69422 1.8471 3.2278 3.02427
4.8 2.5456 1.052 2.2265 2.08539 2.9266 1.052 2.55973 2.39749 3.74044 1.052 3.2716 3.06425
5 2.5725 1.28625 2.2418 2.107 2.9575 1.47875 2.57725 2.42233 3.78 1.89 3.294 3.096
Trang 10Bảng 4.4 Bảng tra hệ số M
Khi đất cĩ E ≥ 10MPa
1.00 1.10
1.20 1.30
1.40 1.50
B bất kỳ
>5 (3,0-5,0]
(2,0-3,0]
(1,0-2,0]
(0,5-1,0]
(0-0,5]
2H/b hoặc H/r
Khi đất cĩ E < 10MPa
0,13 0,19
0,25 0,33
0,39 0,50
K b
1,44 1,10
0,97 0,83
0,71 0,55
K a
5 3,2
2,4 1,8
1,4 1
a/b
Trang 11Bảng 4.5 Bảng tra hệ số k
hoặc tròn, bán chữ nhật với tỷ số các cạnh móng Móng băng
Trang 12Bảng 4.5 Bảng tra hệ số k
hoặc tròn, bán chữ nhật với tỷ số các cạnh móng Móng băng