Xác định giá trị sử dụng: Hàm lượng bụi trong không khí xung quanh theo TCVN 5067 : 1995 Xác định giới hạn phát hiện (LOD) Xác định hiệu suất thu hồi Xác định độ lặp lại, tái lặp Đánh giá độ không đảm bảo đo của phương pháp
Trang 1PHIẾU XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP
Tên phương pháp: Xác định bụi tổng – phương pháp khối ượng xác định hàm lượng bụi trong không khí
Phương pháp tiêu chuẩn Phương pháp không tiêu chuẩn
Số hiệu phương pháp : TCVN 5067 : 1995
Thời gian thực hiện :
Thành phần thực hiện:
CÁC THÔNG SỐ CẦN ĐÁNH GIÁ
Xác định giới hạn phát hiện của phương pháp (LOD),
Xác định giới hạn định lượng (LOQ)
Độ lặp lại
Độ tái lặp trung gian
Ước lượng độ không đảm bảo đo
I ĐÁNH GIÁ THỰC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG PHÁP
2.1 Giới hạn phát hiện
Phương pháp xác định hàm lượng bụi dựa trên việc cân khối lượng chênh lệch của giấy bụi trước và sau khi lấy mẫu Khối lượng nhỏ nhất cân đọc được là 0.0001g Đó cũng là khối lượng chênh lệch tối thiểu mà phương pháp có thể phát hiện được Vậy hàm lượng nhỏ nhất xác định được từ giấy bụi là 0.1 mg Với lưu lượng lấy mẫu là
800 lít/phút trong 30 phút (thể tích lấy mẫu là 48 m3) ta có nồng độ bụi trong không khí nhỏ nhất phát hiện được là 0.0021mg/m3
2.2 Mẫu bụi
LOD qui về trong không khí (mg/m3) 0.0021
Trang 22.3 Thông số đặc trưng cho độ chụm
Tính giá trị trung bình( X), độ lệch chuẩn (SD), độ lệch tương đối (RSD%) theo
các công thức:
% 100
%
1
)
X
SD RSD
n
X X SD
n
X X
i i
2.3.1 Độ lặp lại
Tiến hành sấy và cân 1 mẫu bụi 7 lần cùng 1 người trong cùng điều kiện như nhau, ta có bảng kết quả sau:
Mã số mẫu:
Khối lượng m1 3.8811 3.8815 3.8812 3.8816 3.8813 3.8811 3.8816 Nồng độ bụi C (mg/m3
Độ lệch chuẩn tương đối
≤ 6.1 (Theo AOAC)
Cán bộ thực hiện
2.3.2 Độ tái lặp
Tiến hành lấy mẫu 3 người khác nhau, mỗi người lấy 3 mẫu cùng 3 vị trí và 3 ngày khác nhau:
Trang 3Người
thực hiện
Ngày thực hiện
Vị trí lấy mẫu
Mã số mẫu
Đầu hẻm vào KDC Nam Long (9h00)
Đầu cầu vượt Ngã
Tư Ga (13h00)
Khu vực đèn đỏ giao đường Nguyễn Oanh và đường Lê Đức Thọ (15h00)
11/08/2014
12/08/2014
13/08/2014
14/08/2014
15/08/2014
16/08/2014
18/08/2014
19/08/2014
20/08/2014
Độ lệch chuẩn mẫu 1: 6.93% < 20.4% (theo AOAC) (phù hợp)
Độ lệch chuẩn mẫu 2: 6.17% < 19.6% (theo AOAC) (phù hợp)
Độ lệch chuẩn mẫu 3: 3.90% < 19.0% (theo AOAC) (phù hợp)
2.4 Độ không đảm bảo đo
Trang 4Độ KĐB đo của quá trình xử lý cái lọc trước khi lấy mẫu
Cái lọc trong bao kép được sấy ở nhiệt độ 60OC trong thời gian 4 giờ
Cân trong điều kiện cân
Ghi kết quả cân trước khi lấy mẫu m0
Các đặc tính kỹ thuật của tủ sấy là :
Phạm vi nhiệt độ sử dụng : từ 30oC đến 200o
C
Bộ điều khiển nhiệt độ : chỉ thị số (độ phân giải d= 0,10C)
Cảm biến nhiệt : cặp nhiệt điện loại K (có độ chính xác ± 0,2oC)
Độ chính xác của chỉ thị: 1% giá trị đọc
Độ ổn định nhiệt độ: sấy mẫu thử có độ chính xác ± 1oC
Độ
KĐB
đo
Loại sai
Độ KĐB
đo tổng hợp
Hệ thống
Quy định kỹ thuật của nhà sản xuất đối với cân
(mpe=0,001g)
Phân phối hình chữ nhật
0,001/ 3 Chứng chỉ hiệu chuẩn cân
(0,00058g)
Phân phối chuẩn 0,00058/2 Ngẫu
nhiên Số liệu 10 lần cân
Tính theo độ lệch chuẩn
0,000799/ 10
Sấy m 0 Hệ thống
Độ phân giải chỉ thị số
Độ KĐB đo bằng độ phân giải chia cho 2
và theo phân bố hình chữ nhật
Độchính xác của cặp nhiệt điện
Độ chính xác chia 2 (thiết bị chuẩn)
Độ chính xác của chỉ thị
Độ KĐB đo bằng độ chính xác chỉ thị nhân với nhiệt độ cài đặt
Trang 5và theo phân bố hình chữ nhật
Độ ổn định của nhiệt độ sấy mẫu thử nghiệm
Theo phân bố tam giác
Ngẫu
Độ KĐB do độ phân giải chỉ thị số
1
1 X U
0003 , 0 100
029 , 0
029 , 0 3 2 / 1 , 0
1 1
1
X U U
Độ KĐB do độ chính xác của cặp nhiệt điện
2
2 X U
001 , 0 100
1 , 0
1 , 0 2 / 2 , 0
2 2
2
X U U
Độ KĐB do độ chính xác của chỉ thị
3
3 X U
0058 , 0 100
5774 , 0
5774 , 0 3
100
% 1
3 3
3
X U U
Độ KĐB do độ ổn định của nhiệt độ sấy mẫu thử nghiệm
4
4 X U
0041 , 0 100
4082 , 0
4082 , 0 6 1
4 4
4
X U U
Độ KĐB do quy trình hiệu chuẩn
5
5 X U
Trang 60006 , 0
0588 , 0
) ( ) 1 ( 1
5 5 5
1
2
X U n
U U hay
x x n
U
chuan
i i chuan
Từ đó: Độ KĐB tổng hợp của tủ sấy:
0072 , 0
5
1
2
i
X
U X
U
với X =Xi= 100oC
Loại sai số Nguồn gây ra độ KĐB đo Tính toán
Hệ thống Chứng chỉ hiệu chuẩn bơm Độ KĐB đo chuẩn bằng độ
KĐB đo mở rộng chia cho 2
Chứng chỉ hiệu chuẩn lưu lượng kế chuẩn
độ KĐB đo chuẩn bằng độ KĐB đo mở rộng chia cho 2
Độ phân giải của thang đo Độ KĐB đo bằng độ phân
giải chia cho 2 và theo phân
bố hình chữ nhật Hiệu suất lọc
Chứng chỉ hiệu chuẩn nhiệt
kế Ngẫu nhiên Lưu lượng đọc trên lưu
lượng kế chuẩn
Độ KĐB đo được tính từ độ lệch chuẩn của 10 lần đọc
Độ KĐB đo của quá trình xử lý cái lọc sau khi lấy mẫu
Cái lọc trong bao kép được sấy ở nhiệt độ 60OC trong thời gian 4 giờ
Cân trong điều kiện cân
Ghi kết quả cân trước khi lấy mẫu m1
Trang 7Độ
KĐB
đo
Loại sai
số
đo tổng hợp
Cân
m 1
Hệ thống
Quy định kỹ thuật của nhà sản xuất đối với cân
(mpe=0,001g)
Phân phối hình chữ
nhật 0,001/ 3 Chứng chỉ hiệu chuẩn cân
(0,00058g)
Phân phối chuẩn 0,00058/2 Ngẫu
nhiên
Số liệu 10 lần cân Tính theo độ lệch
chuẩn 0,000799/ 10
Sấy m1
Hệ thống
Độ phân giải chỉ thị số Độ KĐB đo bằng độ
phân giải chia cho 2
và theo phân bố hình chữ nhật
Độchính xác của cặp nhiệt điện
Độ chính xác chia 2 (thiết bị chuẩn)
Độ chính xác của chỉ thị Độ KĐB đo bằng độ
chính xác chỉ thị nhân với nhiệt độ cài đặt
và theo phân bố hình chữ nhật
Độ ổn định của nhiệt độ sấy mẫu thử nghiệm
Theo phân bố tam giác
Ngẫu
nhiên
Trang 8STT Thông số thẩm
định
Kết quả thẩm định
Kết luận (đạt/không) Nồng độ
thẩm định
Giá trị thu được Mức yêu cầu
1 Giới hạn phát
2
Giới hạn định
lượng LOQ
(Theo AOAC) Đạt
4 Độ tái lặp
(Theo AOAC) Đạt
(Theo AOAC) Đạt
(Theo AOAC) Đạt