Các ngtố có cùng số e hóa trị được xếp vào một nhóm D.Trong BTH các ngtố được xếp theo chiều số e tăng dần Câu 2: Nguyên tố có cấu hình e là 1s22s22p1 thuộc vị trí: A.. Cùng số e, số p C
Trang 1Hóa học 10NC Đỗ Đình Toản – 0974.174.972
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Các ngtố có cùng số lớp e được xếp vào một chu kì
B Các ngtố có cùng số phân lớp được xếp vào một nhóm
C Các ngtố có cùng số e hóa trị được xếp vào một nhóm
D.Trong BTH các ngtố được xếp theo chiều số e tăng dần
Câu 2: Nguyên tố có cấu hình e là 1s22s22p1 thuộc vị trí:
A Nhóm IIIA, chu kì 3 B Nhóm IIA, chu kì 2
C Nhóm IIIA chu kì 2 D Nhóm IIA chu kì 3
Câu 3: Các ngtử và ion Ca2+, Cl-, Ar có đặc điểm chung:
A Cùng một ckì, nhóm B Cùng bán kính ngtử
C Cùng số e D Cùng số e, số p
Câu 4: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo
chiều tăng dần tính phi kim và giảm dần tính kim loại:
A Ca, K, Al, Cl B Na, Mg, Si, Cl
C Mg, S, Li, Br D N, Ne, O, Cl
Câu 5: Ngtắc sắp xếp các ngtố trong BTH nào sđ là sai:
A Các ntố được sắp xếp theo chiều tăng dần của số khối
B Các ntố được sắp xếp theo chiều tăng dần của số p
C Các ntố có cùng số lớp e trong ntử, xếp thành 1 hàng
D Các ntố có cùng số e hóa trị được xếp thành một cột
Câu 6: Trong các ntố X (Z = 7), Y (Z = 9), M (Z = 16),
và L (Z = 17) Ntố có khả năng nhận 1 e trong các pứ là:
A X, Y B M, L C Y, L D X, M
Câu 7: Trong một nhóm A đặc điểm nào sau đây là
chung:
A Bán kính nguyên tử B Độ âm điện
C Số e lớp ngoài cùng D Số lớp e
Câu 8: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình e ở phân
lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X và Y trong BTH là:
A X ở ô 13, ck 3, nhóm IIIA và Y ở ô 8, ck 2 nhóm VIA
B X ở ô 12, ck 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, ck 2 nhóm VIA
C X ở ô 13, ck 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, ck 2 nhóm VIIA
D X ở ô 12 ck 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, ck 2 nhóm VIIA
Câu 9: Một ntố thuộc nhóm VIIA có tổng số p, n, e trong
ngtử bằng 28 Cấu hình e ngtử của nguyên tố đó là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p5
C 1s22s22p63s23p63d84s2 D Kết quả khác
Câu 10: Dãy các ntố nào sđây có bán kính ntử tăng dần
A Na, Mg, N, Cl B S, Si, Mg, Na
C F, Cl, I, Br D I, Br, Cl, F
Câu 11: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố là
13 Vị trí của A trong BTH là:
A Chu kì 2 nhóm IIA B Chu kì 3 nhóm IIA
C Chu kì 2 nhóm IA D Chu kì 2 nhóm IVA
Câu 12: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân, tính kloại giảm dần, tính phi kim tăng dần, do:
A Độ âm điện và bán kính nguyên tử giảm
B Số khối và hóa trị tăng dần
C Số e lớp ngoài cùng tăng dần, bán kính ngtử giảm dần
D Số lớp e và điện tích hạt nhân tăng dần
Câu 13: Phát biểu nào sđ sai về các ntố nhóm VIIA?
A Ntử dễ nhận 1e B Có tính phi kim mạnh
C Luôn có hóa trị 7 D Có độ âm điện lớn
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố nào có 2 e độc thân
ở trạng thái cơ bản?
A N7 B Mg12 C Ca20 D S16
Câu 15: Cho các nguyên tố X10 , Y15 , T18 , M20 Các nguyên tố thuộc chu kì 3 là:
A T và Y B X, Y và M
C Y, M và T D Tất cả
Câu 16: Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Hóa trị của các nguyên tố với hiđro bằng số e hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó
B Tổng hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị với hidro của các phi kim nhóm A luôn bằng 8
C Bán kính ngtử của các nguyên tố tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân trong một nhóm A
D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân trong một chu kì
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có các e hóa trị
phân bố như sau: 3d24s2 Vị trí của X trong BTH là:
A Chu kì 4 nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IVB
C Chu kì 4 nhóm IIB D A, B, C sai
Câu 18: So sánh bán kính của hai ion F- và Cl-, ta có:
A r < F− r Cl− B r > F− r Cl−
C r = F− r Cl− D Không xác định được
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 15 Công
thức phân tử của X với hiđro và oxit cao nhất là:
A HX3, X2O5 B H2X, XO3
C HX, X2O7 D Tất cả sai
Câu 20: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong
một chu kì có tổng số p trong hai hạt nhân nguyên tử
là 25 X, Y thuộc các chu kì và các nhóm nào sau đây:
A Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA
B Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA
C Chu kì 2 và các nhóm IIIA, IVA
D Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA
Câu 21: Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA,
thuộc 2 chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dd HCl dư thu được 4,48l khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca
Trang 2Hóa học 10NC Đỗ Đình Toản – 0974.174.972
C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 22: Các nguyên tố hóa học trong nhóm VIIIA có
những đặc điểm nào chung:
A Phân tử chỉ gồm một nguyên tử
B Cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np6 (trừ He)
C Lớp e ngoài cùng đã bão hòa, bền vững
D A, B đúng
Câu 23: Cấu hình e ngtử của 3 ngtố X (1s22s22p63s1), Y(1s22s22p63s23p64s1), Z (1s22s22p63s23p1)
Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì
cách sắp xếp nào sau đây đúng?
A) Z < X < Y B) Z < Y < X C) Y < Z < X D) Tất cả sai
Câu 24:Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:
(n-1)dα ns2 (1≤ ≤α 10) Vị trí của X trong BTH:
A) Chu kì n, nhóm IA B) Chu kì n, nhóm VIIB
C) Chu kì n-1, nhóm IIB D) A, B, C đều có thể đúng
Câu 25: Cation của R có cấu hình e phân lớp ngoài cùng
là 2p6 Vị trí của R không thể là:
A) Chu kì 2, nhóm VIIA B) Chu kì 3, nhóm IA
C) Chu kì 3, nhóm IIA D) Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 26: Cho các ntố có số hiệu ntử là: ZA=4, ZB=12,
ZC=14, ZD=17, ZE=20 Ntử nào thuộc cùng một nhóm A?
A) A, B, C B) B, D, E
C) A, B, E D) Tất cả đều sai
Câu 27: Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bknt và ion
nào sau đây là đúng?
A) Ne > Na+ > Mg2+ B) Na+ > Mg2+ > Ne
C) Na+ > Ne > Mg2+ D) Mg2+> Na+ > Ne
Câu 28: X, Y, Z là các ntố thuộc cùng chu kì trong BTH.
Oxit của X tan trong nước tạo thành dd làm đỏ quỳ tím Y
pư với nước tạo thành dd làm quỳ tím hóa xanh Oxit của
Z pư được với cả axit và dd kiềm Dãy nào sắp xếp các ntố theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử?
A) X, Y, Z B) X, Z, Y C) Y, Z, X D) Z , Y, X
Câu 29: Ba ntử có các e trên các lớp e lần lượt là: X
(2, 8, 5), Y (2, 8, 6), Z (2, 8, 7) Dãy nào được xếp theo thứ tự giảm dần tính axit?
A) HZO4>H2YO4>H3XO4 B) H3XO4>H2YO4>HZO4 C) H2ZO4>H2YO4>HXO4 D) H2YO4>HZO4>H3XO4
Câu 30: Chọn từ và các cụm từ thích hợp điền vào
chỗ trống trong các câu sau:
a Tính axit-bazơ của các oxit và hiđroxit biến đổi (1) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
b Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố hóa học (2) , tính phi kim (3) theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử
c (4) đặc trưng cho khả năng (5) của nguyên
tử nguyên tố đó trong phân tử
d Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là (6) , nguyên
tố có tính kim loại mạnh nhất là (7)
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R có CT R2O5 Trong hợp chất của R với hidro có 82,35% R
về khối lượng Xác định R và hidroxit tương ứng của R (ĐS: Nitơ, NH 3 )
Câu 2: Cho 3,25g kim loại tác dụng hết với 36,5g dd HCl 20% thu được 39,65g dd và khí hidro.
Xác định kim loại và nồng độ phần trăm các chất trong dd thu được (ĐS: 17,15% và 9,21%)
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp 2 kim loại đứng trước hidro vào dd HCl dư thấy tạo ra
2,24 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn) Tính khối lượng muối khan trong dd thu được sau pư (ĐS: 17,1g)
Câu 4: Cho 24,4g hh muối cacbonat của 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong BTH tác dụng vừa đủ
với dd BaCl2, thu được 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dd thu được m gam muối khan Tính m và xác định CTPT 2 muối cacbonat (ĐS: 26,6g; Na 2 CO 3 và K 2 CO 3 )
Câu 5: Nguyên tố Y thuộc chu kì 3 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với hidro và có công thức
oxit cao nhất là YO3 Trong hợp chất tạo bởi Y và kim loại R là thì R chiếm 46,67% về khối lượng Xác
Câu 6: Cho hidroxit của một kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% thì thu được một dd muối có nồng độ 21,9% Xác định CTPT của hidroxit (ĐS: Mg(OH) 2 )
Câu 7: Hòa tan 46g hh bari và hai kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau vào nước thu
được dd C và 11,2 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn)
Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd C thì dd sau pư vẫn chưa kết tủa hết Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd C thì dd sau pư sẽ dư Na2SO4 Xác định tên kim loại A, B (ĐS: Na và K)
Trang 3Hóa học 10NC Đỗ Đình Toản – 0974.174.972
Câu 8: Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm VIIA có tỉ lệ mR: mO = 7,1: 11,2.
a) Xác định tên nguyên tố, oxit cao nhất, hợp chất khí với hidro, hidroxit tương ứng của R
b) Hòa tan 36,4g hh A gồm Fe và MgCO3 vào 800 ml dd HR 2M (dư) thu được dd X và hh khí Y (
2
Y
H
d = 13,6) Tính khối lượng mỗi chất trong hh A và CM của dd X
(ĐS: 11,2g; 25,2g và 0,75M; 0,25M; 0,375M)