NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HÀNH CHÍNH... * Là NN thống nhất của các dtộc, t/hiện CS đại đkết toàn dân.. Chế độ KT, XH, VH, GD, KHCN, MT* Về chế độ kinh tế - Xdựng nền ktế đlập, tự chủ; - T
Trang 1Chương 2 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH
2.1 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HIẾN PHÁP 2.2 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HÀNH CHÍNH
Trang 22.1 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HIẾN PHÁP
2.1.1 Chế độ ctrị, KT, XH, VH, GD, KHCN, MT, bvệ tquốc VNXHCN
a Chế độ ctrị
* Là NN đlập, có chủ quyền, thống nhất & toàn vẹn lthổ
* Bđảm & ko ngừng phát huy quyền làm chủ về mọi mặt của
ND
* ĐCSVN là lực lượng lđạo NN &XH
* Tất cả qlực NN thuộc về ND; nền tảng là liên minh GCCN, nông dân & đngũ trí thức
* Là NN thống nhất của các dtộc, t/hiện CS đại đkết toàn dân
• T/hiện CS đngoại hoà bình, hữu nghị, mở rộng giao lưu & htác
Trang 3b Chế độ KT, XH, VH, GD, KHCN, MT
* Về chế độ kinh tế
- Xdựng nền ktế đlập, tự chủ;
- T/hiện nhất quán CS ptriển nền KTTT định hướng XHCN;
- Cơ cấu ktế nhiều tphần, bđẳng giữa các TPKT;
- MĐ CS ktế của NN: làm cho dân giàu nước mạnh trên csở phát huy nguồn lực, phát huy mọi tiềm năng của các TPKT
Trang 4* Về chế độ giáo dục
- Ptriển GD là qsách hàng đầu, đtư cho GD là đtư cho ptriển.
- NN & XH ptriển GD nhằm nâng cao dtrí, đtạo nhân lực, bdưỡng nhân tài
- NN thống nhất qlý hthống GDQD về mtiêu, chương trình, ND, KHGD
* Về chế độ khoa học và công nghệ
- Ptriển KH & CN là qsách hàng đầu
- KH & CN giữ vtrò then chốt trong SNo ptriển KT- XH của đất nước
c Chế độ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
- Là SNo của toàn dân & là nvụ chiến lược của Đảng & NN
- NN củng cố & tăng cường nền QP TD & ANND nòng cốt là các lực lượng VTND
- NN xdựng CAND CM, cquy, tinh nhuệ, từng bước hđại
Trang 52.1.2 Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
a Quyền
- Bầu cử & ứng cử vào CQQLNN (Điều 54);
- Tgia vào QLNN, QLXH (Điều 53);
- Tự do kdoanh theo qđịnh của PL (Điều 57)
- Được hưởng chế độ bvệ skhoẻ (Điều 61)……
Trang 6+ Gsát tối cao tbộ hđộng của BMNN.
- Cơ cấu: UBTVQH; HĐ DT & các UB của QH; ĐBQH; Đoàn
Trang 7- Về nkỳ & chế độ làm việc: mỗi khóa thường là 5 năm; họp thường
2 kỳ/năm & ckhai (trừ TH đbiệt)
Trang 8- Cơ cấu: HĐND cấp T; HĐND cấp H; HĐND cấp X
- Về nkỳ & chế độ làm việc: mỗi khóa thường là 5n; họp 2 kỳ/năm
& ckhai (trừ TH đbiệt)
Trang 9- Nkỳ :
+ Theo nkỳ của QH Khi QH hết nkỳ, CTN tiếp tục làm nhiệm
vụ cho đến khi QH khoá mới bầu CTN mới.
+ CTN là ĐBQH, chịu TN & bcáo ctác trước QH.
c Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước
Trang 10+ Bđảm việc tôn trọng & chấp hành HP &PL;
+ P/huy quyền làm chủ của ND
- Về c/độ làm việc: theo ngtắc tập trung dchủ
CP làm việc theo chế độ k/hợp TN của tập thể với việc đề cao q/hạn & TN cá nhân
Hđộng của t/thể tqua phiên họp thường kỳ (trừ TH đbiệt)
Trang 11- TP & CQ chuyên môn:
+ TP gồm: CT, PCT & ủy viên.
+ Sở, phòng, cán bộ chuyên môn.
Trang 12- Cơ cấu:
UBND cấp T; UBND cấp H; UBND cấp X
- Nkỳ & c/độ làm việc:
+ Theo Nkỳ của HĐNDCC (trừ TH đbiệt).
+ Hquả hđộng được bđảm bằng hquả hđộng của t/thể UBND,
Trang 13- Chức năng:
+ X/xử các vụ án HS, DS, HC…
+ GQ các cviệc khác
- Hệ thống:
+ TAND: Tối cao; cấp T & cấp H
+ TAQS: TW; QK & tương đương; KV.
+ Các TA khác.
+ TA đbiệt.
- Cơ cấu TAND:
+ TAND tối cao: HĐTP; TAQSTW; các tòa chuyên trách, có các chức danh: CA, PCA….
Trang 14+ TAND cấp T: UBTP; các toà chuyên trách; BM giúp việc ; có chức danh: CA, PCA…
+ TAND cấp H: CA, PCA; BM giúp việc…
- Nkỳ của CA TANDTC theo nkỳ của QH QH hết nkỳ, CA tiếp tục làm nhiệm vụ đến khi QH mới bầu CA mới
đ Hệ thống cơ quan kiểm sát
-Chức năng
+ Thực hành quyền công tố
+ KS các hđộng tư pháp
- Hệ thống:
+ VKSND: Tối cao; cấp tỉnh & cấp huyện
+ VKSQS: TW; QK & tương đương; KV
Trang 15- Cơ cấu VKSND:
+ VKSNDTC: UBKS, các cục, vụ, viện, VP & trường đtạo bồi dưỡng nghiệp vụ KS, VKSQSTW; có các chức danh: VT, PVT, KSV, ĐTV…
+ VKS cấp T: UBKS, các phòng & VP; có các chức danh: VT, PVT, KSV
+ VKS cấp H: VT, PVT, bộ máy giúp việc…
- Nkỳ của VT VKSNDTC theo nkỳ của QH QH hết nkỳ, VT
tiếp tục làm nhiệm vụ đến khi QH mới bầu VT mới.
- VT VKSND các ĐPvà QS CC chịu sự lđạo thống nhất của
VTVKSNDTC.
Trang 162.2 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT HÀNH CHÍNH
Trang 17+ Cbộ: được bcử, p/chuẩn, bổ nhiệm giữ cvụ, c/danh theo nkỳ trong
CQ của ĐCS, NN, TCCT- XH ở TW, cấp T, cấp H, biên chế & hưởng lương NSNN
+ Cbộ cấp X:
Được bcử giữ cvụ theo nkỳ trong: thường trực HĐND, UBND,
BT, PBT ĐU, người đứng đầu TCCT-XH;
C/chức cấp X được tdụng giữ một c/danh CM, nvụ thuộc UBND.+ Công chức:
Được tdụng, bổ nhiệm vào ngạch, cvụ, c/danh trong CQ: ĐCS,
NN, TCCT-XH ở TW, cấp T, cấp H; QĐND, CAND mà ko là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp; trong BM lđạo, qlý ĐVSNo công lập… bchế & hưởng lương từ NSNN (từ quỹ lương ĐVSN công lập)
Trang 18+ Vchức:
Được tdụng theo vtrí việc làm, lviệc tại ĐVSN công theo chế
độ HĐLV, hưởng lương từ qlương của Đvị.
b Chủ thể bị qlý
CQ, TC, cá nhân nhân danh mình tgia qhệ CH-ĐH với tư cách
là đtượng chịu sự qlý của NN (chủ yếu là cdân)
2.2.2 Vi phạm hành chính & trách nhiệm hành chính
a VPHC
* K/niệm & d/hiệu
Là hvi có lỗi do cá nhân, TC t/hiện, VP qđịnh của PL về QLNN mà ko phải là tội phạm & theo qđịnh của PL phải bị XPVPHC.
Trang 19- Dấu hiệu :
+ Là hvi ít nguy hiểm cho XH hơn s/với TPHS;
+ Tính trái PL của hvi;
+ Tính có lỗi của chủ thể t/hiện hvi;
+ Chủ thể t/hiện hvi phải có NLHVHC;
+ Phải bị XPHC
* Các yếu tố cấu thành của vi phạm hành chính
- MKQ: b/hiện bên ngoài của VPHC; HVVP là ytố rất qtrọng & ko thể thiếu Có thể tính đến một số ytố: tgian, địa điểm, hoàn
cảnh, ptiện VP
Nếu VP đã gây ra hquả, cần xđịnh mối QH NQ giữa HV & hquả của hvi
Trang 20- MCQ: b/hiện tâm lý bên trong của chủ thể VP, bgồm: lỗi, động cơ, mđích Lỗi là d/hiệu plý bắt buộc.
- KT: QHXH trong lvực QLNN được xlập & bvệ bởi QPPLHC, bị HVVPHC xâm phạm Kthể ấn định t/chất, mức độ nguy hiểm cho
Trang 21- Đặc điểm:
+ AD đvới cá nhân, TC có HVVPHC trong lvực QLNN
+ Chủ thể có tquyền AD c/yếu là CQHC và cbộ, công chức của các
Trang 22+ Việc XP c/cứ: t/chất, mđộ, hquả, đtượng, tình tiết nhẹ-nặng;
+ Chỉ XP khi có HVVP do PL qđịnh 01 HVVP chỉ XP 01 lần Nhiều người cùng t/hiện 01 HVVP thì mỗi người bị XP về HVVP đó 01 người t/hiện nhiều HVVP hoặc VP nhiều lần thì bị
Trang 23+ Việc qđịnh t/hạn AD BPXLHC căn cứ: t/chất, mđộ, hquả, nhân thân
VP ko nghiêm trọng, có tình tiết giảm nhẹ & PL qđịnh AD.
Người đủ 14 tuổi tới dưới 16 tuổi (cố ý)
+ Phạt tiền: (trừ lvực CK, Thuế….KV nội thành của TP trực thuộc
TW cao hơn & ko quá 02 lần mức chung).
Mức phạt cá nhân: 50.000 đồng - 1.000.000.000 đ
Mức phạt TC: 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đ
Trang 24+ Tước QSD giấy phép, chứng chỉ hành nghề có t/hạn or đình chỉ hđộng có t/hạn:
+ Tịch thu tang vật, phương tiện VPHC:
+ Trục xuất: chỉ AD với người nước ngoài VPHC.
!!! Cảnh cáo & PT luôn là hình thức XPC
!!! 03 HTXP còn lại có thể là chính or bsung.
- Các bpháp khắc phục hquả
+ Buộc kphục lại tình trạng bđầu; cải chính thông tin sai sự thật or gây nhầm lẫn; thu hồi sphẩm, h/hóa ko bđảm c/lượng……
!!! Ngoài ra, LHC còn qđịnh các BPXLHC; BP ngăn chặn & bđảm XLVP.
Trang 25- TN c/cấp tliệu, c/cứ của cá nhân, CQ, TC có tquyền;
- BĐ về quyền & nvụ trong TTHC;
- BĐ quyền bvệ quyền & lợi ích hpháp của đsự
- Đối thoại trong tố TTHC;
- BĐ quyền k/nại, t/cáo trong TTHC
* Chủ thể
- Chủ thể tiến hành
+ Toà án nhân dân
Trang 26+ Viện kiểm sát nhân dân
Trang 27- Việc lập dsách cử tri bcử ĐBQH, ĐBHĐND.
- QĐ KL buộc thôi việc c/chức giữ c/vụ từ Tổng Cục trưởng &
tương đương trở xuống;
QĐ gquyết KN về QĐXL vụ việc cạnh tranh
b Thủ tục GQVAHC
* K/kiện và thụ lý VA
Cá nhân, CQ, TC có quyền tự mình or t/qua người đdiện hpháp k/kiện VAHC để ycầu TA bvệ quyền, lợi ích hpháp của mình + Đơn k/kiện kèm theo c/cứ nếu đáp ứng đầy đủ các đkiện sẽ được
TA thụ lý
* Chuẩn bị xét xử
+ Diễn ra từ 2 tháng đến 4 tháng (có thể gia hạn nhưng ko quá 01 tháng or 2 tháng tùy TH)
Trang 28+ T/phán được p/công làm chủ toạ p/toà phải ra 01 trong các q’định: đưa VA ra XX; tạm đ/chỉ việc GQVA; đ/chỉ việc GQVA Trong thời hạn 20 ngày (30ng nếu ra hạn), kể từ ngày
có QĐ đưa VA ra XX, TA phải mở p/toà.
* X/xử ST
+ Thủ tục bđầu => hỏi tại PT =>tranh luận=>nghị án=>tuyên án.
BA, QĐ tuyên chưa có hlực ngay.
* X/xử PT
+ Đsự, người đdiện của Đsự, VKS có quyền kháng cáo, kháng nghị (15 or 7 or 30 ngày tùy TH or có thể dài hơn do bất khả kháng)
+ TA cấp trên t/tiếp xét lại BA, QĐ của TA ST bị k/cáo, k/nghị.
Trang 29+ Thủ tục bđầu => hỏi tại PT =>tranh luận=>nghị án=>tuyên án.
BA, QĐ tuyên có hlực ngay.
- Thi hành án
+ Sau khi bản án ST, PT có hiệu lực
+ Đbảo hlực của BA, QĐ.
* Giám đốc or tái thẩm
+ Sau 02 n từ ngày BA, QĐ có hiệu lực (GĐT); đ/với thủ tục
TT sau 01n kể từ ngày người có TQ k/nghị biết được căn cứ
để k/nghị.
+ Là thủ tục đbiệt ko phải một cấp XX.
+ Ptòa ko mở c/khai HDDXX thảo luận & ra QĐGQ.