1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề PHI KIM

20 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhĩm halogen Nhĩm VIIA Câu 1: Các nguyên tố phân nhĩm chính nhĩm VIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là: Câu 2: Số liên kết cộng hĩa trị tối đa cĩ thể tạo ra bởi nguyên tử cĩ cấu hì

Trang 1

Nhĩm halogen (Nhĩm VIIA) Câu 1: Các nguyên tố phân nhĩm chính nhĩm VIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là:

Câu 2: Số liên kết cộng hĩa trị tối đa cĩ thể tạo ra bởi nguyên tử cĩ cấu hình electron ngồi

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F,

Cl, Br, I )

cộng hoá trị co ùcực với hidro

nguyên tử có 7 electron

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?

Câu 6: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :

phải

theo qui luật

Câu 7:Cho các axit : HCl(1);HI(2);HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:

Câu 8: Tính oxy hố của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A/ Cl 2 > Br 2 >I 2 >F 2 B/ F 2 > Cl 2 >Br 2 >I 2 C/ Br 2 > F 2 >I 2 >Cl 2 D/ I 2 > Br 2 >Cl 2 >F 2

+7

Trang 2

Câu 10: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

Câu 11:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo Hãy chọn lí do đúng

C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D/ Vì một lí do khác

D/ Có chiếu sáng

Câu 13: Chọn cậu sai:

A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo B/HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh

C/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn

D/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7

Câu 14: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen

Câu 15: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:

Na 2 CO 3 D/ Zn, CaO, Al(OH) 3 , Na 2 CO 3

HCl là:

Câu 17: Dùng muối Iối hàng ngày để phịng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:

Trang 3

Câu 18: Nếu lấy khối lượng KMnO 4 và MnO 2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :

xác được

Câu 19: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI cĩ chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là :

Cĩ kết tủa màu vàng nhạt

Câu 21: Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom

A.Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B.Chất kết dính các chất bột S và P C.Chất độn

rẻ tiền D.Cả 3 điều trên

Câu 24: Khi clo tác dụng với kiềm đặc nĩng, tạo muối clorat thì cĩ một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi hĩa Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hĩa là :

Câu 25: Hợp chất mà trong đĩ oxi cĩ số oxi hố +2 là :

Câu 26: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:

Câu 28: Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp

Trang 4

C/ 2 NaCl + 2 H 2 O comangngan dienphan 2NaOH + H 2 + Cl 2 D/ a,b,c đều đúng

Câu 29: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?

Câu 30: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:

Câu 31: Nước clo cĩ tính oxy hĩa mạnh là do trong đĩ cĩ

mãnh liệt nhất

Câu 33: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?

A/ H 2 O hơi nóng + F 2  B/ KBr dd + Cl 2  C/ NaI dd + Br 2  D/ KBr dd + I 2

Câu 34: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?

Câu 35: Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :

Câu 36: Brôm bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?

Câu 37: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng

Ag

Câu 38: Một dung dịch chứa : KI, KBr, và KF Cho tác dụng với Clo dư.Sản phẩm tạo thành cĩ:

Câu 39: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh :

Trang 5

Câu 40: Cĩ thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?

Ngọn lửa cháy

dịch là:

Câu 43: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

Câu 44: Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

Câu 45: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl dư Khối lượng muối sinh ra là

Câu 52: Hai miếng sắt cĩ khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tác dụng với Clo và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :

D.Tất cả đều sai

đktc là(Mn=55; O=16)

của dd HCl phản ứng là:

ứng thu được là V1,V2,V3 Kết luận nào sau đây đúng? (Mg=24; Al=27; Fe=56)

V1>V2>V3

Câu 49: Cho hỗn hợp A gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48lít hydro(đktc) Mặt khác A tác

dụng vừa đủ với 5,6lít clo (đktc) % khối lượng Mg trong A là

Trang 6

Câu 50: Cho dung dịch AgNO 3 vừa đủ vào dung dịch A chứa NaCl và NaBr,(Ag=108; N=14;

Câu 51: Ở đktc 1 lít nước hoà tan 350 lít khí HBr (đktc) Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là :

trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 53: Hoà tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 672ml khí bay ra (đkc) Khi cô cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :

NHÓM OXI

Câu 1: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu.Hãy chỉ ra câu sai :

dần

C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần

D Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần

Câu 2: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.Hãy chọn câu trả lời đúng :

kim loại tăng dần

A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn

hơn

Trang 7

Câu 4: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4

và +6 vì :

A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống

B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể nhảy lên phân lớp d còn trống để có

4 e hoặc 6 e độc thân

B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống

C Chúng có 4 hoặc 6 electron độc thân

Câu 5: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với số oxi hóa +6 là :

Câu 6: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất:

Câu 7: Oxi không phản ứng trực tiếp với :

Câu 8: Hidro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:

xét nào đúng ?

C Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử

Câu 9: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này xảy ra là do :

B C.Sự oxi hóa iotua D Sự oxi hóa tinh bột

Câu 10: Trong không khí , oxi chiếm :

Câu 11: Hỗn hợp nào sau đây có thể nổ khi có tia lửa điện :

Trang 8

A.Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B.Cùng cĩ tính oxi hĩa

Câu 13: Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là :

Câu 15: Chọn câu đúng :

A.S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

C.S là chất rắn khơng tan trong nước

D S là chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao

Câu 16: Lưu huỳnh cĩ số oxi hĩa là +4 và +6 vì :

C Lớp ngồi cùng cĩ nhiều e D Cả 3 lý do trên

độ bất kỳ

dung dịch nào sau đây:

đúng

Câu 19: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :

A.Lưu huỳnh>Oxi>Ozon B.Oxi>Ozon>Lưu huỳnh

C.Lưu huỳnh<Oxi<Ozon D.Oxi<Ozon<Lưu huỳnh

Câu 20: Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng hoá trị là do nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là:

Trang 9

Câu 21: Các đơn chất của dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử ?

Câu 22: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?

Câu 23: Chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

Câu 24: Hợp chất nào sau đây của nguyên tố nhóm VIA với kim loại có đặc tính liên kết ion

không rõ rệt nhất ?

Câu 25: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là :

Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:

Câu 27: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:

C Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan

Câu 29: Trong các chất dưới đây , chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

Câu 30: hidro peoxit là hợp chất :

A Vừa thể hiện tính oxi hóa,vừa thể hiện tính khử B Chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 31: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát

được là :

Trang 10

A.Dung dịch có màu vàng nhạt B Dung dịch có màu xanh

C.Dung dịch có màu tím D.Dung dịch trong suốt

Câu 32: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?

Câu 33: Để nhận biết oxi ta có thể dùng cách nào sau đây :

và C

A Chuyển thành mầu nâu đỏ B.Bị vẩn đục, màu vàng

C trong suốt không màu D.Xuất hiện chất rắn màu đen

A.Dd bị vẩn đục màu vàng B.Không có hiện tượng gì

C.Dd chuyển thành màu nâu đen D.Tạo thành chất rắn màu đỏ

Câu 37: Trong các chất sau đây, chất nào không phản ứng với oxi trong mọi điều kiện :

Câu 38: Cặp chất nào là thù hình của nhau ?

Cr

Câu 40: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

B.Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

C.Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D.Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa

Trang 11

A.Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử B.Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa C.Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa

Câu 43: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :3S + 6KOH →

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :

nào diễn tả đúng ?

tính chất của chất ?

NHÓM NITƠ

1 Trong nhóm N, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?

tố tăng dần

C Năng lượng ion hoá của các nguyên tố giảm dần D Nguyên tử các nguyên tố đều

có cùng số lớp electron

Trang 12

2 Trong nhóm nito từ nito đến bimut thì đại lượng nào sau đây biến đổi sai

tố giảm dần

tăng dần

3 Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường, là do:

nhất trong nhóm nitơ

C trong phân tử của khí nitơ, mỗi nguyên tử nitơ còn có một cặp electron chưa tham gia liên kết

D trong phân tử khí nitơ có liên kết ba rất bền

4 khí Nitơ trơ ở nhiệt độ thường ( theo phương diện hoá học) là do:

tắc bát tử

5 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm nitơ (VA) là cấu hình nào dưới đây?

6 Nguyên tử Photpho, có số electron hóa trị là:

không phân cực

8 Khí Nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?

Khoảng 25%

10 Trong các oxit của Nitơ thì oxit được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Nitơ với oxi là

Trang 13

11 N 2 phản ứng với O 2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

3, cĩ năng lượng lớn

13 Chiều tăng dần số oxi hố của N trong các hợp chất của nitơ dưới đây là

15 (đề thi ĐH 2007-khối A) Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết người ta đun ngóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

16 Trong phịng thí nghiệm, cĩ thể điều chế khí nitơ bằng cách đun nĩng dung dịch nào dưới đây?

17 Người ta sản xuất khí nitơ trong cơng nghiệp bằng cách nào dưới đây?

hồ

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi khơng khí D Cho khơng khí đi qua bột đồng nung nĩng

18 Nitơ (III) oxit khơng bền cĩ thể bị phân huỷ thành hỗn hợp gồm 2 sản phẩm, nhưng nếu cĩ mặt của oxi thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất Hãy chọn cặp sản phẩm đúng:

19 Một phi kim Y là chất khí (đktc) ở dạng đơn chất cĩ số oxi hố dương cao nhất bằng số oxi hố âm thấp nhất (tính theo trị số tuyệt đối) Y là chất khí nào sau đây:

Trang 14

20 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa Khí X là

theo chiều nào?

không xác định được

23 Chọn đáp án sai Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau:

(Q>0)

pứ tỏa nhiệt.Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:

Giảm nhiệt độ

Vai trò của Fe trong phản ứng trên là :

A Làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận B Làm cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch

chiều thuận khi

nhiệt độ và giảm áp suất

trắng” đó là chất nào?

Trang 15

28 Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH 3 trong O 2 ở

chất khử

30 Chất nào dưới đây có thể hoà tan được AgCl?

dịch HCl

A cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng

32 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

phản ứng thuận nghịch

:

dịch nước Javen

lỏng

34 Các phát biểu nào sau đây là đúng

trong nước D cả A và B

là 90atm Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là:

Trang 16

A 10% B 25% C 20% D 22%

20%

V1 : 336 , V2: 1009

Oxit đó là

khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

5 lít

bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là

40%

kiện là bao nhiêu?

12 lít

A Dung dịch từ màu xanh chuyển thành không màu B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan

dần thành dd xanh thẫm

quan sát được là

Trang 17

A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm B có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

45 Amoniac có thể phản ứng với nhóm chất nào sau đây

X và khí Y.Thể tích khí Y sinh ra là:

47 dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu

48 Để nhận biết muối amoni trong phòng thí nghiệm thì phương pháp chung nhất đó là dùng

49 Thu được chất nào khi đun nhẹ muối amoni nitrit?

50 Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai ? Xem như các phản ứng có điều kiện thích hợp

hỗn hợp lần lượt là : 45% , 15% , 40% , và phần trăm khối lượng NO trong hỗn hợp là 23,6%

Trang 18

A NO B N 2 O 3 C N 2 O 4 D N 2 O 5

55 (đề thi ĐH 2007-khối A) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong

NHÓM CACBON

1 Từ C đến Pb khả năng thu thêm electron để đạt đến cấu hình electron bền của khí hiếm là

2 Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do

A chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau B kim cương là kim loại còn than chì là phi kim

mềm

3 Chất mà CO không khử được là :

3 Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng?

A Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước

B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit

C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiểm

D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước

A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga

5 ‘Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

6 Chọn phương trình hoá học viết đúng trong các phương trình dưới đây

Trang 19

7 Kim cương được sử dụng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt, thuỷ tinh và bột mài vì kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất Có tính chất trên là một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể

phân tử điển hình

8 Trong các loại máy điều hòa trước kia, ta thấy chúng thường sinh ra một loại khí rất nguy hiểm có khả năng làm tăng nhanh quá trình thủng tầng ozon Đó là khí gì ?

9 Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?

D Tạo thành dung dịch đồng nhất

A Khí cacbonic có trong khí quyển gây ra mưa axit ( pH của nước mưa < 4)

B Khí cacbonic không duy trì sự sống và sự cháy

C Khí cacbonic tan ít trong nước tạo axit rất yếu làm cho nước có môi trường axit yếu

D Khí cacbonic có tính oxi hoá khi tác dụng với các chất khử mạnh như cacbon, Mg kim loại…

13 Khí X khi cho phản ứng với oxi ở nhiệt độ cao, rồi cho sản phẩm cháy sục qua nước vôi

kết tủa màu đỏ Khí X là

gây ra hiệu ứng nhà kính

Ngày đăng: 28/09/2017, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w