1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Fe.Quy trinh xac nhan

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP Tên phương pháp: Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 phenalthrolin Phương pháp tiêu chuẩn  Phương pháp không tiêu chuẩn 

Trang 1

XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP Tên phương pháp: Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10

phenalthrolin

Phương pháp tiêu chuẩn  Phương pháp không tiêu chuẩn 

Số hiệu phương pháp: Standard methods for the examination of water and

wastewater, 21st Edition,3500-Fe B

1 CÁC THÔNG SỐ CẦN ĐÁNH GIÁ

 Ước lượng độ không đảm bảo đo

2 YÊU CẦU ĐỐI VỚI HOÁ CHẤT

 Tất cả các thuốc thử đếu tinh khiết

 Axit sunfuric ρ = 1.84 g/ml

 Dung dịch Axit sunfuric c(1/2H2SO4)= 4.5 mol/l

 Axit nitric đậm đặc ρ = 1.40 g/ml

 Dung dịch Axit clohidric HCl ρ =1.12 g/ml c(HCl)= 7.7 mol/l

 Dung dịch đệm axetat :Hoà tan 40g amoni axetat CH3COONH4 và 50 ml Axit axetic băng (CH3COOH) ρ =1.06 g/ml trong nước và pha loãng bằng nước tới 100ml

 Hydroxyl- amoni clorua, dung dịch 100 g/l: Hoà tan 40g hydroxyl- amoni clorua

(NH2OH.HCl) trong nước Thêm nước đến 100ml

 Dung dịch 1.10- phenantrolin:Hoà tan 0,5g 1.10- phenantrolin clorua, ngậm 1 phân

tử nước (C12H9CIN2.H2O) trong nước và pha loãng tới ml

Có thể thay thế bằng cách hoà tan 0.42g 1.10- phenantrolin ngậm 1 nước (C12H9N2.H2O) trong 100 ml nứớc chứa hai giọt axit clohydric HCl

 Kali peroxodisunfat (K2S2O8) dung dịch 40g/l

 Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000 mg/L

 Dung dịch Fe chuẩn gốc 100 mg/L

 Dung dịch Fe chuẩn gốc 10 mg/L

3 YÊU CẦU ĐỐI VỚI THIẾT BỊ

Trang 2

1 Dụng cụ thủy tinh ( Vmẫu)

Thao tác Hiệu chuẩn

t oC

CFe (mg/l)

2 C đo

Đường chuẩn

Máy UV

4 Đồng nhất mẫu

3 Nhiệt độ môi trường

Tất cả các dụng cụ thuỷ tinh,kể cả bình đựng mẫu, cần phải rửa bằng dung dịch HCl

và tráng bằng nước trước khi dùng

4 YÊU CẦU ĐỐI VỚI MẪU

Axit hoá mẫu ngay đến pH bằng 1 sau khi lấy mẫu Dùng 1 ml axit sunfuric đậmđặc cho 100 ml mẫu

5 Ước lượng độ không đảm bảo đo

Sơ đồ ước lượng độ không đảm bảo đo của các thành phần

1 Độ không đảm bảo chuẩn do dụng cụ thủy tinh.

+ Độ không đảm bảo do bình định mức 50 ml.

Giấy chứng nhận hiệu chuẩn U = 0,03 (k=2; P= 95%)

- Ubđm = 0,03/2 = 0,015ml

Độ khồng đảm bảo bảo đo trên bình định mức 50ml do nhiệt độ:

- U t o Cbdm=±(50×(26−23)×2,1×10−4

Độ không đảm bảo tổng do bình định mức:

- Ubđm = √U2HC +U t2 0

= 0,024 ml

+ Độ không đảm bảo do đường chuẩn:

Trang 3

Nồng độ Fe được tính toán từ đường chuẩn xây dựng thực nghiệm, trong đó độ không đảm bảo đo (KĐB) của độ hấp thu khá nhỏ, thường độ KĐB đo tính toán cho Cx chỉ phản ánh độ KĐB trong độ hấp thu, không phải từ đường chuẩn và không thể hiện được sai số do chuỗi liên tiếp pha loãng mẫu, Do vậy độ KĐB đo từ giai đoạn pha

nồng độ dãy chuẩn có thể bỏ qua, (Tham khảo QUAM: 2012.1)

Độ KĐB đo của Cx từ sự thay đổi ngẫu nhiên độ hấp thu y của dung dịch được tính

như sau (tham khảo QUAM: 2012.1)

Phương trình đường chuẩn: y = a.x + b

Độ hấp thụ quang và nồng độ Fe ở các thời điểm khác nhau

Abs = K 1 * C đo + K 0

Ngày

thực

hiện

19/9/1

6 20/9/16 20/9/16 21/9/16 21/9/16 22/9/16 22/9/2016

C chuẩn

K 1 0,1937 0,1988 0,1887 0,1996 0,1927 0,1986 0,1853

K 0 0,0046 0,0036 0,0075 0,0022 0,0078 0,0030 0,0097

R 2 0,9987 0,9988 0,9980 0,9991 0,9978 0,9990 0,9977

K1 0.1937 0.1988 0.1887 0.1996 0.1927 0.1986 0.1853 0.193914

K0 0.0046 0.0036 0.0075 0.0022 0.0078 0.003 0.0097 0.005486

Ta có Ktb = 0,194; K0tb = 0,0055

Gọi: p là số lần đo lặp lại cho 1 điểm đo, p = 2

N là số lần đo điểm chuẩn, N = 42

Cx phân tích mẫu nước mặt lặp lại 10 lần cho giá trị trung bình: 0,045 mg/l

Ta có: độ lệch chuẩn tương đối của đường chuẩn:

i=1

Abs - b + b × C

S =

N - 2

= 0,0034

Trang 4

(Bảng sau cho ai chưa hiểu cách tính S)

0.1939

1 0.00549 0.05 0.017 0.015181429 0.001818571 3.3072E-06 0.1939

1 0.00549 0.1 0.023 0.024877143 -0.001877143 3.52367E-06 0.1939

1 0.00549 0.4 0.082 0.083051429 -0.001051429 1.1055E-06 0.1939

1 0.00549 0.6 0.118 0.121834286 -0.003834286 1.47017E-05 0.1939

1 0.00549 0.8 0.157 0.160617143 -0.003617143 1.30837E-05 0.1939

1 0.00549 1 0.202 0.1994 0.0026 6.76E-06 0.1939

1 0.00549 0.05 0.015 0.015181429 -0.000181429 3.29163E-08 0.1939

1 0.00549 0.1 0.023 0.024877143 -0.001877143 3.52367E-06 0.1939

1 0.00549 0.4 0.084 0.083051429 0.000948571 8.99788E-07 0.1939

1 0.00549 0.6 0.121 0.121834286 -0.000834286 6.96033E-07 0.1939

1 0.00549 0.8 0.159 0.160617143 -0.001617143 2.61515E-06 0.1939

1 0.00549 1 0.206 0.1994 0.0066 4.356E-05 0.1939

1 0.00549 0.05 0.015 0.015181429 -0.000181429 3.29163E-08 0.1939

1 0.00549 0.1 0.029 0.024877143 0.004122857 1.6998E-05 0.1939

1 0.00549 0.4 0.085 0.083051429 0.001948571 3.79693E-06 0.1939

1 0.00549 0.6 0.119 0.121834286 -0.002834286 8.03318E-06 0.1939

1 0.00549 0.8 0.154 0.160617143 -0.006617143 4.37866E-05 0.1939

1 0.00549 1 0.2 0.1994 0.0006 3.6E-07 0.1939

1 0.00549 0.05 0.014 0.015181429 -0.001181429 1.39577E-06 0.1939

1 0.00549 0.1 0.02 0.024877143 -0.004877143 2.37865E-05 0.1939

1 0.00549 0.4 0.084 0.083051429 0.000948571 8.99788E-07 0.1939

1 0.00549 0.6 0.121 0.121834286 -0.000834286 6.96033E-07 0.1939

1 0.00549 0.8 0.159 0.160617143 -0.001617143 2.61515E-06 0.1939

1 0.00549 1 0.204 0.1994 0.0046 2.116E-05

Trang 5

1 0.00549 0.05 0.016 0.015181429 0.000818571 6.70059E-07 0.1939

1 0.00549 0.1 0.031 0.024877143 0.006122857 3.74894E-05 0.1939

1 0.00549 0.4 0.084 0.083051429 0.000948571 8.99788E-07 0.1939

1 0.00549 0.6 0.121 0.121834286 -0.000834286 6.96033E-07 0.1939

1 0.00549 0.8 0.158 0.160617143 -0.002617143 6.84944E-06 0.1939

1 0.00549 1 0.205 0.1994 0.0056 3.136E-05 0.1939

1 0.00549 0.05 0.015 0.015181429 -0.000181429 3.29163E-08 0.1939

1 0.00549 0.1 0.022 0.024877143 -0.002877143 8.27795E-06 0.1939

1 0.00549 0.4 0.083 0.083051429 -5.14286E-05 2.6449E-09 0.1939

1 0.00549 0.6 0.12 0.121834286 -0.001834286 3.3646E-06 0.1939

1 0.00549 0.8 0.159 0.160617143 -0.001617143 2.61515E-06 0.1939

1 0.00549 1 0.205 0.1994 0.0056 3.136E-05 0.1939

1 0.00549 0.05 0.021 0.015181429 0.005818571 3.38558E-05 0.1939

1 0.00549 0.1 0.028 0.024877143 0.003122857 9.75224E-06 0.1939

1 0.00549 0.4 0.084 0.083051429 0.000948571 8.99788E-07 0.1939

1 0.00549 0.6 0.119 0.121834286 -0.002834286 8.03318E-06 0.1939

1 0.00549 0.8 0.153 0.160617143 -0.007617143 5.80209E-05 0.1939

1 0.00549 1 0.2 0.1994 0.0006 3.6E-07

S xx=∑

j=1

n

(C j −C−)2

= 5,05

(Trung bình nồng độ trừ đi từng nồng độ nhân với số đường chuẩn)

Trang 6

=

0,0034 0,194 × √ 1

2+ 42 + 1 (0,143−0,492)

2

0,68

= 0,013

+ Độ không đảm bảo đo do máy đo quang phổ:

Theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại bước sóng 510 nm độ hấp thụ tại nồng độ thấp cho giá trị hiệu chuẩn U = 0,003 (k=2; P=95%)

- Umáy quang phổ = 0,003/2= 0,0015

+ Độ không đảm bảo đo do đồng nhất mẫu:

Phân tích mẫu nước mặt Cx = 0,143 mg/l; Độ lệch chuẩn Sr = 0,002

Tổng hợp độ không đảm bảo đo

Nồng độ 0,143 mgFe/L

Độ không đảm bảo tổng hợp: Uth = 0,013

Độ không đảm bảo đo mở rộng: U = 0,013 x 2 = 0,026 mg/l (k=2; P=95%)

Biểu diễn độ không đảm bảo đo mở rộng: U = 0,143 ± 0,026 mg/l

Ngày đăng: 25/09/2017, 00:02

w