1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs

12 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

TỔ: TỰ NHIÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC

Năm học 2014- 2015

Họ và tên giáo viên : Vũ Đình Trường

Ngày tháng năm sinh: 27 -06 -1985

Tháng năm vào ngành: 2013

Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn: Vật lý: 6; 7AB; 8 CD; 9 CD

CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

1 Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2014-2015 của trường THCS Ngô Quyền

2 Căn cứ nhiệm vụ chuyên môn được BGH phân công trong năm học 2014-2015

3 Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường

4 Nội dung chương trình giảng dạy môn Vật lý THCS

Tôi xây dựng kế hoạch sử dụng đồ dùng dây học năm học 2014- 2015 cụ thể như sau:

KẾ HOẠCH CHI TIẾT CHO TỪNG BỘ MÔN

VẬT LÝ 6

1 1 Bài 1,2 Đo độ dài Thước dây có ĐCNN 1 mm; thước cuộn có ĐCNN 1 mm; thước thẳng có ĐCNN 0,5 cm

bình chia độ, một số loại ca đong

3 3 Bài 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước bình chia độ,ca đong ,bình tràn, bình chứa và vật rắn không thấm nước

4 4 Bài 5 Khối lượng - Đo khối lượng Cân Rôbécvan

5 5 Bài 6 Lực - Hai lực cân bằng Xe lăn; lò xo là tròn; thanh nam châm; quả gia trọng; giá sắt

6 6 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực xe lăn,1 máng nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xolá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây

7 7 Bài 8 Trọng lực - Đơn vị lực 1 giá thí nghiệm,1 dây dọi,1 quả nặng,1 lò xo, 1 khay nước,1 ê ke

9 9 Kiểm tra viết 1 tiết Đề bài kiểm tra, phô tô đề kiểm tra cho học sinh

Trang 2

10 10 Bài 9 Lực đàn hồi

-Cả lớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1

1 giá thí nghiệm,1 lò xo,1 thước kẻ có chia

độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả

Bài 10 Lực kế - Phép đo

lực Trọng lượng và khối

lượng

Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn; vài quả nặng Mỗi nhóm: 1 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh

12 12 Bài 11 Khối lượng riêng - BT

13 13 Bài 11 Trọng lượng riêng -BT 1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia độ

Bài 12 Thực hành : Xác

định khối lượng riêng của

sỏi

Mỗi nhóm: 1 cân , 1 bình chia độ , 1 cốc nước,15 hòn sỏi cùng loại, khăn lau, kẹp

Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2; H13.5;

H13.6 (SGK); bảng phụ kẻ bảng 13.1

2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g

Tranh vẽ H 14.1 lực kế 5N, khối trụ kim loại 200g, một mặt phẳng nghiêng

Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho học sinh

Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ kẻ bảng 15.1 (SGK).1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá đỡ, 1 đòn bẩy

Mỗi nhóm: 1 lực kế có GHD 5 N; khối trụ kim loại có móc nặng 2 N; ròng rọc cố định; ròng rọc động; dây; 1 giá thí nghiệm

21 21 Bài 17 Tổng kết chương I: Cơ học

22 22 Bài 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn Một quả cầu kim loại và một vòng kim loại, đèn cồn, chậu nước

22 23 Bài 19 Sự nở vì nhiệt của

chất lỏng

Các nhóm: 1 bình thuỷ tinh đáy bằng, 1 ống thuỷ tinh thẳng có thành dày, 1 nút cao su, một chậu nhựa, nước pha màu, rượu, dầu, một phích nước nóng, H19.3(SGK)

Trang 3

24 24 Bài 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí

Mỗi nhóm: 1 bình thủy tinh đáy bằng; một ống thủy tinh thẳng; một nút cao su có đục lỗ; một cuốc nước pha thuốc tím; một miếng giấy trắng; khăn lau khô, mềm

25 25 Bài 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

Cả lớp: một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện

do sự co giãn vì nhiệt, một lọ cồn, một chậu nước, khăn lau H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)

26 26 Bài 22 Nhiệt kế - Nhiệt giai

Mỗi nhóm: 3 chậu thủy tinh, mỗi chậu đựng một ít nước; một ít nước đá; một phích nước nóng; một nhiệt kế rượu, một nhiệt kế thủy ngân; một nhiệt kế y tế

nhiệt độ

Mỗi nhóm: 1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế dầu, 1 cốc đốt, 1 đèn cồn 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 giá thí nghiệm

29 29 Bài 24 Sự nóng chảy và sự

đông đặc

1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt, 1 kẹp , 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông

đông đặc

1 giá TN, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốc đốt, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông

31 31 Bài 26 Sự bay hơi và sự ngưng tụ

Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lưới đốt, 1 đèn cồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1 cốc nước

32 32 Bài 27 Sự bay hơi và sự ngưng tụ

2 cốc thuỷ tinh, nước có pha màu, nước đá đập nhỏ, 1 nhiệt kế dầu

- 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 kiềng,

1 lưới đốt, 1 bình cầu (cốc đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1 đồng hồ

- Mỗi HS:

1 bảng 28.1 và giấy kẻ ô vuông

35 35 Bài 30 Tổng kết chương II : Nhiệt học

Bảng phụ kẻ ô chữ

Trang 4

36 36 Kiểm tra học kỳ II

VẬT LÝ 7

sáng và vật sáng

Mỗi nhóm: Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin

Mỗi nhóm: 1 ống nhựa cong; 1 ống nhựa thẳng; 1 nguồn sáng dùng pin; màn chắn đục lỗ như nhau; 3 đinh ghim mạ

mũ nhựa to

thẳng của ánh sáng

Mỗi nhóm: một đèn pin; một giá đỡ;

màn; hòn bi sắt; dây; một tấm kính nhỏ

Nến Hình vẽ nhật thực và nguyệt thực

4 4 Định luật phản xạ ánh sáng Mỗi nhóm: Gương phẳng, giá đỡ, mộtđèn tạo chùm sáng hẹp, thước chia độ đo

góc nhựa

5 5 Ảnh của một vật tạo bởigương phẳng

Mỗi nhóm: 1 gương phẳng, 1 tấm kính trong có giá đỡ; 2 cây nến; 1 tờ giấy; 2 vật bất kì giống nhau

Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

Mỗi nhóm: Gương phẳng, giá đỡ, thước

có ĐCNN 1mm, bút chì

Mỗi nhóm: 1 gương cầu lồi; 1 gương phẳng; 1 miếng kính trong lồi; 1 cây nến; diêm đốt nến

Mỗi nhóm: 1 gương cầu lõm có giá đỡ;

1 gương cầu lõm trong; 1 gương phẳng;

1 cây nến; 1 màn chắn có giá đỡ di chuyển được

Mỗi nhóm: Trống và dùi, âm thoa+ búa cao su,1 sợi cao su mảnh, 1 tờ giấy

Cả lớp: 1 cốc không; 1 cốc có nước

Mỗi nhóm: 1 dây cao su buộc căng trên giá đỡ; 1 giá thí nghiệm; 1 con lắc đơn

có chiều dài 20 cm; 1 con lắc đơn có chiều dài 40 cm; 1 đĩa phát âm có 3 hàng lỗ vòng quanh; 1 mô tơ 1 chiều 3 V – 6V; 1 miếng phim nhựa; 1 lá thép

13 13 Độ to của âm Mỗi nhóm: Trống và dùi, quả cầu nhựacó dây treo, thép lá.

14 14 Môi trường truyền âm Mỗi nhóm: Nguồn phát âm, 2 trống+dùi,quả cầu nhựa, cốc nước.

15 15 Phản xạ âm Tiếng vang Mỗi nhóm: 1 giá đỡ; 1 tấm gương; 1nguồn phát âm dùng vi mạch; 1 bình

nước

Trang 5

Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú

19 19 Trả và chữa bài kiểm trahọc kỳ I

Mỗi nhóm: Giá TN, thước nhựa dẹt, thanh thuỷ tinh, mảnh phim nhựa, quả cầu nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch, miếng vải

TN khó thành công -TN1 không thành công

21 21 Hai loại điện tích 2 mảnh ni nông, đũa nhựa có lỗ + giá,thanh thuỷ tinh, lụa; mảnh len

Mỗi nhóm: Mảnh phim nhựa, mảnh nhôm, bút thử thông mạch; Bảng điện, pin, đèn, công tắc, 5 dây nối

Chất dẫn điện và chất cách điện Dòng điện trong kim loại

Mỗi nhóm: Bảng điện, đèn 3V, 5 dây nối, pin, 1số vật dẫn điện, cách điện, đèn 220V nối với phích cắm

24 24 Sơ đồ mạch điện Chiềudòng điện Mỗi nhóm: Bảng điện, đèn 3V, 5 dâynối, pin, công tắc.

phát sáng của dòng điện

Mỗi nhóm: 2 pin loại 1,5 V; 1 bóng đèn pin; 1 công tắc; 1 bút thử điện với bóng đèn có hai đầu dây bên trong tách rời nhau ra; 1 đèn đi ốt phát quang

Tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện

Mỗi nhóm: 1 bảng điện, 5 dây nối, 1 nguồn điện 3V, 1 công tắc, 1 ống dây, 1 kim nam châm , 1 chuông điện, 1 bình điện phân, 1 cốc đựng dung dịch CuSO4

Mỗi nhóm: 2 pin; 1 ampe kế; 1 công tắc;

5 dây nối

Cả lớp: 2 pin; 1 bóng đèn pin; 1 biến trở;

1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 đồng hồ vạn năng; 5 đoạn dây nối; 1 công tắc

Mỗi nhóm: 2 pin; 1 vôn kế; 1 ampe kế; 1 bóng đèn; 1 công tắc; 7 đoạn dây nối;

bảng điện

Cả lớp: 1 số loại pin; 1 ăc quy; 1 đồng

hồ vạn năng

31 31 Hiệu điện thế giữa hai đầudụng cụ dùng điện

Mỗi nhóm: 2 pin; 1 vôn kế; 1 ampe kế; 1 bóng đèn; 1 công tắc; 7 đoạn dây nối;

bảng điện

32 32 Thực hành: Đo cường độdòng điện và hiệu điện thế

đối với đoạn mạch nối tiếp

Mỗi nhóm: 1 nguồn điện; 2 pin; 1 vôn kế; 1 ampe kế;2 bóng đèn cùng loại; 1 công tắc; 9 đoạn dây nối; bảng điện

Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song

Mỗi nhóm: 1 nguồn điện; 2 pin; 1 vôn kế; 1 ampe kế;2 bóng đèn cùng loại; 1 công tắc; 9 đoạn dây nối; bảng điện

Trang 6

Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng cần sử dụng Ghi chú

V hoặc máy biến thế nhỏ; 1 bóng đèn 6V; 1 công tắc; 5 đoạn dây nối; 1 bút thử điện

Mỗi nhóm: 2 pin 1,5 V; 1 công tắc; 1 bóng đèn pin; 1 ampe kế; 1 cầu chì; 5 đoạn dây nối

37 37 Trả và chữa bài kiểm trahọc kì II

MÔN VẬT LÝ 8

3 3 Bài 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀUCHUYỂN, ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

Bảng 3.1; Máng nghiêng;

Bánh xe mắcxoen; Bút dạ;

Đồng hồ gõ nhịp

Thỏi sắt

Cả lớp: Tranh vòng bi Mỗi nhóm: Lực kế 2N; Miếng gỗ; Quả cân; Xe lăn; Con lăn

Mỗi nhóm: Khay chứa bột; 4 thỏi thép hình hộp chữ nhật

Cả lớp: Tranh phóng to hình 7.3; Bảng phụ kẻ sẵn bảng 7.1

Mỗi nhóm: Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên; Bình trụ thông đáy; Tấm nhựa

MÁY NÉN THUỶ LỰC

Mỗi nhóm: Bình thông nhau;

Cốc chứa nước

Mỗi nhóm: Ống thủy tinh 10cm đến 15cm; Cốc nước 250ml

1 cốc nước; 1 bình tràn; 1 quả

Trang 7

14 14 Bài 11: Thực hành NGHIỆM LẠILỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT

Mỗi nhóm: Lực kế 2N; Khối nhôm; Bình chia độ; giá đỡ; 1 bình nước; khăn lau khô

Mỗi nhóm: 1 cốc thủy tinh to;

1 chiếc đinh; 1 miếng gỗ có khối lượng lớn hơn đinh; 1 ống nghiệm nhỏ đựng cát có nút đậy kín

Mỗi nhóm: 1 thước đo có GHĐ 30 cm; ĐCNN 1 mm; 1 giá đỡ; 1 thanh nằm ngang; 1 ròng rọc; 1 quả nặng; 1 lực kế;

1 dây kéo là cước

Mỗi nhóm: 1 lò xo tròn; 1 miếng gỗ nhỏ; 1 bao diêm

Cả lớp: 1 máng nghiêng; 1 hòn

bi thép; 1 quả bóng bàn; 1 miếng gỗ

23 23 Bài 18:CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC Bảng phụ cho trò chơi ô chữ

24 24 Bài 19:CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠONHƯ THẾ NÀO?

Mỗi nhóm: 2 bình chia độ GHĐ 100 cm3; ĐCNN 2 cm3;

1 bình đựng 50 cm3 ngô; 1 bình đựng 50 cm3 cát

25 25 Bài 20:NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN? - Ống thủy tinh, thuốc tím, nước.

Mỗi nhóm: 1 miếng kim loại;

1 cốc thủy tinh; 1 thìa nhôm, 1 phích nước nóng

1 thanh đồng có gắn các đinh

a, b, c, d, e bằng sáp; một giá thí nghiệm; 1 thanh sắt; 1 thanh thủy tinh; 1 giá đựng ống nghiệm; 1 kẹp gỗ; 2 ống nghiệm; sáp; nước

30 30 Bài 23:ĐỐI LƯU,BỨC XẠ NHIỆT

- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn

- Dụng cụ TN đối lưu chất khí

- Bình cầu sơn đen

Trang 8

31 31 Bài 24:CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG

- Hai giá TN, 2 lưới đốt, 2 cốc đốt, 2 kẹp vạn năng, 2 nhiệt

kế, bình nước

- Bảng 24.1; 24.2; 24.3

33 33 Bài 25:PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT Phích nước; Bình chia độ; Nhiệt lượng kế; Nhiệt kế

34 34 BÀI TẬP + ĐỌC THÊM BÀI 26 + BÀI 28 SÁCH GIÁO KHOA+ KIỂM

TRA 15 PHÚT

35 35 Bài 29: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG II: NHIỆT

HỌC

Bảng phụ để chơi trò chơi

MÔN: VẬT LÝ 9

GHI CHÚ

1

1

Sự phụ thuộc của

cường độ dòng điện

vào hiệu điện thế giữa

hai đầu vật dẫn

Mỗi nhóm: 1 điện trở mẫu; 1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 công tắc; 1 nguồn điện; 7 đoạn dây nối

2 Điện trở của dây dẫn –

Định luật Ôm

Một số điện trở

2

3

Thực hành: Xác định

điện trở của một dây

dẫn bằng ampe kế và

vôn kế

Mỗi nhóm: 1 dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị; 1 bộ nguồn điện; 1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 công tắc; 7 đoạn dây; 1 công tắc

Mỗi nhóm: 3 điện trở có giá trị lần lượt là 6 Ω; 10 Ω;

16Ω; 1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 nguồn điện; 1 công tắc; 8 đoạn dây nối

3

Mỗi nhóm: 3 điện trở có giá trị lần lượt là 6 Ω; 10 Ω;

15Ω; 1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 nguồn điện; 1 công tắc; 8 đoạn dây nối

6 Bài tập vận dụng định luật Ôm

4

7

Sự phụ thuộc của điện

trở vào chiều dài dây

dẫn

Mỗi nhóm: Nguồn điện; ampe kế, vôn kế, công tắc, 3 dây điện trở có cùng tiết điện có chiều dài khác nhau, dây nối

8

Sự phụ thuộc của điện

trở vào tiết diện dây

dẫn

Mỗi nhóm: Nguồn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, 3 dây điện trở có cùng chiều dài tiết điện khác nhau, dây nối

5

9 Sự phụ thuộc của điệntrở vào vật liệu làm

dây dẫn

Mỗi nhóm: Hai đoạn dây bằng hợp kim khác loại có chiều dài giống nhau, ampekế, vôn kế, tiết điện, nguồn điện; dây nối ; công tắc

10 Biến trở - Điện trở

dùng trong kĩ thuật

Mỗi nhóm: 1 biến trở con chạy; 1 nguồn điện 3 V; 1 bóng đèn 2,5 V – 1W; 1 công tắc; 7 đoạn dây; 3 điện trở

kĩ thuật có ghi trị số; 3 điện trở kĩ thuật có các vòng màu

Trang 9

11

Bài tập vận dụng định

luật Ôm và công thức

tính điện trở của dây

dẫn

12 Công suất điện

Mỗi nhóm: 1 bóng đèn 12V-3W; 1 bóng đèn 12V- 6W;

1 nguồn điện; 1 công tắc; 1 biến trở 20 Ω- 2A; 1ampe kế; 1 vôn kế

Cả lớp: 1 bóng đèn 220V – 100W; 1 bóng 220 V – 25W 7

13 Điện năng – Công củadòng điện Công tơ điện; Tranh phóng to hình 13.1

14 Bài tập về công suất và điện năng sử dụng

8

15

Thực hành: Xác định

công suất của các

dụng cụ điện

Mỗi nhóm: 1 nguồn điện 6 V; 1 công tắc; 9 đoạn dây nối; 1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 bóng đèn pin 2,5 W- 1W; 1 biến trở

16 Định luật Jun – Len xơ

Bài tập vận dụng định

luật Jun – Len xơ

10

19 Kiểm tra 1 tiết

20 Chữa bài kiểm tra 1

tiết và làm bài tập

11

21 Sử dụng an toàn và

tiết kiệm điện

22 Ôn tập tổng kết

chương I

12

23 Nam châm vĩnh cửu Mỗi nhóm: 2 nam châm thẳng, vụn sắt trộn gỗ, 1 nam châm chử U ,kim nam châm có giá, la bàn, 1 giá TN và

1 sợi dây mảnh

24 Tác dụng từ của dòng

điện – Từ trường

Mỗi nhóm: 2 giá TN ,nguồn 3V-4,5V, một kim nam châm, công tắt, một đoạn dây bằng constandan, 4 dây nối, biến trở, ampe kế

13

25 Từ phổ - Đường sức từ

Mỗi nhóm: 1 nam châm thẳng ,tấm nhựa trong cứng, mạt sắt, bút dạ, 10 kim nam châm nhỏ ( đường kính khoảng 1 cm)

26 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy

qua

Mỗi nhóm: 1 tấm nhựa có gắn ống dây, nguồn điện 6V, mạt sắt ,công tắc ,dây nối, bút dạ

14

27 Sự nhiễm từ của sắt, thép Nam châm điện

Mỗi nhóm: Ống dây,la bàn, giá TN, biến trở, nguồn 3-6V, công tắt điện, dây nối, lõi sắt non, đinh sắt, ampe kế

châm

Mỗi nhóm: Ống dây, giá TN, biến trở, nguồn 6V, nam châm chữ U, công tắc điện, dây nối

15

Mỗi nhóm: Nam châm chữ U, nguồn 6V, 1 đoạn dây đồng, dây nối, biến trở, công tắt, dây nối, giá TN; ampe kế

30 Động cơ điện một chiều Mỗi nhóm: Mô hình động cơ điện một chiều có thể hoạtđộng được với nguồn 6V; nguồn 6 V

tắc nắm tay phải và

qui tắc bàn tay trái

Mỗi nhóm: 1 ống dây dẫn khoảng 500 đến 700 vòng; 1 thanh nam châm; 1 sợi dây mảnh; 1 giá thí nghiệm; 1 nguồn điện; 1 công tắc

Trang 10

32 Hiện tượng cảm ứng điện từ

Mỗi nhóm: 1 cuộn dây có gắn bòng đèn led; 1 thanh nam châm có trục quay vuông góc với thanh; 2 nam châm điện; 2 pin 1,5 V

Điều kiện xuất hiện

dòng điện cảm ứng

Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm; 1 cuộn dây có gắn bòng đèn led

19 36 Trả và chữa bài kiểm tra học kì I

Mỗi nhóm: Cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắc song song, NC vĩnh cữu có thể quay quanh trụcthẳng đứng

Cả lớp: 1 bộ thí nghiệm phát hiện dòng điện xoay chiều gồm 1 cuộn dây dẫn kín có hai bóng đèn led mắc song song, ngược chiều có thể quay trong từ trường của một nam châm

38 Máy phát điện xoay chiều Mô hình máy phát điện xoay chiều

21

39

Các tác dụng của dòng

điện xoay chiều Đo

cường độ và hiệu điện

thế xoay chiều

Mỗi nhóm: 1 nam châm điện; 1 nam châm vĩnh cửu đủ nặng (200g – 300 g); 1 nguồn điện 1 chiều ; 1 nguồn điện xoay chiều

Cả lớp: 1 ampe kế; 1 vôn kế; 1 bút thử điện; 1 bóng đèn

3 V; 1 công tắc; 8 sợi dây nối; 1 máy biến thể nhỏ

40 Truyền tải điện năng đi xa

22

41 Máy biến thế Mỗi nhóm: 1 máy biến thế nhỏ, nguồn xoay chiều 0-12V, vôn kế xoay chiều

42

Thực hành: Vận hành

máy phát điện và máy

biến thế

Mỗi nhóm: 1 máy phát điện nhỏ xoay chiều; 1 bóng đèn

3 V có đế; 1 máy biến thế nhỏ, các cuộn dây có ghi số vòng, lõi sắt có thể tháo lắp được; 1 nguồn điện xoay chiều 3 V và 6 V; 6 sợi dây nối; 1 vôn kế xoay chiều 0 –

15 V

23

43 Ôn tập tổng kết chương II: Điện từ

học

44 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Mỗi nhóm: 1 bình thủy tinh hoặc nhựa trong; 1 bình nước sạch; 1 ca múc nước; 1 miếng gỗ mềm có thể đóng ghim được; 3 chiếc đinh ghim

24

45 Thấu kính hội tụ Mỗi nhóm: 1 tkht có tiêu cự 10 – 12 cm; 1 giá quang học; 1 màn hứng để quan sát đường truyền tia sáng; 1

nguồn sáng phát 3 tia song song

46 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ Mỗi nhóm: 1 tkht có tiêu cự 12 cm; 1 giá quang học; 1 cây nến cao khoảng 5 cm; 1 màn hứng ảnh; 1 bao diêm.

25

Mỗi nhóm: 1 tkpk có tiêu cự 12 cm; 1 giá quang học; 1 nguồn sáng phát ra ba tia song song; 1 màn hứng để quan sát đường truyền của tia sáng

48 Ảnh của một vật tạo

bởi thấu kính phân kì

Mỗi nhóm: 1 tkpk có tiêu cự 12 cm; 1 giá quang học; 1 cây nến; 1 màn để hứng ảnh

26 4950 Bài tập Ôn tập

52 Thực hành: Đo tiêu cự Mỗi nhóm: 1 tkht; 1 vật sáng chữ L hoặc F khoét trên

Ngày đăng: 07/10/2017, 08:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường   - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
3. Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường (Trang 1)
-Cả lớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1 - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
l ớp: bảng phụ kẻ sắn bảng 9.1 (Trang 2)
Bảng phụ kẻ ô chữ - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
Bảng ph ụ kẻ ô chữ (Trang 3)
9 9 Ôn tập tổng kết chươn gI Bảng phụ ghi ô chữ. - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
9 9 Ôn tập tổng kết chươn gI Bảng phụ ghi ô chữ (Trang 4)
Âm học Bảng phụ ghi ô chữ - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
m học Bảng phụ ghi ô chữ (Trang 5)
Điện học Bảng phụ ghi ô chữ - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
i ện học Bảng phụ ghi ô chữ (Trang 6)
11 Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC Tranh vẽ hình: 1.2; 1.4 - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
11 Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC Tranh vẽ hình: 1.2; 1.4 (Trang 6)
23 23 Bài 18:CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC Bảng phụ cho trò chơi ô chữ - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
23 23 Bài 18:CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC Bảng phụ cho trò chơi ô chữ (Trang 7)
- Bảng 24.1; 24.2; 24.3 - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
Bảng 24.1 ; 24.2; 24.3 (Trang 8)
Bảng phụ để chơi trò chơi - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
Bảng ph ụ để chơi trò chơi (Trang 8)
13 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện; Tranh phóng to hình 13.1 14Bài tập về công suất  và điện năng sử dụng - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
13 Điện năng – Công của dòng điện Công tơ điện; Tranh phóng to hình 13.1 14Bài tập về công suất và điện năng sử dụng (Trang 9)
Mô hình cuộn dây và đường súc từ của nam châm; 1 cuộn dây có gắn bòng đèn led - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
h ình cuộn dây và đường súc từ của nam châm; 1 cuộn dây có gắn bòng đèn led (Trang 10)
Mô hình máy ảnh ,1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có) - kế hoạch sử dụng thí nghiệm vật lí thcs
h ình máy ảnh ,1 máy chụp, một số máy ảnh (nếu có) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w