1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI tập CHỌN lọc OXY lưu HUỲNH

10 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 138,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí b.. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên.. tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích hỗn hợp khí bay

Trang 1

www.HOAHOC.edu.vn

HỆ THỐNG TÀI LIỆU CHỌN LỌC HĨA HỌC

http://hoahoc.edu.vn ─ http://luuhuynhvanlong.com

“Học Hĩa bằng sự đam mê”

ThS.NCS LƯU HUỲNH VẠN LONG

(Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một – Bình Dương)

TUYỂN CHỌN VÀ GIỚI THIỆU

Oxy- Lưu huỳnh

“Đầu tư vào tri thức đem lại lợi nhuận cao nhất”

Benjamin Franklin

Trang 2

www.HOAHOC.edu.vn

I/ OXI - LƯU HUỲNH BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1

Bài 2 Tinh chế – tách rời

a) Tinh chế O2 có lẫn Cl2, CO2, SO2

a) Bài 3 Bằng phương pháp hóa học phân biệt các chất sau:

Bài 4 Chỉ dùng qùy tím nhận biết các dung dịch:

Bài 5 Xác định A,B,C… , gọi tên các chất

(E) + (C)  (F)

b) FeS + (A)  (B) + (C)

(B) + (F)  (G) vàng + (H)

Bài 6 Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm ozon và oxi đối với hidro bằng 18 Xác định thành phần

% về thể tích của hỗn hợp

Trang 3

www.HOAHOC.edu.vn

ĐS: %O 3 = 25% ; %O 2 = 75%

Bài 7 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 6,4g lưu huỳnh và 1,5g kẽm trong ống đậy kín Sau phản

ứng thu được chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?

ĐS: m ZnS = 2,24g m S dư = 5,66g

Bài 8 Trộn 16,8g Fe với 4,8g lưu huỳnh rồi nung nóng thu được hỗn

hợp A

a) Tính khối lượng FeS thu được trong A

b) Cho hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B Tính:

ĐS: a) 13,2g FeS; b) 50% H 2 S, 50% H 2 ; d=0,56

Bài 9 Nung hỗn hợp A gồm 8g sắt với 3,2g lưu huỳnh thu được hỗn hợp B, cho B vào dung

dịh HCl thu được hỗn hợp khí C

a) Viết các phản ứng xảy ra

b) Tính % theo khối lượng của hỗn hợp B

c) Tính % theo thể tích hỗn hợp C

ĐS : b) 21,4% Fe; c) 30% H2; 70% H 2 S

Bài 10 Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột lưu

huỳnh vào 500ml dung dịch HCl thì thu được hỗn hợp khí bay ra và 1 dung dịch A (hiệu suất của phản ứng là 100%)

a) Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí

b) Để trung hòa HCl còn thừa trong dung dịch A phải dùng 125ml dung dịch NaOH 0,1mol/l Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

ĐS: a) %H 2 S = %H 2 = 50% ; b) C M HCl = 0,425 M

Bài 11 Nung 11,2g sắt và 26g kẽm với 1 lượng lưu huỳnh có dư sản phẩm của phản ứng cho

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên

ĐS: 872,72ml

Bài 12 Cho 16,2g hỗn hợp ZnS, Zn vào 400cm3 dung dịch HCl 1M, phản ứng xảy ra vừa đủ a) Viết các phản ứng xảy ra

b) tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích hỗn hợp khí bay ra

ĐS: b) 9,7g ZnS; 6,5g Zn; 4,48 lit ; c) 27,2g ZnCl 2

Bài 13 Cho 2,24l ozôn bay vào dung dịch KI 0,5M

a) Viết phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích dung dịch KI cần thiết và khối lượng iot sinh ra

Trang 4

www.HOAHOC.edu.vn

ĐS: b) V dd KI = 0,4l ; m I 2 = 25,4g

Bài 14 Khi đốt 18,4g hỗn hợp kẽm, nhôm thì cần 5,6l khí oxi (đkc)

Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu

ĐS: a) 70,65% Zn; 29,35% Al ; b) 5,6l

Bài 15 Khi đốt m gam gỗn hợp ( Na, Ba) ta thu được 21,5g (Na2O, BaO) Nếu cho m gam hỗn hợp trên vào nước ta thu được 4,48l hidro và 0,5l dung dịch B

a) Tính khối lượng m ban đầu

b) Tính nồng độ mol/l của mội chất trong dung dịch B

2M)

ĐS: a) 18,3g; b) 0,4M và 0,2M; c) 16cm 3

Bài 16 Khi cho dư hidro sunfua đi qua dung dịch chì nitrat thì tạo thành 487g kết tủa Có

bao nhiêu gam chì Nitrat trong dung dich đầu

ĐS: 6,74g

Bài 17 Khi oxi hóa 224l lưu huỳnh (IV) oxit (đo ở đkc) thì thu được 252g lưu huỳnh trioxit

Tính hiệu suất của phản ứng đã xảy ra ĐS: 31,5%

Bài 18 Đốt cháy hòa toàn 6,8g một chất thì thu được 12,8g SO2 và 3,6g H2O Xác định công

Na 2 SO 3 32,8%

Bài 19 Ta thu được muối gì, nặng bao nhiêu nếu cho 2,24l khí H2S bay vào:

ĐS : a) 7,8g Na 2 S; b) 7,2g KHS; c) 4,48g NaHS và 1,56g Na 2 S

Bài 20 Đốt cháy hòa toàn 8,96l khí H2S (ở đkc) rồi hòa tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) Muối nào được tạo thành và nồng độ % của nó trong dung dịch thu được là bao nhiêu

ĐS: C M NaHSO 3 =,97%

Bài 21 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,96l H2S (đktc)

bao nhiêu?

ĐS: a) 8,96l SO 2 b) C% NaHSO 3 = 46,4%

Bài 22 Cho 8g lưu huỳnh vào một lọ thủy tinh chứa 20l không khí rồi đốt cháy

a) Tính % theo thể tích hỗn hợp khí thu được

Trang 5

www.HOAHOC.edu.vn

ĐS: a) 20% SO 2 , 80% N 2

b) C của Na 2 SO 3 = 0,143M; C của NaHSO 3 = 0,214M

BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 23 Bình kín dung tích 5,6l chứa hỗn hợp khí gồm H2S và oxi dư ở đkc Đốt cháy hỗn hợp Hòa tan sản phẩm phản ứng vào 200g nước thì thu được dung dịch axit đủ để làm mất màu hoàn toàn 400g dung dịch Brom 2% Phản ứng xảy ra theo phương trình sau :

Hãy tính nồng độ % của axit trong dung dịch thu được và thành phần % về khối lượng của hỗn hợp khí ban đầu

ĐS: C% H 2 SO 4 = 2% ; %m H 2 S = 21% ; %m O 2 = 79%

Bài 24 Tỷ khối hơi của SO2 đối với khí oxi bằng 2

ĐS: a) x = 2, SO 2 b) 5,88% O 2 và 94,12% N 2

Bài 25 Có 32,05g hỗn hợp gồm Zn và 1 kim loại hóa trị II đứng sau hidro trong dãy HĐHH

đến đều đo đkc

Xác định kim loại chưa biết trong hỗn hợp và khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp

ĐS: Cu; m Cu = 19,05g ; m Zn = 13g

II/ AXIT SUNFRIC

BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây :

Bài 2 Cân bằng các phương trình phản ứng sau đây :

Bài 3 Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau :

Trang 6

www.HOAHOC.edu.vn

H2SO4

Bài 4 Bổ túc phản ứng và xác định công thức các chất :

B + C + D  F + G

G + Ba  H +I

D + I  G

F + Cu  K + B + C

K + H  L + M

M + F  K + G

Bài 5 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch:

Bài 6 Giải thích các hiện tượng sau đây bằng phản ứng :

Bài 7 Có 2 ống nghiệm đựng riêng biệt 2 dung dịch : Natri sunfat và Natri sunfit Trình bày

2 phương pháp khác nhau để nhận ra 2 dung dịch đó viết phương trình phản ứng tương ứng

Bài 8 Viết phương trình phản ứng điều chế đồng sunfat, sắt III sunfat và kẽm sunfat bằng

tác dụng của oxit kim loại với axit

Bài 9 Tính tỉ khối của dung dịch axit sunfuric nồng độ 60% là 1,503 Tính nồng độ mol của

axit này

Bài 10 a) Chia 1 dung dịch axit sunfuric làm 3 phần đều nhau dùng một dung dịch NaOH

để trung hòa vừa đủ phần thứ nhất Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Trộn phần hai và phần ba vào nhau rồi rót vào dung dịch thu được một lượng dung dịch NaOH đúng bằng dung dịch NaOH đã dùng để trung hòa phần thứ nhất Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm của phản ứng

Trang 7

www.HOAHOC.edu.vn

Bài 11 Nếu trong BaSO4 có lẫn tạp chất là Batri clorua thì làm thế nào để nhận ra tạp chất đó? Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

Bài 12 Cho 20,8g hỗn hợp Cu, CuO tác dụng với H2SO4 đậm đặc, nóng thì thu được 4,48lít khí (đkc)

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

ĐS: a).m Cu = 12,8g b) Khối lượng dd H 2 SO 4 = 68,6g

M CuO = 8g Khối lượng CuSO 4 = 41,6g

Bài 13 Một hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với 122,5g dung dịch H2SO4 đặc

a) Tính khối lượng hỗn hợp đầu

ĐS: a) m Mg = 9,6g ; m MgO =8g

Bài 14 Cho 21g hỗn hợp Zn, CuO vào 600ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M, d=1,1 Phản ứng vừa đủ thu được dung dịch X

a) Tính khối lượng Zn và % của kẽm

Bài 15 Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 loãngthì thu được 4,48 lit khí (đkc)

a).Tính khối lượng mỗi kimloại

nhiêu ở đkc?

ĐS: a) m Fe = 5,6g b) C M = 1M

M Mg = 2,4g c) Thể tích của SO 2 = 2,24 lit

Bài 16 Cho 6,8g hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 3,36lít khí (đkc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại tronghỗn hợp

bao nhiêu ở đkc?

ĐS: %Fe = 82,35% Thể tích SO 2 = 4,48l

Bài 17 Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nóng thu được

a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

c) Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành

ĐS: a) %Zn =28,89% ; %Cu = 71,11%

Trang 8

www.HOAHOC.edu.vn

b) m dd H 2 SO 4 = 140g ; c) m Na 2 SO 3 = 37,8g ; m dd NaHSO 3 = 41,6g Bài 18 Cho 1,12g

chứa 2 axit trên thì thu được 1,864g kết tủa

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

c) Tính thành phần % khối lượng kim loại trong hỗn hợp

ĐS: b) Thể tích BaCl 2 = 0,08l = 80ml

c).%Ag = 77,14% ; %Cu = 22,86%

Bài 19 Hòa tan1,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dung dịch HCl thì thu được 5,6lít khí (đkc) và

định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

ĐS: m Cu = 6,4g ; m Al = 2,7g ; m Mg =2,4g

Bài 20 Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS2 và ZnS thì thu được 102,4g SO2

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

ĐS: a) m FeS 2 = 48g b) m H 2 O = 362g

m ZnS =77,6g

Bài 21 Cho 1040g dung dịch BaCl2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa Để trung hòa nước lọc, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 25%, d=1,28 Tính nồng độ

ĐS: C%H 2 SO 4 = 49%

BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 22 Khi đốt cháy 9,7g một chất thì tạo thành 8,1g oxit một kim loại hóa trị II chứa 80,2%

kim loại và một chất khí có tỉ khối đối với hidro bằng 32 Khí sinh ra có thể làm mất màu

Bài 23 Hòa tan 14g một kim loại có hóa trị 2 vào 245g dung dịch H2SO4 loãng thì thu được

a) Xác định tên kim loại

ĐS: a) Fe b).10%

Bài 24 Cho 1,44g kim loại X hóa trị II vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M, X tan hết, sau đó

ta cần 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit còn dư Xác định kim loại X ĐS: Mg

Bài 25 Đốt cháy hoàn toàn 6,8g một chất thì thu được 12,8g SO2 và 3,6g H2O Xác định công thức của chất đem đốt

Trang 9

www.HOAHOC.edu.vn

Bài 26 Cho 13,6g hỗn hợp Fe và sắt III oxit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì cần

91,25g dung dịch HCl 20%

b) Tính nồng độ C% của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng

hết với 64ml dung dịch NaOH 10% ( d= 1,25) thì thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l

ĐS: a).%Fe = 41,18% b) C%FeCl 2 = 12,14%

% Fe 2 O 3 = 58,82% C% FeCl 3 = 7,76%

c) C M NaHSO 3 = 1,5625M , C M Na 2 SO 3 =78M

Bài 27 Cho 1 phân tử gam SO3 vào 1 ly nước, sau đó thêm nước vào để được 0,5l dung dịch

A

a) Tính nồng độ M của dung dịch A

c) Để trung hòa 20ml dung dịch KOH ta cần 10ml dung dịch A tính nồng độ dung dịch KO

ĐS : a) 2M b) 9,32g c).1M

Bài 28 Ta trung hòa 20cm3 dung dịch H2SeO4 0,5M bằng dung dịch KOH 15% (d=1,05) a) Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng

ĐS: a) V dd KOH = 0,0071lit , b) V dd NaOH = 100cm 3

Bài 29 Cho 10g hỗn hợp Li, Li2O vào dung dịch H2SeO4 thu được 11,2lít khí (Đkc)

a) Viết các phản ứng xảy ra

b) Tính % theo khối lượng hỗn hợp đầu

ĐS: b) 70% Li; 30% Li 2 O ; c) V dd H 2 SeO 4 = 1,2lít

Bài 30 Cho 9,2g hỗn hợp Na2O, Li2O vào 200g nước, hỗn hợp tan cho dung dịch A

bằng nhau

b) Hãy cho biết loại liên kết có trong phân tử LiOH

1M

ĐS: a) 3,82% NaOH; 2,29% LiOH

b) 1 liên kết ion và 1 liên kết cộng hóa trị c)15,3cm 3

Trang 10

www.HOAHOC.edu.vn

Bài 31 Có 1 hỗn hợp gồm Na2SO4 và K2SO4 được trộn lẫn theo tỉ lệ 1 : 2 về số mol Hòa tan

ĐS: C% Na 2 SO 4 = 14,2% ; C% K 2 SO 4 =34,8%

Ngày đăng: 28/09/2017, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w