Môn học luật hiến pháp Việt Nam cung cấp những kiến thức về khoa học luật hiến pháp, ngành luật hiến pháp, chế định về chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ, an ninh quốc phòng, chính sách đối ngoại, quan hệ cơ bản giữa nhà nước và công dân, những vấn đề cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam trong lịch sử lập hiến Việt Nam và pháp luật hiện hành, tạo nền tảng kiến thức chung cho sinh viên trong nghiên cứu các môn khoa học pháp lí tiếp theo.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC
BỘ MÔN LUẬT HIẾN PHÁP
HÀ NỘI - 2017
Trang 2MTTQ Mặt trận Tổ quốcTAND Toà án nhân dân
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC
BỘ MÔN LUẬT HIẾN PHÁP
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân luật
Tên môn học: Luật hiến pháp Việt Nam
Số tín chỉ: 04
Loại môn học: Bắt buộc
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 PGS TS Tô Văn Hòa – GVCC, Chủ nhiệm khoa, Trưởng bộ môn
Trang 410 Ths Nguyễn Thị Quỳnh Trang – GV
* Văn phòng Bộ môn luật hiến pháp Việt Nam
Phòng 501 Nhà A Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 024 38352357
Giờ làm việc: 8h00-16h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)
2 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn học luật hiến pháp Việt Nam cung cấp những kiến thức về khoahọc luật hiến pháp, ngành luật hiến pháp, chế định về chế độ chính trị,kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ, an ninh quốc phòng,chính sách đối ngoại, quan hệ cơ bản giữa nhà nước và công dân,những vấn đề cơ bản trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nướcCộng hoà XHCN Việt Nam trong lịch sử lập hiến Việt Nam và phápluật hiện hành, tạo nền tảng kiến thức chung cho sinh viên trongnghiên cứu các môn khoa học pháp lí tiếp theo
Cụ thể, môn học tập trung vào 5 nội dung chính sau:
- Những vấn đề lí luận cơ bản về luật hiến pháp và hiến pháp;
- Chế độ chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục, khoa học, côngnghệ, môi trường, chính sách đối ngoại, an ninh, quốc phòng;
Trang 5- Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân;
- Chế độ bầu cử;
- Những vấn đề cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
3 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Vấn đề 1 Những vấn đề cơ bản về luật hiến pháp
1.1 Ngành luật hiến pháp Việt Nam
1.2 Khoa học luật hiến pháp Việt Nam
1.3 Môn học luật Hiến pháp Việt Nam
Vấn đề 2 Hiến pháp và lịch sử lập hiến Việt Nam
2.1 Những vấn đề cơ bản về hiến pháp
2.2 Lịch sử lập hiến Việt Nam
Vấn đề 3 Chế độ chính trị
3.1 Khái niệm chế độ chính trị
3.2 Quyền dân tộc cơ bản
3.3 Bản chất Nhà nước CHXHCN Việt Nam
3.4 Chính thể của Nhà nước Việt Nam
3.5 Hệ thống chính trị nước Cộng hoà XHCN Việt Nam
Vấn đề 4 Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
4.1 Các khái niệm
4.2 Các nguyên tắc hiến pháp của chế định quyền con người,
quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
4.3 Quyền và nghĩa vụ cơ bản theo Hiến pháp năm 2013
4.4 Cơ chế bảo đảm và bảo vệ các Quyền cơ bản
4.5 Sự hình thành và phát triển của chế định quyền con người,
quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân qua các bản hiến pháp
Vấn đề 5 Chính sách kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường, quốc phòng, an ninh quốc gia và đối ngoại.
Trang 66.1 Những vấn đề lý luận về bầu cử và chế độ bầu cử
6.2 Khái quát quá trình hình thành, phát triển của chế định bầu cử ởViệt Nam
6.3 Phương thức bầu cử ở Việt Nam và thế giới
6.4 Các nguyên tắc bầu cử ở Việt Nam
6.5 Các công đoạn chính của cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội
6.6 Bầu cử thêm, bầu cử lại, bầu cử bổ sung
Vấn đề 7 Bộ máy nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam
7.1 Khái niệm và cấu trúc bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam7.2 Bộ máy nhà nước Việt Nam qua các giai đoạn hiến pháp
7.3 Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
Vấn đề 8 Quốc hội
8.1 Vị trí, tính chất của Quốc hội
8.2 Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội
8.3 Đại biểu Quốc hội, đoàn đại biểu Quốc hội
8.4 Các cơ quan của Quốc hội
8.5 Các cơ quan giúp việc của Quốc hội
8.6 Kỳ họp Quốc hội
Vấn đề 9 Nguyên thủ quốc gia
9.1 Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Nguyên thủ quốc gia9.2 Hội đồng quốc phòng và an ninh
9.3 Chế định nguyên thủ quốc gia qua các hiến pháp Việt Nam
Trang 7Vấn đề 10 Chính phủ
10.1 Vị trí, tính chất của Chính phủ
10.2 Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
10.3 Cơ cấu tổ chức của Chính phủ
10.4 Các hình thức hoạt động của Chính phủ
Vấn đề 11 Toà án nhân dân
11.1 Khái quát về Toà án nhân dân
11.2 Các nguyên tắc hoạt động của Tòa án nhân dân
11.3 Cơ cấu tổ chức của hệ thống Tòa án nhân dân
11.4 Thẩm phán, hội thẩm và các chức danh hành chính – chuyên môntrong Toà án nhân dân
Vấn đề 12 Viện kiểm sát nhân dân
12.1 Chức năng, nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân
12.2 Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân12.3 Hệ thống tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân
12.4 Kiểm sát viên, Điều tra viên và Kiểm tra viên Viện kiểm sátnhân dân
Vấn đề 13 Chính quyền địa phương
13.1 Một số vấn đề cơ bản về chính quyền địa phương
13.2 Xác định phạm vi thẩm quyền của chính quyền địa phương 13.3 Tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương
13.4 Mối quan hệ giữa các cấp chính quyền địa phương
4 MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
4.1 Mục tiêu nhận thức
4.1.1 Về kiến thức
Với môn học này, sinh viên sẽ có được những kiến thức cơ bản về chế
độ chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học, công nghệ, chính sáchđối ngoại, an ninh quốc phòng của nước Cộng hoà XHCN Việt Nam,các quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, chế độbầu cử, cơ cấu tổ chức, hoạt động của các cơ quan trong bộ máy nhà
Trang 8nước, các cơ quan hiến định độc lập.
Sau khi học xong môn học, sinh viên có thể vận dụng những kiến thứcđược trang bị để phân tích, giải thích, đánh giá các sự kiện và các vấn
đề chính trị, kinh tế, văn hoá giáo dục, khoa học, công nghệ mang tínhthời sự, đặc biệt là về tổ chức, hoạt động của các cơ quan nhà nước ởtrung ương và địa phương, các thiết chế hiến định độc lập
Những phương pháp nghiên cứu khoa học sẽ được áp dụng để truyềnđạt cho sinh viên kiến thức không chỉ mang tính thời sự theo hiến pháp
và pháp luật hiện hành mà còn trên cơ sở phân tích, đối chiếu để làm rõ
sự kế thừa và phát triển qua các bản hiến pháp Việt Nam
4.1.2 Về kĩ năng
Sinh viên sẽ:
- Có khả năng vận dụng những kiến thức đã học vào nghiên cứu cácmôn khoa học pháp lí chuyên ngành tiếp theo trong chương trìnhđào tạo;
- Có khả năng vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn;
- Hình thành kĩ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp và xử lí thông tin
từ nhiều nguồn liên quan đến nghiên cứu khoa học pháp lí chuyênngành một cách nghiêm túc và khoa học;
- Có khả năng phân tích, đánh giá các vấn đề lí luận và thực tiễn, đưa rađược ý kiến cá nhân về các vấn đề trong lĩnh vực Luật hiến pháp
4.1.3 Về thái độ
- Có ý thức đúng đắn, nghiêm túc và khoa học về bản chất của chế
độ xã hội hiện hành ở Việt Nam Nhận thức một cách khách quan,mang tính xây dựng về những ưu, nhược điểm của các chế địnhluật hiến pháp hiện hành, trên cơ sở đó hình thành ý thức nghiêmtúc về việc hoàn thiện các chế định
- Nhận thức được vai trò quan trọng của luật hiến pháp trong hệthống pháp luật
- Có ý thức nghiên cứu nghiêm túc, khách quan, khoa học trong đánhgiá các vấn đề lí luận và thực tiễn liên quan đến nội dung của môn học
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các
Trang 9môn khoa học tiếp theo
4.2 Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng cộng tác, LVN
- Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi
- Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá
- Phát triển kĩ năng bình luận, thuyết trình trước công chúng
- Phát triển kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, điều khiển, theodõi kiểm tra hoạt động, lập mục tiêu, phân tích chương trình
5 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
1A1 Nêu được định
nghĩa đối tượng
1A3 Nêu được đặc
điểm của đối tượng
1B2 Phân tích
được đặc điểm củađối tượng điềuchỉnh của ngànhluật hiến pháp
1B3 Phân tích
được các đặc điểmcủa nguồn ngànhLHP
1B4 Phân tích
làm rõ được vaitrò của ngành LHPđối với XH và lýgiải được tại saongành LHP lại có
1C1 Phân biệt
được ĐTĐC củangành luật hiếnpháp với ĐTĐCcác ngành luậtkhác
1C3 Xác định
được loại nguồnnào là nguồnquan trọng nhất
và phổ biến nhất
và giải thích tạisao?
Trang 101A5 Nêu được các
đặc điểm của quy
1A7 Nêu được khái
niệm nguồn của
ngành LHP
1A8 Nêu được các
loại nguồn của LHP
1A9 Nêu được vị
1A10 Nêu được đối
tượng nghiên cứu của
khoa học luật hiến
pháp
1A11 Nhận biết
được mối liên hệ và
tương quan giữa
khoa học LHP Việt
vai trò đó
1B5 Phân tích
làm rõ được mốiquan hệ giữa LHP
và đời sống chínhtrị quốc gia
Từ khóa: Ngành LHP điều chỉnh đời sống chính trị quốc gia.
1C4 Lý giải
được tại saongành LHP có vịtrí chủ đạo trong
hệ thống phápluật VN Lấy ítnhất 3 ví dụminh họa được vịtrí đó của ngànhluật hiến pháp
1C5 Phân tích
được mối quan
hệ giữa khoa họcluật hiến phápvới ngành luậthiến pháp
1C6 Phân tích
được mối liên hệgiữa ngành luậthiến pháp, khoahọc luật hiếnpháp và môn họcluật hiến pháp
Trang 11Nam và khoa học
LHP thế giới
1A12 Nêu được
mối quan hệ của
khoa học luật hiến
2A1 Nêu được
khái niệm Hiến
pháp
2A2 Nêu được 4
đặc điểm của Hiến
2A3 Nêu được các
loại hiến pháp theo
các tiêu chí
2A4 Nêu được
vai trò của Hiến
2B2 Phân tích,
lý giải sự ra đờicủa Hiến pháp
2B3 Phân tích,
lý giải vai trò củaHiến pháp trongđời sống xã hội
2B4 Phân tích
tính chất của cácbản hiến pháp
2C1 Lý giải
vai trò của cơchế bảo vệ hiếnpháp đối với vấn
đề bảo vệ hiếnpháp trong thựctiễn
2C2. Bình luận
về vấn đề bảo vệ hiến pháp ở Việt Nam hiện nay.
2C3 Lý giải tại
sao các bản hiếnpháp lại có cáctính chất nhưvậy
Trang 122A7 Nêu được
3A2 Nêu khái
niệm quyền dân
tộc cơ bản
3A3 Nêu được
nội dung quyền
dân tộc cơ bản
theo Hiến pháp
năm 2013
3A4 Nêu được ý
nghĩa của quyền
3B2 Phân tích
quy định về bảnchất của Nhànước CHXHCNViệt Nam
3B3 Phân biệt
5 loại chính thểphổ biến trên thếgiới
3B4 Phân tích
được đặc trưng
3C1 Phân
tích, lý giải sựthay đổi nộidung quy định
về quyền dân tộc
cơ bản qua cácbản hiến pháp
3C2 Phân tích
ý nghĩa thực tiễncủa quy định vềquyền dân tộc cơbản trong điềukiện Việt Namhiện nay
3C3 Phân tích
sự khác nhau
Trang 13biến trên thế giới.
3A8 Nêu được
3A11 Nêu được vị
trí, vai trò của mỗi
thành tố trong hệ
thống chính trị của
Việt Nam hiện nay
của chính thể nhànước CHXHCN
Việt Nam 3B5 Phân tích, lý
giải được vị trí, vai trò của mỗi thành tố trong hệ thống chính trị của Việt Nam hiện nay
trong quy định
về bản chất nhànước Việt Namqua các bản hiếnpháp
4A1 Nêu được
khái niệm quyền
con người theo
pháp luật tự nhiên
Lấy một số ví dụ
minh hoạ
4A2 Nêu được
khái niệm quyền
con người theo
quan điểm pháp
4B1 Phân tích
được đặc điểmquyền con người
4B2 Phân tích
được đặc điểmquyền cơ bản củacông dân
4B3 Phân biệt
được quyền dànhcho mọi người
4C1 Phân tích
được mối quan
hệ giữa quyềncon người vàquyền cơ bảnquy định tronghiến pháp
4C2 Phân tích
được mối quan
hệ giữa các
Trang 14quyền con người.
4A4 Nêu được
khái niệm quyền và
nghĩa vụ cơ bản
của công dân
4A5 Nêu được
đặc điểm của
quyền và nghĩa vụ
của cơ bản của
công dân
4A6 Nêu được
khái niệm nguyên
4A7. Nêu được
tên của 6 nguyên
4A8 Nêu được 2
tiêu chí phân loại
quyền con người,
quyền và nghĩa vụ
cơ bản của công
dân theo Hiến pháp
năm 2013
4A9 Nêu được
với quyền củacông dân quyđịnh trong Hiếnpháp năm 2013
4B4 Phân tích
được nội dungcủa 6 nguyên tắchiến định vềquyền con người,quyền và nghĩa vụ
cơ bản của côngdân
4B5 Phân tích
được nội dungmột số quyền cơbản: Quyền bấtkhả xâm phạmthân thể, Quyềnbất khả xâm phạm
về chỗ ở, Quyềnbào chữa, quyềnkhiếu nại, tố cáo,Quyền tự do tínngưỡng, tôn giáo,Quyền tự do kinhdoanh, Quyền kếthôn, ly hôn
4B6 Phân biệt
được giữa bảođảm và bảo vệquyền
4B7 Phân tích
được ý nghĩa củaviệc bảo đảm, bảo
vệ các quyền cơbản được quyđịnh trong hiến
quyền cơ bảnđược quy địnhtrong hiến pháp
và các quyềnpháp lý cụ thể
4C3 - Đánh
giá ý nghĩa củaviệc ghi nhậncác nguyên tắchiến định về
người, quyền vànghĩa vụ cơ bảncủa công dân
4C4 Đánh giá
được ý nghĩathực tiễn của cácquyền cơ bảnquy định tronghiến pháp thôngqua phân tíchnội dung một sốquyền cơ bản
4C5 Đánh giá
ý nghĩa của vấn
đề bảo đảm, bảo
vệ quyền conngười, quyền cơbản quy địnhtrong hiến phápthông qua thựctiễn liên quan tớimột số quyền:quyền tự dongôn luận, tự dohội họp
4C6 Lý giải
Trang 15các nhóm quyền
theo 2 tiêu chí
phân loại Cho ví
dụ minh hoạ của
quyền con người
4A11 Nêu được
khái niệm bảo đảm
quyền
4A12 Nêu được
khái niệm bảo vệ
quyền
4A13 Nêu được
các yếu tố trong cơ
chế bảo đảm
quyền
4A14 Nêu được
các yếu tố trong cơ
chế bảo vệ quyền
4A15 Nêu được
các tư tưởng nhân
quyền trước Hiến
pháp năm 1946
4A16 Nêu được
những điểm nổi bật
của chế định quyền
con người, quyền và
nghĩa vụ cơ bản của
công dân qua các
bản hiến pháp
pháp
4B6 Phân tích (có
minh hoạ) nhữngđiểm nổi bật củachế định quyềncon người, quyền
và nghĩa vụ cơ bảncủa công dân củamỗi bản hiếnpháp
được tại sao chếđịnh quyền conngười, quyền vànghĩa vụ cơ bảncủa công dân củamỗi bản hiếnpháp lại cónhững đặc điểmđó
Trang 16do Chính phủ đềxuất, chính sách(đường lối) củaĐảng.
5B2 Phân tích
nội dung cơ bảncủa chính sáchkinh tế theo Hiếnpháp năm 2013
5B3 Phân tích
nội dung cơ bảncủa chính sách xãhội theo Hiếnpháp năm 2013
5B4 Phân tích
nội dung cơ bảncủa chính sáchvăn hoá, giáo dụctheo Hiến phápnăm 2013
5B5 Phân tích
nội dung cơ bảncủa chính sáchkhoa học, côngnghệ theo Hiếnpháp năm 2013
5B6 Phân tích
nội dung cơ bảncủa chính sáchmôi trường theoHiến pháp năm2013
5B7 Phân tích
5C1 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách kinh
tế trong thựctiễn
5C2 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách xãhội trong thựctiễn
5C3 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách vănhoá, giáo dụctrong thực tiễn
5C4 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách khoahọc, công nghệtrong thực tiễn
5C5 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách môitrường trongthực tiễn
5C6 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách quốcphòng và anninh trong thựctiễn
5C7 Đánh giá
việc thực hiệnchính sách đốingoại trongthực tiễn
Trang 17nội dung cơ bảncủa chính sáchquốc phòng và anninh theo Hiếnpháp năm 2013.
5B8 Phân tích
nội dung cơ bảncủa chính sáchđối ngoại theoHiến pháp năm2013
6 Chế độ
bầu cử
6A1 Nêu được
khái niệm bầu cử,
6A5 Nêu được
khái niệm nguyên
- Phân tích đượcvai trò của chế độbầu cử trong đờisống chính trị
6B2 Đối chiếu
với phương thứcbầu cử khác trênthế giới
6B3 Đánh giá
được vai trò củacác nguyên tắcbầu cử đối vớichế độ bầu cử
6B4 Phân tích
được nội dungcủa các nguyêntắc bầu cử phổthông, bình đẳng,trực tiếp, bỏ phiếukín
6B5 Phân tích
6C1 Phântích, bình luậnđược các yêucầu đối với chế
6C3 Đánh giáviệc thực hiệncác nguyên tắcbầu cử trongthực tiễn
6C4 Phântích, đánh giáđược quy địnhcủa pháp luậthiện hành vềvận động bầu
cử, lập danhsách ứng cử
Trang 186A8 Nêu được
viên; Công đoạn
kiểm phiếu, công
6B6 Phân biệt
bầu cử lại, bầu cửthêm, bầu cử bổsung
viên và việcthực hiện quyềnứng cử ở ViệtNam hiện nay
7A1 Nêu được
khái niệm Bộ máy
7B2 Phân tích
được về bối cảnhlịch sử, đặc điểmcủa BMNN ViệtNam ở mỗi bảnhiến pháp
7C1 Đánh giá
sự thay đổi cácquy định về tổchức và hoạt
BMNN qua mỗibản HP
7C2 Đánh giá
ý nghĩa việcthực hiện cácnguyên tắc trong
tổ chức và hoạt
BMNN
Trang 19qua các bản hiến
pháp
7A4 Nêu được
khái niệm nguyên
CHXHCN ViệtNam theo Hiếnpháp năm 2013
CHXHCN ViệtNam
8B2 Phân tích
được nguyên tắclàm việc củaQuốc hội
8B3 Phân tích
được nội dungcủa 3 chức năngcủa Quốc hội theoHiến pháp năm
2013 Dùng cácquy định vềnhiệm vụ, quyềnhạn của Quốc hội
và quyết địnhtheo đa số
8C2 Lý giải
được tại saoQuốc hội lại có
3 chức năng nhưvậy
8C3 Đánh giá
được thực tiễnhoạt động củaĐBQH ViệtNam hiện nay
8C4 Lý giải
tại sao ĐBQHlại được quyđịnh những biện
Trang 208A11 Nêu được
các cơ quan giúp
giám sát của Quốc
hội theo Hiến pháp
8B6 Phân tích
được vai trò củaUBTVQH tronghoạt động củaQH
8B7 Phân tích
được vai trò củaHĐDT và các uỷban của QH tronghoạt động củaQH
8B8 Phân biệt
được HĐDT vàcác UB của QH
8B9 Phân biệt
được các loại UBcủa QH
8B12 Phân tích
được các hoạtđộng diễn ra tại
kỳ họp QH
8B13 Phân tích
pháp bảo đảmđó
8C5 Đánh giá
được thực tiễnhoạt động củaHĐDT và các
UB của Quốchội
8C6 Đánh giá
vai trò củaTTKQH tronghoạt động củaQH
8C7 Đánh giá
được vai trò của
kỳ họp QH tronghoạt động củaQH
8C8 Đánh giá
thực tiễn hoạtđộng lập hiến,hoạt động lậppháp của QH
8C9 Đánh giá
thực tiễn hoạtđộng chất vấncủa ĐBQH hiệnnay
8C10 Đánh giá
hiệu quả hoạtđộng lấy phiếutín nhiệm, bỏphiếu tín nhiệmcủa QH hiệnnay
8C11 Đánh giá
về hoạt động
Trang 21được quy trìnhlập hiến, quy trìnhlập pháp.
8B14 Phân tích
được hoạt độngxét báo cáo củaQuốc hội
8B15 Phân tích
được hoạt độngchất vấn củaĐBQH
8B16 Phân tích
được hoạt độnglấy phiếu tínnhiệm, bỏ phiếutín nhiệm củaQH
8B17 Phân biệt
được lấy phiếu tínnhiệm và bỏphiếu tín nhiệm
giám sát nóichung của QH
9B2 Phân tích
được mối quan hệgiữa Chủ tịchnước với Quốchội theo Hiếnpháp 2013
9B3 Phân tích
được vị trí, thànhphần, trật tự hình
9C1 Đánh giá
được vị trí, vaitrò của nguyênthủ quốc giatrong tổ chức,hoạt động của
bộ máy nhànước hiện nay
9C2 Lý giải
được sự pháttriển các quyđịnh về nguyênthủ quốc giatrong các hiếnpháp Việt Nam
Trang 229B4 Phân biệt
được Hội đồngquốc phòng và anninh với Uỷ banquốc phòng và anninh của QH
9B5 Phân tích
được vị trí, chứcnăng, nhiệm vụ,quyền hạn, trật tựhình thành, nhiệm
kỳ của nguyên thủquốc gia trong cáchiến pháp ViệtNam
9B6 So sánh
được vị trí, chứcnăng, nhiệm vụ,quyền hạn, trật tựhình thành, nhiệm
kỳ của nguyên thủquốc gia trong cáchiến pháp ViệtNam
10B2 Phân tích
được mối quan hệ
10C1 So sánh,
đánh giá được sựhình thành vàphát triển củaChính phủ quacác bản hiếnpháp
Trang 2310B3 Phân tích
được nhiệm vụ,quyền hạn củaChính phủ theocác nhóm
10B4 So sánh
được trật tự hìnhthành, cơ cấu tổchức của Chínhphủ qua các bảnhiến pháp
10B5 Phân tích
được nội dung, ýnghĩacủa các hìnhthức hoạt độngcủa Chính phủ
10B6 Phân tích
được các nguyêntắc làm việc củaChính phủ theopháp luật hiệnhành
10B7 Phân tích
được các hìnhthức hoạt độngcủa Chính phủtheo pháp luậthiện hành
10C2 Đánh giá
được nhiệm vụ,quyền hạn củaChính phủ trongthực tiễn
10C3 Đánh giá
được về cơ cấu tổchức, trật tự hìnhthành của Chínhphủ hiện nay
10C4 Đánh giá
được về tính hiệuquả của từng hìnhthức hoạt độngcủa Chính phủtrên thực tế
Trang 24phủ theo pháp luật
hiện hành
11 Toà án
nhân dân
11A1 Nêu được vị
trí của TAND trong
11A6 Nêu được
cơ cấu tổ chức của
11B4 Phân tích
được nguyên tắctoà án tổ chức độclập theo thẩmquyền xét xử
2013 và các hiếnpháp trước
11C2 Đánh giá
về việc thựchiện nhiệm vụcủa TAND trongthực tiễn
11C3 Đánh giá
vai trò củaTAND trongthực tiễn
11C4 Đánh giá
việc thực hiệncác nguyên tắchiến định vềhoạt động củaTAND theoHiến pháp năm2013
11C5 Đánhgiá nguyên tắctoà án tổ chứcđộc lập theothẩm quyền xétxử
11C6 Đánhgiá về tiêu chuẩnthẩm phán trongthực tiễn
11C7 Đánhgiá về tiêu
Trang 25(Tiêu chuẩn hội
chuẩn, cách thứchình thành, vaitrò của hội thẩm
12A4 Nêu được
cơ cấu tổ chức của
12B2 Phân tích
các nguyên tắc tổchức, hoạt độngcủa VKSND
12B5 Phân biệt
được chức danhkiểm sát viên vớichức vụ Việntrưởng, Phó việntrưởng VKSND
12C1 So sánh
nhiệm vụ củaVKSND vàTAND theoHiến pháp năm2013
12C2 So sánh
chức năng củaVKSND vàTAND theoHiến pháp năm2013
12C3 Lý giải
được sự tươngthích giữa cơcấu tổ chức của
VKSND và hệthống TAND
Trang 2613A1 Nêu được
khái niệm: đơn vị
13A4 Nêu được
khái niệm phân
13B3 Phân tích
được các kháiniệm phân quyền,phân cấp, ủyquyền
13B4 Phân tích
được vị trí, tínhchất, chức năng,
cơ cấu tổ chức,chế độ làm việccủa HĐND cáccấp
13B5 Phân tích
được vị trí, tínhchất, chức năng,
cơ cấu tổ chức,chế độ làm việccủa UBND cáccấp
13B6 Phân biệt
được HĐND vàUBND
13B7 Phân tích
13C1 Phântích được vai tròcủa CQĐP trongBMNN Liên hệvới thực tiễn nơisinh sống
13C2 Phânbiệt được cáckhái niệm phânquyền, phân cấp,
ủy quyền
13C3 Bìnhluận được vềthực tiễn hoạtđộng của HĐND
và UBND ở cấp
xã nơi sinh sống
Trang 27được mối quan hệ
Trang 28* Văn bản pháp luật trong nước:
1 Hiến pháp Việt Nam năm 1946, năm 1959, năm 1980, năm 1992;năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001), năm 2013
2 Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND năm 2015
3 Luật tổ chức Quốc hội năm 2014
4 Luật về hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND năm 2015
5 Luật tổ chức Chính phủ năm 2015
6 Luật tổ chức TAND năm 2014
Trang 297 Luật tổ chức VKSND năm 2014
8 Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015
9 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 2015
10 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
11 Nghị quyết 35/2012/QH13 Về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏphiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồngnhân dân bầu hoặc phê chuẩn
* Văn bản pháp luật quốc tế
1 Tuyên ngôn độc lập 1776 (Mỹ)
2 Hiến pháp Hoa Kỳ năm 1787
3 Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp năm 1789
4 Tuyên ngôn nhân quyền thế giới 1948 (Liên hợp quốc)
5 Tuyên ngôn phụ nữ 1981 (Liên hợp quốc)
6 Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị năm 1966
7 Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hoá năm1966
8 Công ước về quyền trẻ em năm 1989
9 Công ước về chống tra tấn và trừng phạt hoặc đối xử tàn nhẫn vônhân đạo làm mất phẩm giá khác năm 1984
10 Công ước về quyền của người khuyết tật 2006
11 Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt chủng tộc năm 1965