1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 2TC

32 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 238,5 KB
File đính kèm NguphapiengAnh2TC.rar (34 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn học này dành cho sinh viên hệ chính quy ngành Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành tiếng Anh pháp lí. Môn học gồm 12 bài học được chia thành 12 vấn đề nhằm cung cấp cho sinh viên những lí thuyết cơ bản về các thành tố của ngữ pháp, các loại động từ và ngữ động từ, các loại danh từ, đại từ và ngữ danh từ cơ bản, các loại tính từ và trạng từ, giời từ và ngữ giới từ, câu đơn, bổ ngữ liên từ phân biệt từ nối, sự kết hợp của mệnh đề và phần chêm, liên kết trong câu, câu phức…

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ TIẾNG ANH

Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Ngôn ngữ Anh

Tên môn học: Ngữ pháp tiếng Anh

Mã môn: A.NNBB02

Số tín chỉ: 02

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 ThS Lã Nguyễn Bình Minh - GV, Phó trưởng Bộ môn, Phụ trách

Trang 4

Email: donghoangminhhlu@gmail.com

- Văn phòng Tổ Anh văn

Phòng 1404-1405, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 043 3776469

Email: toanhvan@hlu.edu.vn

2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT

Tiếng Anh 3

3 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

Môn học này dành cho sinh viên hệ chính quy ngành Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành tiếng Anh pháp lí Môn học gồm 12 bài học được chiathành 12 vấn đề nhằm cung cấp cho sinh viên những lí thuyết cơ bản

-về các thành tố của ngữ pháp, các loại động từ và ngữ động từ, cácloại danh từ, đại từ và ngữ danh từ cơ bản, các loại tính từ và trạng từ,giời từ và ngữ giới từ, câu đơn, bổ ngữ - liên từ phân biệt - từ nối, sựkết hợp của mệnh đề và phần chêm, liên kết trong câu, câu phức…

4 NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC

Chương 2: Các thành tố của Ngữ pháp

2.1 Các thành phần của câu

2.2 Các loại động từ và thành phần trạng ngữ trong câu

2.3 Các loại cấu trúc câu

2.4 Loại từ Stative và Dynamic

2.5 Các dạng câu: Khẳng định, câu hỏi, câu phủ định, câu không phảiphủ định

Trang 5

3.5 Khái quát về Thì, Thể và Thức

3.6 Chức năng của các trợ động từ khuyết thiếu

Chương 4: Danh từ, Đại từ và Ngữ danh từ cơ bản 4.1 Cụm danh từ cơ bản

4.2 Các loại danh từ

4.3 Khái quát về các loại danh từ hạn định

4.4 Tiền bổ ngữ

4.5 Khái quát về tham chiếu và mạo từ

4.6 Khái quát về dạng số nhiều của danh từ

4.7 Khái quát về sở hữu cách

5.5 Phân loại tính từ theo cú pháp

5.6 Phân loại tính từ theo ngữ nghĩa

5.7 Đặc điểm và chức năng của trạng từ

5.8 Khái quát về so sánh của tính từ và trạng từ

5.9 Mối quan hệ của tính từ, trạng từ với các từ loại khác

Chương 6 Giới từ và Ngữ giới từ

6.1 Cụm giới từ

6.2 Chức năng cú pháp của cụm giới từ

6.3 Ý nghĩa và cách dùng các loại giới từ

Chương 7: Câu đơn

7.1 Tổng quan về câu đơn và câu phức

Trang 6

Chương 8: Bổ ngữ, Liên từ phân biệt, Từ nối

8.1.Các yếu tố nhận diện chức năng phó từ

8.2 Các loại cụm phó từ, Bổ ngữ, Cụm trạng từ thể hiện quan điểm,cụm liên từ

Chương 9: Các yếu tố liên kết

9.1.Tổng quan về các cụm liên từ liên kết mệnh đề

9.2 Tổng quan về một số kiểu tỉnh lược

9.3 Đồng vị

9.4 Các loại đồng vị

Chương 10: Liên kết câu

10.1 Các yếu tố kết nối câu

10.2 Sử dụng các từ chỉ thời gian để kết nối câu

10.3 Sử dụng các từ chỉ địa điểm để liên kết câu

10.4 Sử dụng các liên từ logic

10.5 Sử dụng kết luận để kết nối

10.6 Sử dụng đồng vị để kết nối

10.7 Một số hình thức kết nối khác

Trang 7

Chương 11: Câu phức

11.1 Câu ghép chính phụ và câu ghép đẳng lập

11.2 Mệnh đề xác định, không xác định, mệnh đề không có động từlàm vị ngữ

11.3 Một số cụm liên từ dùng trong câu ghép chính phụ

11.13 Hệ thống một số cấu trúc câu với: Enough, Too, So that, Such that

12.5.5 Thành phần phụ là một ngoại động từ phức

Trang 8

13.1 Tổng quan về cụm danh từ

13.2 Danh từ xác định và danh từ không xác định

13.3 Mệnh đề quan hệ hạn định và mệnh đề quan hệ không hạn định

13.4 Mệnh đề tính ngữ dạng: Hiện tại phân từ (V-ing) và quá khứphân từ (V-ed)

- Hiểu được các thành tố cơ bản của câu;

- Nắm được các khái niệm cơ bản liên quan đến các thành tố câu;các kiểu câu, các cách thức tạo câu

5.1.2 Về kĩ năng

- Hoàn thiện năng lực viết câu đơn, câu phức và các dạng câu đặcbiệt;

- Nâng cao kĩ năng viết đoạn, viết bài luận;

- Có thể thực hành phân tích các thành tố của các dạng câu khácnhau, chuẩn bị kiến thức cho việc học biên dịch

5.1.3 Về thái độ

- Nhận thức được tầm quan trọng của môn học;

- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;

- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổihọc trên lớp và các bài tập tuần;

- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiêncứu sách ngữ pháp, đọc thêm các tài liệu;

- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trênlớp

5.2 Các mục tiêu khác

Trang 9

- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm;

- Phát triển kĩ năng tự học thông qua tìm kiếm và khai thác thôngtin qua các nguồn khác nhau để phục vụ cho nhu cầu học tập mônhọc

6 MỤC TIÊU NHÂN THỨC CHI TIẾT

2B2 Sự khác biệt

các loại động từ

2B3 Vị trí và chức

năng của thành phầntrạng ngữ

2B4 Các loại cấu trúc câu

2C1 Phân tích

được cấu trúc câu

2C2 Sử dụng

đúng cấu trúc củacác từ Stative vàDynamic

2C3 Hình thành

được các dạngcâu: Khẳng định,phủ định, câu hỏi,câu không phảicâu phủ định

3B2 Phân biệt được

các dạng động từ và

3C1 Phân tích

cấu trúc của cácloại động từ trongcâu

3C2 Xác định

Trang 10

khuyết thiếu hiềm

3B3 Động từ khuyết

thiếu và chức năngcủa động từ khuyếtthiếu trong câu

3B4 Phân biệt được

khái niệm Thì, Thể

và Thức

được cấu trúc củacụm động từ xácđịnh và cụm động

từ không xácđịnh

3C3 Sử dụng

đúng trợ động từkhuyết thiếu

3C4 Sử dụng

đúng Thì, Thể vàThức của câu

4A5 Khái niệm về

tham chiếu và mạo

4C2 Sử dụng

đúng các loại mạo

từ kết hơp vớidanh từ

4C3 Sử dụng

đúng sở hữu cáchtrong câu

5B2 Phân biệt được

các loại mệnh đề

5C1 Sử dụng

đúng chức năngcủa tính từ vàtrạng từ

5C2 Sử dụng

Trang 11

5A3 Khái niệm

5B5 Vai trò của

Tính từ, trạng từ khikết hợp với từ loạikhác

đúng các mệnh đềtính ngữ

5C3 Hình thành

câu sử dụng cáccấp so sánh củatính từ và trạngtừ

5C4 Phân tích

được mối quan hệcủa tính từ vàtrạng từ khi kếthợp với các từloại khác trongcâu

7

Câu đơn

7A1 Khái niệm về

câu đơn và câu

7C3 Nắm vững

được các thành tố

Trang 12

7C5 Sử dụng

đúng các loại câuđặc biệt

8C3 Sử dụng

đúng liên từ trongcâu

9C2 Phân biệt và

Trang 13

9A3 Khái niệm

9C3 Sử dụng

đúng các loạiđồng vị trong câu

11B2 Các loại mệnh

đề làm vị ngữ trongcâu

11B3 Liên từ sử

dụng trong câu ghépchính phụ

11C2 Nhận diện

được các loạimệnh đề làm vịngữ trong câu

11C3 Sử dụng

được liên từ trongcâu ghép chínhphụ

11C4 Phân biệt

Trang 15

12C1 Sử dụng

đúng cấu trúc củacụm nội động từ

và cụm ngoạiđộng từ

13B2 Dấu hiệu

nhận biết danh từxác định và danh từkhông xác định

13B3 Mệnh đề quan

hệ, Mệnh đề tínhngữ, Mệnh đềnguyên thể

13B4 Vị trí sắp xếp

của các tiền bổ ngữ

13C1 Sử dụng

đúng các loạidanh từ

13C2 Hình thành

câu sử dụng cácloại mệnh đề quan

hệ, mệnh đề tínhngữ và mệnh đềnguyên thể

13C3 Xác định

đúng vị trí của cáctiền bổ ngữ

Trang 17

* Các loại cấu trúccâu

* Loại từ Stative andDynamic

* Khái quát về cácdạng câu: Câu khẳngđịnh, câu hỏi, câu phủđịnh, câu không phảikhẳng định

Bài tập

Làm BT

- Đọc Ch.2 phần2.2

- Đọc Ch.2 phần2.5

- Đọc Ch.2 phần2.6

- Đọc Ch.2 phần2.7, 2.8, 2.9

- Đọc Ch.2 phần2.10

- Đọc Ch.2 phần2.16

- Đọc Ch.2 phần2.18, 2.19, 2.20

Đọc và nghiêncứu các phầntrong Ch.2 baogồm:

-Giới thiệu chung2.1

-Các yếu tố trongcâu: tác tử, trợđộng từ và thànhphần vị ngữ khác2.3, 2.4

- Nghiên cứuphần 2.7, 2.8, 2.9

- Nghiên cứu cácphần 2.11 – 2.15,2.17

Lí 2 Lí thuyết: Chương 3

Trang 18

Bài tập2 TC -Khái quát về dạng

động từ và cụm độngtừ

-Một số trợ động từkhuyết thiếu hiếm gặp

- Cụm động từ xácđịnh và không xácđịnh

- Khái quát về Thì,Thể và Thức

+ Thì hiện tại+ Nghĩa của động từ

và dạng tiếp diễn+ Thể giả định-Chức năng của cáctrợ động từ khuyếtthiếu

Bài tập

3.1

- Đọc và nghiêncứu các phần 3.2– 3.21

- Đọc Ch.3 phần3.22

- Đọc Ch.3 phần3.23, 3.24

- Đọc và nghiêncứu các phần3.26, 3.27

- Đọc Ch.3 phần3.28

- Đọc Ch.3 phần3.25

- Đọc Ch.3 phần3.46

- Đọc Ch.3 phần3.48- 3.55

hiểu về hình tháihọc của các loạiđộng từ: các phần3.3 – 3.21

-Nghiên cứu phần3.25

-Đọc và ôn lại cácthì trong tiếngAnh trong cácphần 3.32, 3.33,3.34- 3.45

-Nghiên cứu đểhiểu rõ hơn vềcác trợ động từkhuyết thiếu phần3.47

- Tiền bổ ngữ-Khái quát về tham

-Đọc Ch.4 phần4.1

-Đọc Ch.4 phần4.2

-Đọc Ch.4 phần4.5, 4.7, 4.8 –

-Nghiên cứu tìmhiểu thêm vềdanh từ qua cácphần 4.3, 4.4

- Tự nghiên cứuthêm các phần từ

Trang 19

+ Tham chiếu xácđịnh

+ Tham chiếu khôngxác định

+ Tham chiếu duynhất đối với các danh

từ riêng-Khái quát về dạng sốnhiều của danh từ

- Khái quát về sở hữucách

Bài tập

-Đọc Ch.4 phần4.16

-Đọc Ch.4 phần4.20

-Đọc Ch.4 phần4.18

-Đọc Ch.4 phần4.23 – 4.30

-Đọc Ch.4 phần4.31- 4.50

-Đọc Ch.4 phần4.66- 4.69

- Nghiên cứu cácphần 4.17, 4.19

-Đọc thêm cácphần từ 4.21-4.30-Đọc thêm cácphần từ 4.31-4.50-Đọc và nghiêncứu các phần từ4.51- 4.97 vềgiống, số, các đại

từ chỉ người, đại

từ phản than, đại

từ chỉ định,…trong tiếng Anh

-Chức năng cú pháp

- Đọc Ch.5 phần5.1

Đọc và nghiên cứucác phần trongCh.5 bao gồm: -Giới thiệu chung

Trang 20

của tính từ-Mệnh đề tính từkhông kèm động từ

- Mệnh đề tính từ phụthuộc

- Phân loại tính từtheo cú pháp

- Phân loại tính từtheo ngữ nghĩa

- Đặc điểm và chứcnăng trạng từ

- Khái quát về so sánhcủa tính từ - trạng từ

- Mối quan hệ củatính từ, trạng từ vớicác từ loại khác

Bài tập

Làm BT

- Đọc Ch.5 phần5.3 – 5.6

- Đọc Ch.5 phần5.9

- Đọc Ch.5 phần5.10

- Đọc Ch.5 phần5.12 – 5.18

- Đọc Ch.5 phần5.19

- Đọc Ch.5 phần5.21 – 5.30

- Đọc Ch.5 phần5.31 – 5.39

- Đọc Ch.5 phần5.40 – 5.49

về đặc điểm củatính từ 5.2

- Đọc để hiểu thêm

về chức năng cúpháp của tính từphần 5.5, 5.6

- Câu cảm thán sửdụng tính từ 5.11

-Đọc và nghiêncứu các phần 5.20,5.28, 5.29

-Nghiên cứu, tìmhiểu thêm về cácphần từ 5.31-5.49

- Ý nghĩa và cáchdùng của các loại giớitừ

-Đọc Ch.6 phần6.2

-Đọc Ch.6 phần6.6

-Đọc Ch.6 phần6.7- 46 6

-Tự nghiên cứucác phần trong bài

để hiểu rõ về đặcđiểm, chức năng

và cách sử dụngcác giới từ, cụmgiới từ trong tiếngAnh

Trang 21

-Các thành tố củamệnh đề xác địnhtheo cú pháp

- Các thành tố củamệnh đề theo quanđiểm ngữ nghĩa-Sự tương hợp giữachủ ngữ-động từ-Một số kiểu tươnghợp giữa các thànhphần trong mệnh đề

Bài tập MID-TERM TEST 1

-Đọc Ch.7 phần7.1

-Đọc Ch.7 phần7.2

-Đọc Ch.7 phần7.3

-Đọc Ch.7 phần7.8

-Đọc Ch.7 phần7.9

-Đọc Ch.7 phần7.18

-Đọc Ch.7 phần7.26- 7.28

-Đọc, nghiên cứucác phần 7.4, 7.5,7.6, 7.7

-Tìm hiểu thêmcác phần từ 7.10-7.17

-Đọc, tự nghiêncứu các phần 7.19-7.25

Trang 22

Chương 8:

-Các yếu tố nhận diệnchức năng phó từ-Các loại cụm phó từ:

Bổ ngữ, Cụm trạng từthể hiện quan điểm, cụm liên từ

-Đặc điểm cú pháp của bổ ngữ

-Phân loại các bổ ngữ

-Đọc Ch.7 phần7.31

-Đọc Ch.8, phần8.1

-Đọc Ch.8, phần8.2

-Đọc Ch.8, phần8.5

-Đọc Ch.8, phần8.6-8.9

Đọc và nghiêncứu các phầntrong Ch.5 để hiểu

rõ hơn về hô ngữ:7.32; phủ định:7.32- 7.42

- Đọc thêm về cácdạng câu: 7.44 –7.66

-Đọc và tìm hiểuthêm về adjuncts,disjuncts vàconjunts trong cácphần 8.3, 8.4, 8.7

Lí thuyết 2 Lý thuyết: Chương 8

Trang 23

8 TC - Khái quát về các

loại bổ ngữ

-Các cụm trạng từ thểhiện quan điểm+ Style disjuncts+ Attitudinal disjuncts-Cụm liên từ

- Vị trí của liên từ

Chương 9: Phối vị

và đồng vị

-Sự tỉnh lược thànhphần câu theo ngữcảnh

-Sự tỉnh lược thànhphần câu không lệthuộc vào ngữ cảnh

Bài Tập

-Đọc Ch.8, phần8.12, 8.19, 8.22,8.24, 8.31, 8.45

- Đọc Ch.8, phần8.47

- Đọc Ch.8, phần8.48

- Đọc Ch.8, phần8.50

- Đọc Ch.8, phần8.53

- Đọc Ch.8, phần8.54

-Đọc Ch 9 phần9.2-9.5

-Đọc Ch 9 phần9.6

-Tự đọc và nghiêncứu các phần cònlại của chương 8:8.10, 8.11, 8.13-8.16, 8.20, 8.21,

-Đọc phần 9.1 củachương

-Cách dùng cụm từ

-Đọc Ch.9 phần9.9 – 9.18

-Đọc Ch 9 phần9.19

-Đọc, nghiên cứucác phần 9.9- 9.18

-Đọc tìm hiểuCh.9 phần 9.20

Trang 24

-Đọc Ch 9 phần9.45

-Đọc Ch 9 phần9.46

-Tự nghiên cứucác phần 9.31-9.44

-Đọc và nghiêncứu về đồng vịtrong các phần9.45- 9.58

-Các yếu tố kết nối câu

- Sử dụng các từ chỉ thời gian liên quan để kết nối câu

- Sử dụng các từ chỉ địa điểm liên quan để kết nối câu

- Sử dụng các liên từ logic

-Sử dụng kết luận để kết nối

-Sử dụng đồng vị để

-Đọc Ch.10 phần10.1

-Đọc Ch.10 phần10.5

-Đọc Ch.10 phần10.8

-Đọc Ch.10 phần10.9

-Đọc thêm cácphần 10.2- 10.4

-Tự nghiên cứucác phần 10.6,10.7

-Đọc và tìm hiểucác phần 10.11-10.13

Trang 25

kết nối

- Một số hình thức kếtnối khác

Bài tập

-Đọc Ch.10 phần10.14

-Đọc Ch.10 phần10.15

-Đọc Ch.10 phần10.16 – 10 42

-Đọc và làm rõcác kiến thứctrong phần 10.16-10.42

- Câu ghép chính phụ

và câu ghép đẳng lập

- Mệnh đề xác định,không xác định, vàmệnh đề không cóđộng từ làm vị ngữ

- Một số cụm liên từdùng trong câu ghépchính phụ

- Mệnh đề danh từ

- Mệnh đề sử dụngcác đại từ nghi vấn-Wh

- Mệnh đề nghi vấnYes- No

- Mệnh đề quan hệ

-Đọc Ch.11, phần11.1,

- Đọc Ch.11, phần11.2, 11.3, 11.5

- Đọc Ch.11 phần11.6-11.9

-Đọc Ch 11 phần11.13

-Đọc Ch 11 phần11.14

-Đọc Ch 11 phần11.15

-Tự đọc và nghiêncứu các phần 11.4

-Đọc thêm phần11.10- 11.12

-Đọc phần 11.7

Trang 26

- Mệnh đề danh từ-ING

Bài tập

-Đọc Ch 11 phần

11 16

-Đọc Ch 11 phần11.18

không ‘To’ và mệnh

đề không có động từlàm vị ngữ

-Mệnh đề chỉ thờigian, địa điểm, mệnh

đề điều kiện và chỉ sựnhượng bộ

-Mệnh đề chỉ lý do,nguyên nhân, kết quả

- Mệnh đề không xácđịnh và mệnh đềkhông có động từ làm

vị ngữ

- Hệ thống một số cấutrúc câu với: Enough,Too, So that, Such…

that

Bài tập

-Đọc Ch.11 phần11.19

-Đọc Ch.11 phần11.20 – 11.23

-Đọc Ch.11 phần11.29, 11.31,11.32

-Đọc Ch.11 phần11.35

-Đọc Ch.11 phần 11.43, 11.44

-Đọc, nghiên cứucác phần 9.9- 9.18

-Đọc tìm hiểuCh.9 phần 9.20

-Tự nghiên cứucác phần 9.31-9.44

-Đọc và nghiêncứu về đồng vịtrong các phần9.45- 9.58

-Đọc thêm cácphần còn lại củabài: 11.33-11.34,11.36- 11.42,

Trang 27

Tuần 5: Chương 12+13+ Revision

-Cụm nội động từ

- Cụm ngoại động từ -Động từ đi kèm giới từ

- Cụm động từ đi kèm giới từ

- Nội động từ-Một số thành phần phụ có chức năng nhấn mạnh:

+ Cụm danh từ và tính

từ làm bổ ngữ cho chủngữ

+Thành phần phụ tính

từ là một mệnh đề xácđịnh

+Thành phần phụ tính

từ là một mệnh đề nguyên thể có ‘To’

-Đọc Ch.12 phần12.2

-Đọc Ch.12 phần12.3

-Đọc Ch.12 phần12.4

-Đọc Ch.12 phần12.6

-Đọc Ch.12 phần12.7

-Chuẩn bị bàiphần 12.9

-Chuẩn bị bàiphần 12.12

-Đọc thêm cácphần 12.1, 12.5

-Tự nghiên cứucác phần 12.8,12.10, 12.11

-Đọc và tìm hiểucác phần 10.11-10.13

-Đọc và làm rõ cáckiến thức trongphần 12.14- 12.27

Trang 28

một ngoại động từ+ Thành phần phụ là một ngoại động từ phức tạp

Bài tập

phần 12.13

-Chuẩn bị bàiphần 12.28

-Chuẩn bị bàiphần 12.29

thêm các phần12.30-12.32

- Tổng quan về cụmdanh từ

- Danh từ hạn chế vàkhông hạn chế

- Mệnh đề quan hệgiới hạn

- Mệnh đề quan hệkhông giới hạn

-Mệnh đề quan hệthay thế cho cả câutrước nó

-Đọc Ch.13, phần13.3

-Đọc Ch.13, phần13.8

-Đọc Ch.13, phần13.11

-Đọc Ch.13, phần13.12

-Đọc Ch.13, phần13.14

-Đọc Ch.13, phần13.15

-Đọc thêm phần13.10- 13.10

-Đọc phần 13.13

Ngày đăng: 28/09/2017, 08:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2C3. Hình thành - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
2 C3. Hình thành (Trang 9)
5C3. Hình thành - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
5 C3. Hình thành (Trang 11)
9A2. Một số hình - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
9 A2. Một số hình (Trang 12)
hình thức tỉnh lược. - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
hình th ức tỉnh lược (Trang 13)
11C1. Hình thành - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
11 C1. Hình thành (Trang 13)
11C5. Hình thành - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
11 C5. Hình thành (Trang 14)
13C2. Hình thành - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
13 C2. Hình thành (Trang 15)
Hình thức tổ chức dạy-học Lên lớp - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
Hình th ức tổ chức dạy-học Lên lớp (Trang 16)
8. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC 8.1. Lịch trình chung  - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
8. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC 8.1. Lịch trình chung (Trang 16)
Hình thức tổ chức dạy-học - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 17)
hiểu về hình thái học   của   các   loại động từ: các phần 3.3 – 3.21  - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
hi ểu về hình thái học của các loại động từ: các phần 3.3 – 3.21 (Trang 18)
Hình thức tổ chức dạy-học - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 19)
Hình thức tổ chức dạy-học - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 21)
Hình thức tổ chức dạy-học - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 24)
-Một số hình thức kết nối khác - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
t số hình thức kết nối khác (Trang 25)
Hình thức tổ chức dạy-học - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
Hình th ức tổ chức dạy-học (Trang 27)
11. HÌNH THỨC, MỤC ĐÍCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ - ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  NGỮ PHÁP TIẾNG ANH   2TC
11. HÌNH THỨC, MỤC ĐÍCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w