Tính C% của hai axit trong dung dịch đầu.. Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng.. Xác định thành phần % về thể tích của hỗn hợp... Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn
Trang 1HỆ THỐNG TÀI LIỆU CHỌN LỌC HĨA HỌC
http://hoahoc.edu.vn http://luuhuynhvanlong.com ─
“Học Hĩa bằng sự đam mê”
ThS.NCS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một – Bình Dương)
TUYỂN CHỌN VÀ GIỚI THIỆU
Bài tập tự luận
Oxy-Lưu huỳnh
“Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất”
Benjamin Franklin
Trang 2BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 lần lượt tác dụng với dung dịch
H2SO4 lỗng và dung dịch H2SO4 đặc nĩng
2 Hồn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :
a KMnO4 → O2→ CO2→ CaCO3→ CaCl2→ Ca(NO3)2 → O2→ O3→ I2→ KI→ I2 → S→
H2S→ H2SO4
NaCl→ NaOH
d So → S-2 → So → S+4 → S+6 → S+4 → So
3 Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các khí mất nhãn sau:
a) H2S, O3, Cl2
b) SO2, O2, Cl2
4 Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
c) HCl, H2S, H2SO3, H2SO4
e) KCl, NaNO3, Ba(OH)2 , Na2SO4, H2SO4, HCl
f) K2SO4 , K2SO3 , KCl , KNO3
5 Từ NaCl, Fe, SO2 , H2O và các chất phụ khác điều chế FeCl2, FeCl3 , FeSO4, Fe(SO4)3
6 a) Trộn 2 lít dd H2SO4 4M vào vào 1 lít dd H2SO4 0,5M Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 thu được?
được dd H2SO4 1,2 M?
tủa và dung dịch B, trung hịa dung dịch B cần 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M Tính C% của hai axit trong dung dịch đầu
8 Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng
ứng
sau phản ứng
11 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,96l H2S (đktc), Dẫn SO2 thốt ra vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thu được muối gì? Nồng độ % là bao nhiêu?
12 Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro bằng 18 Xác định thành phần % về
thể tích của hỗn hợp
Trang 313 Cho 20,8g hỗn hợp Cu, CuO tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được 4,48lít khí (đkc)
a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% đã dùng và khối lượng muối sinh ra
14 Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit khí SO2 (đkc)
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng
c) Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành
15 Hòa tan 14g một kim loại có hóa trị 2 vào 245g dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 5,6lít H2 (Đkc)
Xác định tên kim loại và Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 đã sử dụng
16 Cho 1,44g kim loại X hóa trị II vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit còn dư Xác định kim loại X
17 Cho 11,2 gam kim loại R vào 40 gam H2SO4 đặc nĩng dư thu được khí SO2 Dẫn tồn bộ khí
được 69,9 gam kết tủa.Xác định R
18 Hòa tan 1,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dd HCl dư thì thu được 5,6lít khí (đkc) và phần
không tan Cho phần không tan vào H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 2,24lít khí (đkc)
Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
18 Đem hỗn hợp A gồm : Ag, Cu, Zn tiến hành hai thí nghiệm :
TN1 : 23,7 gam A tác dụng dung dịch HCl dư thốt ra 2,24 lít khí ( đktc)
TN2 : 23,7 gam A tác dụng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thốt ra 4,48 lít khí ở (đktc) Biết Ag, Cu và 1/2 lượng Zn khử H2SO4 thành SO2 , phần Zn cịn lại khử H2SO4 thành S
Tính khối lượng mỗI kim loại trong hỗn hợp A
20 Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 lỗng dư Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần khơng tan cho vào dd H2SO4 đặc nĩng thì giải phĩng ra 2,24l khí (đktc) Tìm Kim loại R
21 Hòa tan 14g một kim loại có hóa trị 2 vào 245g dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 5,6lít
H2 (Đkc)
a) Xác định tên kim loại
b) Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 đã sử dụng
22 Cho 13,6g hỗn hợp Fe và sắt III oxit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì cần 91,25g
dung dịch HCl 20%
a) Tính % khối lượng của Fe và Fe2O3
b) Tính nồng độ C% của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng