Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? A. Một Sheet bảng tính điện tử của MSExcel 2003 bao gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái, 10 dòng là 10 giá trị hiện có. B. Một Sheet bảng tính điện tử của MSExcel chỉ có 24 cột. C. Một Sheet bảng tính điện tử của MSExcel có 256 cột. D. Một Sheet bảng tính điện tử của MSExcel có thể lên đến 512 cột Câu 2. Một Sheet bảng tính điện tử của MSExcel có thể lên đến 512 cột. Một tập tin có dung lượng 2KB (kilobyte) thì tương đương bao nhiêu byte? A. 2048 byte B. 2000 byte C. 2210 byte D. Câu A và C đúng
Trang 1SỞ Y TẾ TRÀ VINH TÀI LIỆU THI TUYỂN VIÊN CHỨC MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG TRÌNH ĐỘ A
NĂM – 2014 Lưu ý: Tài liệu sử dụng Microsoft Office 2003, HĐH Windows XP
Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A Một Sheet bảng tính điện tử của MS-Excel 2003 bao gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái, 10 dòng là 10 giá trị hiện có
B Một Sheet bảng tính điện tử của MS-Excel chỉ có 24 cột
C Một Sheet bảng tính điện tử của MS-Excel có 256 cột
D Một Sheet bảng tính điện tử của MS-Excel có thể lên đến 512 cột
Câu 2 Một Sheet bảng tính điện tử của MS-Excel có thể lên đến 512 cột Một tập tin có
dung lượng 2KB (kilobyte) thì tương đương bao nhiêu byte?
A 2048 byte
B 2000 byte
C 2*210 byte
D Câu A và C đúng
Câu 3 Các thành phần của một hệ thống máy tính gồm:
A Thiết bị nhập, bộ xử lý, thiết bị xuất
B Thiết bị nhập, bộ xử lý, thiết bị lưu trữ, thiết bị xuất
C Thiết bị nhập, thiết bị xuất
D Thiết bị nhập, thiết bị lưu trữ, thiết bị xuất
Câu 4 Khả năng lưu trữ của bộ nhớ được gọi là:
A Kích thước
B Dung lượng
C Dung tích
D Thể tích
Câu 5 Bộ nhớ trong của máy tính gồm có:
A Đĩa cứng
B ROM và RAM
C Đĩa cứng và đĩa mềm
D Đĩa cứng và RAM
Câu 6 ROM:
A Lưu trữ thông tin vĩnh viễn
B Không phụ thuộc nguồn cung cấp điện
C Còn gọi là bộ nhớ chỉ đọc
D Tất cả đều đúng
Câu 7 RAM:
A Là bộ nhớ ngoài
B Còn gọi là bộ nhớ thứ cấp
C Còn gọi là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
D Còn gọi là bộ nhớ chỉ đọc
Câu 8 Bộ nhớ nào sau đây khi mất điện thì dữ liệu chứa trong nó bị mất đi ?
A ROM
B RAM
Trang 2C Đĩa cứng
D Đĩa quang
Câu 9 Loại thiết bị nhớ nào có tốc độ truy xuất cao nhất?
A RAM
B Đĩa cứng
C Đĩa mềm
D Đĩa CD
Câu 10.Thiết bị nhớ nào dùng cách đọc dữ liệu bằng laser:
A RAM
B Đĩa cứng
C Đĩa CD
D Đĩa mềm
Câu 11.Các phím từ F1 đến F12 trên bàn phím là các phím thuộc nhóm:
A Phím dữ liệu
B Phím trạng thái
C Phím chức năng
D Cả ba câu đều sai
Câu 12.Thiết bị nhập dùng để
A Đưa thông tin từ máy tính ra ngoài
B Xử lý thông tin
C Đưa thông tin vào máy tính
D Lưu trữ thông tin
Câu 13.Bàn phím, chuột, máy quét là các thiết bị dùng để:
A Nhập thông tin
B Xuất thông tin
C Xử lý thông tin
D Lưu trữ thông tin
Câu 14.Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất chính:
A Màn hình
B Máy in
C Loa
D Đĩa mềm, đĩa cứng
Câu 15.Phần mềm (Soft ware) có thể chia thành các loại cơ bản sau:
A Chương trình cho máy đơn và máy nối mạng
B Soạn thảo văn bản và bảng tính
C Hệ điều hành và chương trình ứng dụng
D Tất cả đều đúng
Câu 16.Trong MS-Excel, công thức =MAX(2;3;9) - SUM(2;"3";TRUE;LEFT("10A")) +
COUNT(0;1;"ABC") cho kết quả:
A 10
B 7
C 9
D 4
Câu 17.Phát biểu nào dưới đây không đúng về chức năng của hệ điều hành:
A Tổ chức quản lí và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
B Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
C Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
D Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
Câu 18.Chức năng Tools → Mail Merge có trong phần mềm nào sau đây?
Trang 3A Microsoft Power Point
B Microsoft Excel
C Microsoft Word
D Windows Explorer
Câu 19.Trong Windows, những ký tự không được sử dụng để đặt tên cho thư mục và tập
tin là:
A Dấu –
B Dấu hai chấm (:)
C Ký tự trống (space)
D Ký tự từ AZ
Câu 20.Thao tác nào sẽ thay đổi cỡ chữ, dạng chữ, in đậm, in nghiêng, kiểu chữ trong
MS- Excel 2003?
A Chọn Tools Options Font
B Chọn File Properties Font
C Chọn Format Cells Font
D Chọn Insert Font
Câu 21.Cho các phát biểu sau:
− Phát biểu 1: Lệnh Start → Programs → Microsoft Word dùng để khởi động Word
− Phát biểu 2: Để tạo một kiểu định dạng mới dùng lệnh Format → Style rồi nhấn
Modify
− Phát biểu 3: Muốn xóa một ô trong bảng, có thể dùng lệnh Table → Delete → Cell
Chọn câu trả lời đúng:
A Phát biểu 1 đúng; Phát biểu 2 sai; Phát biểu 3 đúng
B Phát biểu 1; Phát biểu 2; Phát biểu 3 đều đúng
C Phát biểu 2 đúng; Phát biểu 3 sai
D Phát biểu 1 sai; Phát biểu 3 sai
Câu 22.Trong điều kiện mặc định, khi nói click chuột kép (double click) thì có nghĩa là:
A Bấm, nhả nút bên trái chuột
B Bấm, nhả nút bên phải chuột
C Vừa bấm nút bên trái vừa di chuyển chuột
D Bấm, nhả 2 lần liên tiếp nút bên trái chuột với tốc độ nhanh
Câu 23.Màn hình, máy in là các thiết bị dùng để:
A Nhập thông tin
B Xuất thông tin
C Xử lý thông tin
D Lưu trữ thông tin
Câu 24.Nhóm nào chỉ liệt kê những phần mềm (software) ?
A Windows, Word, Paint, Excel, đĩa mềm
B Windows, đĩa mềm
C Windows, Word, Paint, Excel
D Windows, Word, Paint, Excel, CPU
Câu 25.Muốn vẽ hình, ta có thể sử dụng chương trình:
A Calculator
B Windows Explorer
C Paint
D NotePad
Câu 26.Tên tập tin trong Windows cho phép đặt tối đa bao nhiêu ký tự?
A 8
B 255
Trang 4C 128
D 32
Câu 27.Để hiệu chỉnh số thập phân và các kiểu hiển thị ngày, giờ, tiền tệ,…
A Vào Control Panel chọn Date\Time
B Start \ Settings \ Control Panel \ Regional and Language Options
C Vào Control Panel \ Number
D Start \ Control Panel \ Settings \ Regional and Language Options
Câu 28.Để chọn ảnh cho màn hình nền, trong hộp thoại Display Properties ta chọn thẻ:
A Desktop
B Screen Saver
C Appearance
D Settings
Câu 29.Để ẩn thanh Taskbar
A Click phải Taskbar, chọn Properties, chọn Auto-hide the Taskbar
B Start \ Setting \ Taskbar and Start menu, chọn tab Taskbar, chọn Auto-hide the Taskbar
C Trong Control Panel, double click vào Taskbar and Start menu, chọn Auto-hide the Taskbar
D Tất cả đều đúng
Câu 30.Có thể tạo shortcut cho:
A Thư mục, tập tin, chương trình, ổ đĩa
B Chỉ tạo được cho các ứng dụng: Word, Excel
C Các đối tượng như Control Panel, Printer…
D Các câu a và c đúng
Câu 31.Trong các biểu tượng sau, có bao nhiêu biểu tượng là shortcut
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 32.Để đóng cửa sổ chương trình ứng dụng:
A Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
B Click nút
C Vào menu File, chọn Exit
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 33.Hãy chọn phát biểu sai
A Trong cùng một ổ đĩa, có thể có 2 thư mục (hoặc 2 tập tin) trùng tên nhau
B Trong cùng một thư mục, có thể có 2 thư mục (hoặc 2 tập tin) trùng tên nhau
C Trong 2 ổ đĩa, có thể có 2 thư mục (hoặc 2 tập tin) trùng tên nhau
D Trong 2 thư mục, có thể có 2 thư mục (hoặc 2 tập tin) trùng tên nhau
Câu 34.Trong Windows có thể mở cùng lúc:
A Tối đa 20 ứng dụng
B Chỉ một ứng dụng
C Tối đa 10 ứng dụng
D Nhiều ứng dụng, tùy khả năng của máy
Câu 35.Chọn phát biểu sai:
A Tập tin dùng để chứa dữ liệu và được tạo ra bởi trình ứng dụng
B Thư mục dùng để tổ chức và phân loại tập tin
C Khi đặt tên tập tin, bắt buộc phải có phần mở rộng
Trang 5D Không thể đặt tên nhiều tập tin hoặc nhiều thư mục ngang cấp giống nhau.
Câu 36.Hệ điều hành Windows cho phép người sử dụng:
A Mở nhiều ứng dụng cùng lúc
B Giao tiếp giữa người và máy tính thông qua cửa sổ
C Tiếp xúc với máy thông qua các hình ảnh được gọi là các biểu tượng
D Tất cả đều đúng
Câu 37.Để sắp xếp lại tất cả các đối tượng (Folder và tập tin) trong cùng một thư mục
theo từng loại chương trình ta chọn lệnh nào sau đây trong Windows Explorer :
A Bấm chọn lệnh View Arrange Icons By size
B Bấm chọn lệnh View Arrange Icons By Date
C Bấm chọn lệnh View Arrange Icons By Type
D Bấm chọn lệnh View Arrange Icons By Name
Câu 38.Thao tác nào không xóa đối tượng đã chọn:
A Ctrl + X
B Click phải chọn Delete
C Ctrl + C
D Nhấn phím Delete
Câu 39.Để đổi tên một đối tượng đã chọn trong Windows Explorer:
A Nhấn phím F2
B Click chuột phải, chọn Rename
C Vào File \ Rename
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 40.Trong Windows Explorer, để chọn nhiều thư mục hoặc tập tin không gần nhau ta
làm như sau:
A Nhấp chuột lên các tập tin muốn chọn
B Nhấn giữ phím Ctrl, đồng thời nhấp chuột lên các tập tin muốn chọn
C Nhấn giữ phím Alt, đồng thời nhấp chuột lên các tập tin muốn chọn
D Nhấn giữ phím Shift, đồng thời nhấp chuột lên các tập tin muốn chọn
Câu 41.38 Trong Windows Explorer, nút dùng để:
A Tạo một thư mục mới
B Mở một thư mục có sẵn
C Ẩn / hiện cây thư mục bên trái
D Xem nội dung bên trong thư mục hiện hành
Câu 42.Chọn phát biểu đúng nhất:
A Thư mục rỗng là thư mục chỉ chứa các tập tin, không chứa bất kỳ thư mục nào trong nó
B Thư mục rỗng là thư mục không chứa bất kỳ thư mục nào trong nó
C Thư mục rỗng là thư mục không chứa bất cứ tập tin hoặc thư mục nào trong nó
D Thư mục rỗng là thư mục chỉ chứa các tập tin trong nó
Câu 43.Thư mục ở hình bên được xem (view) ở chế độ:
A List
B Thumbnails
C Detail
D Icons
Câu 44.Trong Windows Explorer, nút dùng để:
A Chọn màu sắc cho đối tượng
B Chọn chế độ xem các đối tượng
Trang 6C Chọn chế độ sắp xếp các đối tượng
D Các câu trên đều sai
Câu 45.Trong Windows Explorer, nút dùng để:
A Mở thư mục
B Chuyển lên thư mục cha
C Đóng thư mục
D Tạo thư mục con
Câu 46.Chọn phát biểu sai:
A Có nhiều cách để mở một ứng dụng
B Có thể phục hồi một tập tin đã bị xóa
C Không thể sử dụng máy tính nếu không có chuột
D Có thể thay đổi biểu tượng của một shortcut
Câu 47.Khi tìm kiếm file, người ta dùng dấu * để thay thế cho:
A Một ký tự chữ hoa
B Một ký tự bất kỳ
C Nhiều ký tự chữ hoa
D Nhiều ký tự bất kỳ
Câu 48.Tên tập tin nào sau đây có thể chấp nhận được:
A tho.doc.doc
B tho?.doc
C ‟tho‟‟.doc
D tho.*
Câu 49.Nếu tập tin được đặt thuộc tính Read-Only thì thao tác nào sau đây không thực
hiện được:
A Mở (Open)
B Đọc (Read)
C Sao chép (copy)
D Thay đổi nội dung
Hình 1
Câu 50 Xem hình 1, thư mục VICTORY có bao nhiêu thư mục con
A 6
B 3
C 2
D Các câu trên đều sai
Câu 51.Với hình 1, nếu ta chọn menu File \ New \ Folder thì thư mục mới sẽ là con của :
A ANH VAN
B DICH VU
C TIN HOC
Trang 7D VICTORY
Câu 52.Biểu tượng chương trình Microsoft Word có dạng sau:
A
C
D
Câu 53.Thước (ruler) được tính theo đơn vị:
A Cm
B Mm
C Inch
D Tùy chọn trong Tool\Options
Câu 54.Để gõ và hiển thị Tiếng Việt, cần:
A Chạy chương trình hỗ trợ gõ Tiếng Việt (Unikey, Vietkey…)
B Chọn font thích hợp với bảng mã
C Chọn chế độ gõ tiếng Việt (biểu tượng chữ V trên thanh Taskbar)
D Tất cả các yếu tố trên
Câu 55.Để lưu tập tin trong Word với một tên khác, bạn dùng:
A File \ Save
B File \ Save as
C Nhấp nút
D Nhấn Ctrl + S
Câu 56.Để in các trang chẵn của một văn bản, ta vào:
A File \ Page Setup
B File \ Print
C Nhấn nút
D File \ Print Preview
Câu 57.Để định dạng trang (chừa lề, chọn khổ giấy in…) ta chọn:
A ormat \ Page
B Edit \ Page Setup
C Tools \ Options
D File \ Page Setup
Câu 58.Để mở một file văn bản, bạn có thể:
A Nhấp nút
B Nhấn Ctrl + O
C Vào File \ Open
D Tất cả đều đúng
Câu 59.Khi lưu file vào đĩa, có thể:
A Lưu tại một nơi duy nhất
B Lưu trong folder có file khác cùng tên
C Lưu trong các ổ đĩa khác nhau và phải cùng tên
D Lưu trong nhiều folder khác nhau
Câu 60.Chọn phát biểu sai:
A Ctrl + S tương đương File \ Save
B Ctrl + C tương đương Edit \ Cut
C Ctrl + O tương đương File \ Open
D Ctrl + V tương đương Edit \ Paste
Trang 8Câu 61.Muốn sử dụng font Arial để soạn thảo văn bản tiếng Việt, phải chọn bảng mã:
A TCVN3
B Unicode
C VNI-WIN
D VIQR
Câu 62.Để chọn một khối văn bản có thể dùng:
A Phím Ctrl kết hợp với các phím mũi tên
B Dùng thiết bị chuột
C Phím Shift kết hợp với các phím mũi tên
D Các câu B, C đều đúng
Câu 63.Các nút lệnh theo thứ tự tương đương các tổ hợp phím:
A Ctrl+L, Ctrl+R, Ctrl+C, Ctrl+D
B Ctrl+L, Ctrl+C, Ctrl+R, Ctrl+J
C Ctrl+L, Ctrl+E, Ctrl+R, Ctrl+J
D Cả ba câu đều sai
Câu 64.Khi cần ghi một thông tin (như tên tài liệu, tên tác giả…) vào cuối hoặc đầu mỗi
trang của một tài liệu hàng trăm trang, nên sử dụng cách nào sau đây:
A View \ Header and Footer, nhập thông tin vào mục Header hoặc Footer
B Edit \ Copy và Edit \ Paste vào cuối mỗi trang
C File \ Page Setup
D Tất cả đều sai
Câu 65.Trong Word để tìm kiếm và thay thế một chuỗi ký tự ta chọn:
A Edit \ Replace
B Ctrl + H
C Câu A và B đều đúng
D Câu A và B đều sai
Câu 66.Lệnh nào có tác dụng xóa khối văn bản đã chọn và đưa vào clipboard:
A Nhấn nút Delete
B Edit \ Cut
C Edit \ Copy
D Ctrl + C
Câu 67.Thao tác nào không đưa khối văn bản đã chọn vào clipboard
A Edit \ Copy
B Edit \ Cut
C Ctrl + X
D Edit \ Delete
Câu 68.Lệnh nào có tác dụng dán đối tượng trong clipboard ra văn bản:
A Edit \ Paste
B Ctrl + V
C Nhấp nút
D Các câu trên đều đúng
Câu 69.Để canh đều đoạn văn bản đã chọn, ta nhấp nút:
A
B
C
D
Câu 70.Để tạo hiệu ứng g ạch g iữa , chọn:
A Format \ Font Strikethrough
B Format \ Strikethrough
Trang 9C Format \ Font Underline
D Format \ Paragraph Strikethrough
Câu 71.Để đưa một nhóm chữ đã chọn lên cao hơn so với các chữ khác trong dòng
A Format \ Font, chọn thẻ Character Spacing, chọn Expanded trong mục Spacing
B Format \ Font, chọn thẻ Character Spacing, chọn Condensed trong mục Spacing
C Format \ Font, chọn thẻ Character Spacing, chọn Lowered trong mục Position
D Format \ Font, chọn thẻ Character Spacing, chọn Raised trong mục Position
Câu 72.Để thay đổi kích cỡ chữ (Size), ta chọn:
B Vào Format \ Font
C
D Các câu B, C đúng
Câu 73.Các nút và tương đương với lệnh:
A Format \ Bullets and numbering
B Format \ Boders and shading
C Format \ Paragraph
D Các câu trên đều sai
Câu 74.Lệnh nào dùng để kẻ khung và tô nền cho văn bản
A Format \ Bullets and numbering
B Format \ Boders and shading
C Format \ Paragraph
D Format \ Font
Câu 75.Để định dạng chữ lớn ở đầu đoạn, ta chọn:
A Format \ Columns
B Format \ Tabs
C Format \ Drop Cap
D Format \ Font
Câu 76.Lệnh Format \ Columns dùng để:
A Định dạng Text Box
B Chia cột văn bản
C Tạo chữ lớn đầu đoạn
D Định dạng hình ảnh
Câu 77.Nút lệnh nào dùng đổi màu chữ:
A
B
C
D
Câu 78.Nút lệnh nào dùng để chèn chữ nghệ thuật
A
B
C
D
Câu 79.Để bật / tắt thanh công cụ sau, ta dùng:
A View \ Toolbars \ Standard
B View \ Toolbars \ Formatting
Trang 10C View \ Toolbars \ Drawing
D View \ Toolbars \ Picture
Câu 80.Để vẽ hình trong văn bản, bạn có thể dùng thanh công cụ:
A Standard
B Formatting
C Drawing
D Picture
Câu 81.Để thực hiện các thao tác xử lý trên tập tin, bạn có thể dùng thanh công cụ:
A Standard
B Formatting
C Drawing
D Picture
Câu 82.Nút lệnh nào dùng để chèn một bảng mới
A
C
D
Câu 83.Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô:
A Table \ Split cells
B Table \ Split table
C Table \ Insert \ Cells
D Table \ Insert \ Table
Câu 84.Để ghép nhiều ô đã chọn trong bảng thành một ô:
A Table \ Delete \ Cells
B Table \ Merge cells
C Nhấp
D Các câu B, C đúng
Câu 85.Để xóa bảng đã chọn
A Vào Edit \ Delete
B Nhấn phím Delete
C Vào Table \ Delete \ Table
D Các câu A, B, C đều đúng
Câu 86.Nút có tác dụng:
A Thay đổi độ rộng của ô
B Chèn dòng mới vào bảng
C Xóa dòng ra khỏi bảng
D Các câu A, B, C đều sai
Câu 87.Để chèn một dòng vào phía trên dòng hiện tại :
A Table \ Insert \ Columns Above
B Table \ Insert \ Rows Above
C Table \ Insert \ Columns Below
D Table \ Insert \ Rows Below
Câu 88.Nút lệnh nào định độ rộng các cột đã chọn trong bảng cho đều nhau :
A
B
C
Trang 11Câu 89.Để tô màu nền cho table :
A Format \ Background
B Format \ Boders and Shading Shading
C Table \ Table properties Boders and Shading Shading
D Câu B và C đúng
Câu 90.Để chọn hướng cho văn bản trong ô:
A Format \ Text Direction
B Format \ Text Rotate
C Format \ Font
D Table \ Table Properties \ Text Direction
Câu 91.Để chèn hình từ thư viện ảnh clipart ta chọn nút lệnh:
A
B
C
D Các câu A, B, C đều sai
Câu 92.Để nhóm (group) các hình vẽ lại với nhau, sau khi chọn các hình cần nhóm, ta
chọn :
A Chọn Draw \ Group trên thanh Drawing
B Nhấp chuột phải chọn Group Shape
C Nhấp chuột phải chọn Ungroup
D Tất cả đều sai
Câu 93.Để nhập chữ vào hình vẽ:
A Không làm được
B Nhấp phải vào hình, chọn Insert Text
C Double click vào hình vẽ
D Nhấp phải vào hình, chọn Add Text
Câu 94.Để đặt ảnh nằm phía trước chữ, định dạng nào sau đây được chọn trong
A Format\Picture\Layout:Square
B Tight
C In front of text
D Behind text
Câu 95.Nút Format Painter dùng để :
A Đổi màu chữ
B Sao chép định dạng
C Đổi màu nền
D Tất cả đều sai
Câu 96.Để chia cột, sau khi chọn phần văn bản cần chia, ta chọn :
A Insert \ Columns
B Format \ Columns
C Insert \ Break Columns
D Nhấp nút
Câu 97.Để chèn công thức toán học vào văn bản, ta có thể vào :
A Format \ Font
B Insert \ Symbol
C Insert \ Object
D Insert \ Diagram
Câu 98 Để chèn những ký hiệu đặc biệt như: , , , , vào văn bản, ta có thể vào:
A Insert \ Picture