1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập trắc nghiệm toán lớp 12

31 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H/s trình bày ra... Vậy nếu a a n thì dãy không xác định... n n n, 2 Ta sẽ chứng minh nhận xét này bằng phương pháp quy nap... Mặt khác, chứng minh bằng quy nạp ta được dãy u n

Trang 2

111

Trang 3

Giả sử khẳng định đúng đến n k k , 1, tức là

a để dãy số ( ) u có giới hạn hữu hạn khi n   và tính giới hạn đó n

Hướng dẫn giải

Ta có: u n1 u n (u na)2 0 u n1u n; n 1, 2,3,

* Suy ra dãy số ( )u tăng knn ; từ đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn trên n

Giả sử nlimu n L L( )

Trang 4

Do đó: u ka với mọi k 1, 2, hay u n2 (1 2 ) a u na2 a, n 1, 2,3, .

Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u na,  n 1, 2,3, (H/s trình bày ra)

Như vậy dãy ( )u tăng knn, bị chặn trên bới a , do đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn n

Kết luận: Với điều kiện a 1 2014 thì dãy số a ( )u n có giới hạn hữu hạn khi n   và nlimu n a

n n

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

Bằng quy nạp ta chứng minh được dãy a 2k đơn điệu giảm, bị chặn bởi 0 và 3 , dãy 3 a2k1 đơn điệu

tăng và bị chặn bởi

33

 và 0 Từ đó tồn tại lim 2k, lim 2k 1

   

Ta có a nf an1 f f a  n2  lima nf f lima n2  lf f l   

Trang 5

   

3 3 2

2 3

l l

l 

Tương tự ta chứng minh được dãy a2k1

đơn điệu tăng, hội tụ về

55

+) Nếu

55

a 

ta có dãy

5555

+) Nếu tồn tại n sao cho a an thì ta có

3, ,

3

.Khi đó không tồn tại x n2.

Vậy nếu a an thì dãy không xác định

+) Nếu

50

5

a

thì hai dãy con x2k , x2k1

cùng hội tụ về 0 nên giới hạn của dãy là 0

Nếu a  thì 1 x2 f a a x và hàm số đồng biến nên dãy đơn điệu giảm, bị chặn dưới bởi 1 Khi đó1

dãy hội tụ về 1

+) Nếu

3

1

3 a thì x2 f a   Khi đó ta có thể khảo sát dãy từ 1 x Trường hợp này dãy đơn điệu2

giảm và bị chặn dưới bởi 1 nên hội tụ về1

+) Nếu a = 1 thì x n   nên dãy hội tụ về 1 n 1.

Trang 6

+) Nếu

5lim

Vì f(x) là hàm lẻ nên trường hợp

a

(do a  ).1 1Nhận xét: a    n n n, 2

Ta sẽ chứng minh nhận xét này bằng phương pháp quy nap

Trang 7

n

n

n n

n a

n n a

n n i

a

a a

a a

Trang 8

Bài 7. Cho p*, a0 và a 1 0 Xét dãy số ( )a n được xác định bởi: 1 1

suy ra dãy số ( )a n có giới hạn hữu hạn khi n   .

Giả sử nlim a n L

Vậy lim

p n

x x

hội tụ và tìm giới hạn của nó

'( ) 0

Ta có bảng biến thiên của hàm f(x):

Trang 9

+∞ +∞

f(x0)

+ 0

+∞

x00

là dãy giảm Kết hợp với x  với mọi n ta suy ra dãy n 0  x n

1 1

Xét dãy số ( )u xác định bởi n

Trang 10

   Suy ra dãy ( )u tăng và bị chặn Do đó, ( ) n u hội tụ n

Đặt xlim ,u n thì từ giả thiết ta có

1(1 )

4

xx 

hay

1.2

Bằng phép quy nạp đơn giản ta thấy rằng: u  n 2

Xét tính đơn điệu của dãy  u n

Từ hệ thức u n1 u n2 u n  ta suy ra được1

bị chặn trên Theo tiêu chuẩn Weierstrass, nên  u n

tăng và bị chặn trên nên nó có giới hạn.Giả sử nlimu n a a 2

    

Chuyển qua giới hạn hệ thức (1) khi n   ta có:

a a  a  aa   a , vô lý

2) Dãy không bị chặn trên, do  u n

tăng và không bị chặn trên nên

Trang 11

Bài 11. Cho dãy số (un) thỏa mãn : 0 1 2

1

2

9( )

9

n n

Trang 12

Bài 12. Cho số thực a, xét dãy số  x n

Áp dụng định lí Lagrange cho hàm số f x 

liên tục và có đạo hàm trên , thì với mọi số thực x,y tồn tại

z   sao cho:

.Với m n m n  ,  *,

là dãy Cauchy, nên dãy số đã cho hội tụ

Bài 13. Cho hai dãy số  u n và  v n xác định như sau: u1 1,v12,và

1 1

1,

n  Chứng minh rằng hai dãy  u n

Trang 13

sin 2cos

có duy nhất 1 nghiệm thực x thuộc n 0;1 .

b) Chứng minh tồn tại giới hạn của dãy  x n

Hướng dẫn giải

a) Ta có Q n 0 Q n 1 Q n 22   Q n n 2 0

.nên trong mỗi khoảng 0;1

1;4 , , n1 ;n

có 1 nghiệm của phương trình Q n x  0

Trang 14

Mặt khác, ta có detQ n x  nên đa thức n Q n x

có duy nhất 1 nghiệm x thuộc khoảng n 0;1  .

có nghiệm không là nghiệm của Q x n 

nên nghiệm của phương trình Q n x  là nghiệm0của phương trình:

Trang 15

Mặt khác, chứng minh bằng quy nạp ta được dãy ( )u n tăng Do đó nếu dãy có giới hạn hữu hạn L thì

là số nguyên (với  a

là phần nguyên của

số thực a – số nguyên lớn nhất không vượt quá a ).

.Cộng vế với vế của 2014 bất đẳng thức cùng chiều, ta được:

Trang 16

n nên suy ra d  Mặt khác dãy A  x n

gồm toàn số nguyên nên công sai d cũng là số

nguyên Vậy A nguyên (đpcm)

Bài 18. Cho dãy số  x n

Trang 17

 1

k k

Trang 18

Bài 21. Cho dãy số    u n ; v n

được xác định như sau

2 2 1

u v

Trang 19

   

2 1

2 2

2 11

Trang 20

Như vậy a    (điều phải chứng minh) n n n, 2

11

n

n

n n

n a

n n a

n n i

a

a a

a a

Trang 21

Bài 23. Cho trước số thực dương  và xét dãy số dương  x n thỏa mãn   1

1

1

1

n n

x x

   

vớimọi n  * Chứng minh rằng dãy  x n hội tụ và tìm giới hạn của nó.

+∞

x00

là dãy giảm Kết hợp với x  với mọi n ta suy ra dãy n 0  x n

1 1

Trang 22

Chuyển qua giới hạn ta được:

Bài 25. Cho dãy số thực  x n xác định bởi:

n

x x

11

x x

Trang 23

2 2 2

1 2

lim

n n

n n

n n

n n

xác định bởi

1

2 1

7, 1, 2,3,

n n

Trang 24

Bài 27. Cho dãy số  x n

, xác định bởi:

1 1

12014

Hướng dẫn giải

Xét hàm số

2014( ) 1

Mặt khác, ta có x1x3 f x( )1  f x( )3  x2 x4  f x( )2  f x( )4  x3x5  Suy ra dãy x2n1

là dãy đơn điệu tăng và bị chặn, còn dãy x 2n

là dãy đơn điệu giảm và bị chặn, nên các dãy x2n1

20141

n n

Trang 26

Thử lại với

12

a 

thì

10,2

n

.Vậy

1

2

a 

là giá trị duy nhất cần tìm

Bài 30. Cho dãy số thực (xn) xác định bởi:

1

* 3

là dãy giảm và bị chặn dưới bởi 0 nên tồn tại giới hạn hữu hạn

Giả sử limx nx x( 0), ta có phương trình:

Trang 27

Vậy limx  n 0

Bài 31. Cho hai dãy số dương  a n n 0, b n n 0

  xác định bởi: a0  3,b0  và 2

1 1

111

Trang 28

a để dãy số ( )u có giới hạn hữu hạn khi n   và tính giới hạn đó n

Hướng dẫn giải

Ta có: u n1 u n (u na)2 0 u n1u n; n 1, 2,3,

* Suy ra dãy số ( )u tăng knn; từ đó dãy số ( ) n u có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi dãy bị chặn trên n

Giả sử nlimu n L L( )

Bằng quy nạp ta chứng minh được a 1 u na,  n 1, 2,3,

Như vậy dãy ( )u tăng knn, bị chặn trên bới n a, do đó dãy số ( )u có giới hạn hữu hạn n

Kết luận: Với điều kiện a 1 2014 thì dãy số a ( )u n có giới hạn hữu hạn khi n   và nlimu n a

1

.1

Trang 29

 2 

2 4

n k

k

u u

là dãy tăng

Giả sử dãy  u n

bị chặn trên suy ra limn u n L

Vô lý do L 2 Suy ra dãy  u n

không bị chặn trên do đó

Trang 30

là dãy giảm và bị chặn dưới bởi 0 nên tồn tại giới hạn hữu hạn.

Giả sử iml x nx x( 0), ta có phương trình:

Trang 31

g x g 0 0 Do đó g x 

luôn đồng biến và liên tục với mọi x   phương trình 0 g x   0 cónghiệm duy nhất x  0

Vậy limx  n 0.

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w