Câu 1 (2,0 điểm). Một ca nô xuất phát từ điểm A trên một khúc sông thẳng và chạy xuôi dòng. Cùng lúc đó, tại A một bè gỗ cũng bắt đầu trôi xuôi dòng. Ca nô chạy đến B thì quay lại chạy ngược dòng, sau 48 phút tính từ lúc xuất phát ở A, ca nô gặp lại bè lần thứ nhất tại C, với Coi nước chảy đều, vận tốc của ca nô so với nước là không đổi. Bỏ qua thời gian ca nô quay đầu, kích thước của ca nô và của bè. a) Tính vận tốc của dòng nước và vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. b) Giả sử sau khi gặp bè, ca nô quay lại chạy xuôi, tới B quay lại chạy ngược, gặp bè quay lại chạy xuôi... cứ như vậy cho đến khi ca nô và bè gặp nhau ở B. Tính tổng thời gian chạy của ca nô. Câu 2 (2,0 điểm). Một bình nhiệt lượng kế chứa nước có khối lượng nước đang ở nhiệt độ Người ta thả vào bình một quả cầu bằng kim loại có khối lượng đang ở nhiệt độ Nhiệt độ của hệ thống khi cân bằng nhiệt là Sau đó, người ta đổ thêm vào bình một lượng nước có khối lượng cũng có nhiệt độ thì nhiệt độ của hệ thống khi cân bằng nhiệt là Cho biết nhiệt dung riêng của nước là Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của hệ thống với môi trường bên ngoài. Bình nhiệt lượng kế có thu và tỏa nhiệt. Tìm nhiệt dung riêng của kim loại chế tạo quả cầu.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2,0 điểm) Một ca nô xuất phát từ điểm A trên một khúc sông thẳng AB = 8 km
và chạy xuôi dòng.Cùng lúc đó, tại A một bè gỗ cũng bắt đầu trôi xuôi dòng Ca nô chạy đến B thì quay lại chạy ngược dòng, sau 48phút tính từ lúc xuất phát ở A, ca nô gặp lại bè lần thứ nhất tại C, với
BC = 6,4 km
Coi nước chảy đều, vậntốc của ca nô so với nước là không đổi Bỏ qua thời gian ca nô quay đầu, kích thước của ca nô và của bè a) Tính vận tốc của dòng nước và vận tốc của ca nô khi xuôi dòng
b) Giả sử sau khi gặp bè, ca nô quay lại chạy xuôi, tới B quay lại chạy ngược, gặp bè quay lại chạy xuôi
cứ như vậy cho đến khi ca nô và bè gặp nhau ở B Tính tổng thời gian chạy của ca nô
Câu 2 (2,0 điểm) Một bình nhiệt lượng kế chứa nước có khối lượng nước
Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của
hệ thống với môi trường bên ngoài Bình nhiệt lượng kế có thu và tỏa nhiệt Tìm nhiệt dung riêng
2
c của kimloại chế tạo quả cầu
Câu 3 (1,5 điểm) Cho mạch điện gồm điện trở
Hãy tính hiệu điện thế trên biến trở lúc đó
b) Khi thay đổi biến trở, công suất tỏa nhiệt trên biến trở có thể đạt tới
26 Wđược không? Tại sao?
Câu 4 (2,0 điểm) Có hai bóng đèn khác nhau, bóng I loại
(6 V - 3 W)
và bóng II loại
(3 V - 3 W)
Người tamắc chúng vào một hiệu điện thế không đổi
Câu 5 (1,5 điểm) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm
Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trụcchính của thấu kính sao cho điểm A nằm trên trục chính, qua thấu kính thu được ảnh thật A'B'.
a) Biết A'B' có chiều cao gấp bốn lần AB Vẽ hình và từ đó tính khoảng cách từ AB đến thấu kính
Trang 2b) Đặt một màn ảnh P vuông góc với trục chính của thấu kính, cách AB một đoạn không đổi 90 cm.
Di chuyển thấu kính giữa vật và màn sao cho trục chính thấu kính không đổi, ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn Dựa vào hình vẽ câu a hãy tính khoảng cách từ hai vị trí đó đến vật
Câu 6 (1,0 điểm) Một quả cân đặc được tạo nên từ hai kim loại đồng và sắt Hãy nêu phương án thí nghiệm
và lập công thức để tìm tỉ lệ khối lượng đồng và sắt có trong quả cân Các dụng cụ được sử dụng gồm:
- Một lực kế lò xo có thang đo phù hợp và giới hạn đo lớn hơn trọng lượng quả cân
- Một bình chứa nước không có vạch chia độ, có thể bỏ chìm quả cân vào mà nước không tràn ra ngoài Cho rằng đã biết khối lượng riêng của nước là D, của đồng là D1 và của sắt là D2
Hết
-Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Họ tên thí sinh: Chữ ký và họ tên của CBCT 1: ………
……… ………
Số báo danh: ……… Chữ ký và họ tên của CBCT 2: ………
Phòng thi: ……… ………
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ CHÍNH THỨC HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015 Môn thi: Vật lí Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) (Đáp án có: 03 trang) Câu Nội dung Điểm Câu 1 2,0 điểm Đổi: 0,48 phút = 0,8 h a Thời gian chạy của ca nô bằng thời gian trôi của bè, vận tốc dòng nước chính là vận tốc bè: n b AC 8 6, 4 v v 2 t 0,8 − = = = = (km/h) 0,5 Gọi vận tốc của ca nô so với nước là v0, vận tốc ca nô khi xuôi dòng và ngược dòng là v1 và v2 1 0 n 2 0 n v = v + v ; v = v - v ⇒ Thời gian chạy xuôi dòng 1 1 0 n AB AB t v v v = = + (1)
Thời gian chạy ngược dòng 2 2 0 n CB CB t v v v = = − (2)
0,5 Theo bài ra ta có: t1 + t2 = 0,8h (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có : 0 n 0 n 0 0
v v +v v = v 2 v+ 2
2
v0 = 18 km/h.
⇒
Khi xuôi dòng:v1 = 20 (km/h).
0,5
Trang 3Đ2
R2 R1
Đ2
Đ1
R2 R1
b Tổng thời gian chạy của ca nô chính là thời gian bè trôi từ A đến B:
3 n
0,5
Giải phương trình ta được hai giá trị của R là R2 = 4 Ω và R3 = 0,25 Ω
UMN = RI = 10R/ (R+ 1) Với R = R2 = 4 Ω thì UMN = R2I = 10 R2/ (R2+ 1) = 8 V
Với R = R3 = 0,25 Ω thì UMN = R3I = 10 R3/ (R3+ 1) = 2 V
0,5
2 Để phương trình PR2 + 2(P - 50)R + P = 0 có nghiệm thì
∆ = (P- 50)2 - P2 = 2500 - 100P ≥ 0 => P ≤ 25W
Vậy chỉ có thể nâng công suất tỏa nhiệt tối đa của biến trở lên 25W khi
mắc vào nguồn điện này nên không thể nâng công suất tỏa nhiệtcủa biến
Trang 4Đ1
R2 R1
A’
B’
A
B O
M F’
2 Cách mắc có lợi nhất khi hiệu suất lớn nhất Vì công suất có ích là công
suất tỏa nhiệt trên 2 bóng đèn, luôn không đổi nên hiệu suất lớn nhất khi
công suất của mạch nhỏ nhất, tức I nhỏ nhất vì U không đổi.Vì vậy cách 1
Xét hai tam giác đồng dạng OMF’ và A’B’F’ ta có:
A'B' A'B' F'A ' d ' f d ' 20
Trang 5Với m1, m2 là khối lượng đồng và sắt trong quả cầu.
+ Thả quả cân chìm vào nước, nó chịu thêm lực đẩy Acsimet F
Trong đó V1, V2, D1, D2 là thể tích và khối lượng riêng của đồng và sắt
trong quả cân.
- Nếu thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần,từng câu
- Nếu đáp số nào thiếu hoặc sai đơn vị thì trừ 0,25 điểm, nhưng toàn bài không trừ quá 0,5 điểm
………
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Câu I (1,0 điểm + 1,0 điểm)
1 Cho lần lượt từng chất: Fe, BaCO3, Al2O3, KOH vào lần lượt các dung dịch: NaHSO4, AgNO3 Hãyviết các phương trình hóa học xảy ra
2 Thực hiện các thí nghiệm: Nung KMnO4 ở nhiệt độ cao thu được khí A; cho dung dịch HCl tác dụngvới dung dịch KMnO4 thu được khí B; đốt cháy FeS2 trong oxi vừa đủ thu được khí D; cho Zn vào dungdịch HCl thu được khí E
Trang 6a Xác định công thức hóa học các khí A, B, D, E và viết các phương trình hóa học xảy ra trong các
thí nghiệm nêu trên
b Cho các khí A, B, D, E lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một trong điều kiện thích hợp, hãy viết
các phương trình hóa học xảy ra (nếu có)
Câu II (1,0 điểm + 1,0 điểm)
1 Viết phương trình hóa học thực hiện biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
2 Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các lọ riêng biệt mất nhãn có chứa các dung dịch và chất lỏng:
Dung dịch glucozơ; dung dịch saccarozơ; dung dịch axit axetic; rượu etylic; chất béo; benzen Viết các phươngtrình hóa học xảy ra (nếu có)
Câu III (1,5 điểm + 1,0 điểm + 0,5 điểm)
1 Hỗn hợp khí X gồm C2H4, CO2 và SO2 Lấy 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí X cho qua dung dịch NaOH
dư thấy có 0,336 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra Khi lấy 0,672 lít (đktc) khí X đi qua nướcbrom dư, sau phản ứng hoàn toàn thì có 3,2 gam brom tham gia phản ứng Hãy viết các phương trình hóahọc xảy ra và tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X
2 Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, CuO Cho luồng khí H2 đi qua 21,1 gam X đốt nóng một thời gian thuđược hỗn hợp chất rắn Y Đem Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được chất rắn Z.Hòa tan hoàn toàn Z trong 150 gam dung dịch H2SO4 83,3% đun nóng, sau khi các phản ứng kết thúc thuđược 1,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch T có chứa 36 gam muối Hãy:
a Viết các phương trình hóa học xảy ra và tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp X.
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch T
3 Thêm dần dung dịch KOH 33,6% vào 40 ml dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,25 gam/ml) đến khi trunghòa vừa hết axit thu được dung dịch A Đưa A về 0oC thấy tách ra 20,55 gam tinh thể X và dung dịch cònlại có nồng độ 19,07% Xác định công thức của tinh thể X
Câu IV (1,5 điểm + 1,5 điểm)
1 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A và B có công thức lần lượt là CnH2n và CnH2n-2 Đốt cháy hoàn toànmột lượng hỗn hợp X thu được CO2 và H2O, trong đó oxi chiếm 76,836% về khối lượng
a Hãy xác định các công thức phân tử có thể của A và B.
b Biết rằng trong hỗn hợp X hai hiđrocacbon A, B có số mol bằng nhau Lấy 0,1 mol X đi chậm qua
dung dịch chứa 20 gam brom thì không có khí thoát ra và thu được hỗn hợp sản phẩm Y Tính khốilượng mỗi chất trong Y
2 Hỗn hợp A chứa hai hợp chất hữu cơ X, Y (có cùng phân tử khối) lần lượt có công thức CnH2n + 1OH và
CmH2m + 1COOH Lấy 6 gam A cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Nếu lấy 0,2 mol Athì tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M Hãy:
a Xác định công thức cấu tạo của X và Y.
b Tính khối lượng mỗi chất trong 6 gam A.
Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Br =80.
====================HẾT====================
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 7
NỘI DUNG
Câu I (2 điểm = 1điểm + 1 điểm)
1.
* Với NaHSO4 : Fe + 2NaHSO4 → FeSO4 + Na2SO4 + H2 ↑ (1)
BaCO3 + 2NaHSO4 → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + H2O + CO2 ↑ (2) Al2O3 + 6NaHSO4 → Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 3H2O (3)
2KOH + 2NaHSO4 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O (4)
* Với AgNO3 : Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (5)
Nếu AgNO3 dư thì Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag (6)
BaCO3 + AgNO3 → không phản ứng
Al2O3 + AgNO3 → không phản ứng 2KOH + 2AgNO3 → 2KNO3 + Ag2O↓ + H2O (7)
2 a Khí A là O2, B là khí Cl2 D là SO2, E là H2 Các PTHH xảy ra: 2KMnO4 → t o K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ (1) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 ↑ + 8H2O (2) 4FeS2 + 11O2 → t o 2Fe2O3 + 8SO2 ↑ (3) Zn + 2HCl →
ZnCl2 + H2 ↑ (4) b Các khí lần lượt tác dụng với nhau 2SO2 + O2 → V2O5t, o 2SO2 (5) 2H2 + O2 → t o 2H2O (6) SO2 + Cl2 → t o SO2Cl2 (7) H2 + Cl2 → 2HCl (8)
Câu II (2 điểm = 1điểm + 1 điểm)) 1 (1điểm) X là C2H2, X1: C2H4, X2: CH3COOH, X3: CH3COONa Các PTHH: C2H2 + H2 → Pdt, o C2H4 (1)
C2H4 + H2O H2SO4,t o→ C2H5OH (2)
O H H C OH H C H SO đ o c 2 4 2 17 0 , 5 2 2 4 → + (3)
n xt p t CH CH CH nCH o, , ( 2 2 ) 2 2 = → − − − (4)
Polietilen
O H COOH CH O OH H C Mengiam 2 3 2 5 2 + → + (5)
Điểm
7x1/7
= 1đ (mỗi pt 1/7đ)
8x1/8
= 1đ (mỗi pt 1/8đ)
8x1/8
= 1đ (mỗi pt 1/8đ)
1/8đ
1/4đ
1/8đ
Trang 8OH H C COONa CH
NaOH H
COOC
5 2 3
5 2
(7)
,
o
CaO t Khan
* Lấy 2 mẫu thử của nhóm 1 đun nóng với dung dịch NaOH mẫu thử nào tan dần trong dung dịch NaOH
là chất béo, mẩu không tan là benzen
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH →t o
C3H5(OH)3 + 3RCOONa (1)
* Lấy các mẫu thử của nhóm 2, nhúng quỳ tím vào các mẫu, mẫu thử nào làm quỳ tím hoá đỏ là
dd CH3COOH, các mẫu còn lại không làm quỳ tím đổi màu
- Cho vào các mẫu còn lại dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng Mẫu nào có phản ứng tráng bạc làglucozơ
C6H12O6 + Ag2O
0 3;
NH t
→
C6H12O7 + 2Ag
Câu III (3 điểm = 1,5 điểm + 1,0 điểm + 0,5 điểm )
PTHH C2H4 + Br2
→
C2H4Br2 (3) 0,015 0,015
Như vậy lượng Br2 tác dụng với SO2 là: 0,02 – 0,015 = 0,005 (mol)
SO2 + 2H2O + Br2
→ 2HBr + H2SO4 (4) 0,005 0,005
Trang 9Số mol của CO2 là 0,03 – 0,015 – 0,005 = 0,01 (mol)
12,12
SO
;
mol)(05,0CuO(1)
nCu(4)
Các PTHH xảy ra:
H2 + CuO →t o
Cu + H2O (1) 0,05 0,05 0,05
Al2O3 + 2NaOH →
2NaAlO2 + H2O (2)0,05 0,1 0,1
MgO + H2SO4
→
MgSO4 + H2O (3)
x x x
CuO + H2SO4
→
CuSO4 + H2O (4)
y y y
Cu + 2H2SO4
→
CuSO4 + 2H2O + SO2
↑ (5)0,05 0,1 0,1 0,05
++
=++
+
1,0
1,036
120.160)
x
y x
3
2 O
Al
m
55,95)SO
Trang 10160.15,0)
%18,7100.1,167
120.1,0)
25 , 1
40 3 HNO
PTHH: KOH + HNO3
→ KNO3 + H2O (1) 0,3 0,3 0,3
(mol)0,15
101
1.100
19.0779,45
B
trong3KNO
n
(gam)79,45
20,55100
Bm(gam)100
5050A
m
(gam)30,3
0,3.1013
KNO
m
(gam)50
33,6
1000,3.56
KOHdichdung
10,15.101)
(20,55X
trong
n
(mol)0,150,150,3Xtrongn
2 H n
: 3 KNO
6n100
836,761)x-18(n44nx
n
62
0,5)x-(1,5n
Trang 11; 10
H 5 C
6
H 4 C
; 8
H 4
H 3 C
; 6
H 3 C
2
H 2 C
; 4
H 2 C
b Khi số mol của 2 hiđrocacbon trong hỗn hợp bằng nhau tức x = 1⇒
n = 3.Hai hiđrocacbon là C3H6 và C3H4 Số mol mỗi hiđrocacbon trong X là 0,05
(mol)125,0160
202
C3H4 + Br2
→
C3H4Br2 (4) 0,05 0,05 0,05
C3H4Br2 + Br2
→
C3H4Br4 (3) 0,025 0,025 0,025
Khối lượng các chất sau phản ứng :
- Khối lượng C 3 H 6 Br 2 là 0,05.202 = 10,1 (gam).
- Khối lượng C 3 H 4 Br 2 là (0,05-0,025).200 = 5 (gam).
- Khối lượng C 3 H 4 Br 4 là 0,025.202 = 9 (gam).
CmH2m + 1COOH + NaOH →
CmH2m + 1COONa + H2O (3) 0,15 mol 0,15 mol
Gọi phân tử khối của X, Y là M theo bài ra ta có hệ phương trình
Trang 12Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nhưng đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi: Toán (vòng 2)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau
a)
;2
Trang 13Câu 4 (3,5 điểm) Cho hai đường tròn ( ) ( )O , O'
cắt nhau tại A và B Từ điểm C thuộc tia đối của tia
AB kẻ hai tiếp tuyến đến ( )O
tại D và E, E nằm trong ( )O'
Các đường thẳng AD, AE cắt ( )O'
tại điểm thứ hai tương ứng là M, N Gọi I là giao điểm của DE và MN
a) Chứng minh rằng tứ giác BEIN nội tiếp và ∆BIN ~∆BDA.
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh rằng I là trung điểm của MN.
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm
, ,
a b c
thỏa mãn a b c+ + =2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 2
ab bc ca
+ +
HẾT
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ tên thí sinh:………
………
Số báo danh:.………
Phòng thi:.………
Họ tên và chữ ký của CBCT 1:…………
………
Họ tên và chữ ký của CBCT 2:…………
………
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015 ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH
Môn thi: Toán (vòng 2) Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1
(3,0
điểm) a) Điều kiện:
x≠ x≠
Phương trình đã cho tương đương với
0,5
Đặt
1.
t x
x
= +
Khi đó phương trình trở thành
2
3
2
0,5
Trang 14x= ±
0,5
b) Điều kiện:
1.3
Trang 16Theo chứng minh trên,
Trang 17a = b c= =
hoặc các hoán vị
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015
Môn thi: Toán (vòng 1)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình
Trang 18Câu 3 (1,5 điểm) Cho hai số thực
,
a b
thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
=
+
P
a a b b
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB < AC
Phân giác góc
·BAC
cắt BC tại D Đường tròn tâm I đường kính AD cắt AB, AC lần lượt tại E và F
a) Chứng minh rằng AD ⊥EF
b) Gọi K là giao điểm thứ hai của AD và (O) Chứng minh rằng ∆ABD ~∆AKC.
c) Kẻ EH ⊥AC
tại H Chứng minh rằng HE AD. =EA EF. .
d) Hãy so sánh diện tích của tam giác ABC với diện tích của tứ giác AEKF.
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c+ + = 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
P
HẾT
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ tên thí sinh:………
………
Số báo danh:.………
Phòng thi:.………
Họ tên và chữ ký của CBCT 1:…………
………
Họ tên và chữ ký của CBCT 2:…………
………
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2015 Môn thi: Toán (vòng 1); Thời gian làm bài: 120 phút Câu Nội dung Điểm Câu 1 (2,0 điểm) a) Điều kiện: ≠ −1, ≠ −1, ≠ 2 2 x x x Với điều kiện đó phương trình đã cho tương đương với + = ⇔ + + = − + + 2 2 5 4 8 11 30 16 0 2 2 3 1 x x x x x x 0,5
8 2,
11