1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ôn từ vựng tiếng nhật giao tiếp 09

1 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 66,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

自分の限界を知っている biết được giới hạn của bản thân ている2.. 勝利の快感を味わう nếm trải cảm giác chiến thắng 5.. 経験から学ぶ học từ kinh nghiệm 15.. 経験が豊富だ có nhiều kinh nghiệm だ 17.. 日系企業の文化を味わいたい tôi muốn tr

Trang 1

1. 自分の限界を知っている biết được giới hạn của bản thân ている

2. 考えを実行に移す chuyển suy nghĩ, ý tưởng thành hiện thực

3. 多大な費用がかかった tốn nhiều chi phí た

4. 勝利の快感を味わう nếm trải cảm giác chiến thắng

5. ようするに nói một cách ngắn gọn

6. いつも慎重に lúc nào cũng thận trọng

7. まだ早くすぎるかもしれない có lẽ (điều đó) vẫn còn quá sớm れない

8. アイデアが浮かぶ nảy ra ý tưởng る

9. たよりない không đáng tin

10. 伸びが速い phát triển nhanh

11. N に自信満々 Nに tràn đầy tự tin

12. 楽しそうに見える trông có vẻ vui

13. 生活に生かす ứng dụng vào cuộc sống

14. 経験から学ぶ học từ kinh nghiệm

15. N につながる liên quan tới

16. 経験が豊富だ có nhiều kinh nghiệm だ

17. 日系企業の文化を味わいたい tôi muốn trải nghiệm văn hóa công ty Nhật

19. 昨日までの自分を超えたい muốn vượt qua con người mình ngày hôm qua 超えたい

20. 自分磨きを目指す mục tiêu là rèn luyện bản thân

21. 多くの苦難を味わった đã trải nghiệm nhiều khó khăn

22. 美しい景色 cảnh đẹp

23. チャンスを逃したくない không muốn bỏ lỡ cơ hội

24. 他人のせいにする đổ lỗi cho người khác

25. 奇妙な経験を語った かたった:kể về trải nghiệm kì là

New bun 09

Study online at quizlet.com/_1dfpo4

Ngày đăng: 29/09/2017, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm