1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

139 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 4,61 MB
File đính kèm BÀI GIẢNG ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VOÛ QUAÛ ÑAÁT : quyeån ñaát ñaù 1Caáu taïo beân trong traùi ñaát : + Traùi ñaát : hình caàu deït, coù caáu taïo thaønh caùc voøng ñoàng taâm + O – 20 km = ñaù granit + 20 – 100 km = Ñaù bazan + 100 – 1200 km = olivin +1200 – 2900 km = chöùa caùc oxit , sunphua cuûa caùc kim loaïi Fe + Ni. + 2900 – 6366 km = Loõi traùi ñaát QUYEÅN NÖÔÙC : bieån, ñaïi döông, soâng hoà QUYEÅN KHÍ daøy 500 km

Trang 1

CHƯƠNG 1 KHOÁNG VÀ CÁC KHOÁNG TẠO ĐÁ

1.1 VỎ QUẢ ĐẤT : quyển đất đá

1-Cấu tạo bên trong trái đất :

+ Trái đất : hình cầu dẹt, có cấu tạo thành các

vòng đồng tâm

+ O – 20 km = đá granit

+ 20 – 100 km = Đá bazan

+ 100 – 1200 km = olivin

+1200 – 2900 km = chứa các oxit ,

sunphua của các kim loại Fe + Ni.

+ 2900 – 6366 km = Lõi trái đất

- QUYỂN NƯỚC : biển, đại dương, sông hồ

- QUYỂN KHÍ dày 500 km

Trang 2

2- Các trường vật lý

Trường trọng lực - về lý thuyết đi từ xích đạo về cực thường các

trọng lực tăng lên, xích đạo mg → (m + Δm)g

Trường từ :

Trái đất có tính từ

Độ từ thiên là góc hợp bởi kinh tuyến địa từ và kinh tuyến địa lớp

Độ từ khuynh : là góc hợp bởi kinh bắc của địa bàn và mặt phẳng nằm ngang

z0-trung bình = 15m, ở cực > 15m, z0 >20 m, ở xích đạo z0 = 1-2m

α : cấp địa nhiệt là số mét chiều sâu mà t0 sẽ tăng thêm 10C

αtb của thế giới =33m/độ

Khu vực gần mỏ quặng kim loại α < 33m

Vùng gần các mỏ dầu α > 33m

t z là nhiệt độ ở độ sâu z z 0 0

Trang 4

Các hiện tượng địachất như : kiến tạo, macma, xâm thựcvà tích tụ trầm tích

do quá trình vật lý, hoá học, sinh họcdiễn ra trong lòngquả đất Do đó cáchiện tượng địa chấtrất đa dạng và

phức tạp

Trang 6

1.2

Trang 7

1.2.1 Kiến trúc khoáng : (cho các dạng cứng).

a)Kiến trúc thuỷ tinh

+ Các thành phần tạo khoáng ion, nguyên tử, phân tử được sắpxếp không theo quy luật

+ Các tính chất : có tính đẳng hướng về nhiệt độ và độ cứng Không có nhiệt độ nóng chảy, đông đặc cố định

Ví dụ : Opan SiO22H2O

Kiến trúc kết tinh (tinh thể)

Các ion, nguyên tử, phân tử sắp xếp trong 1 lưới không giannhất định

Các tính chất : + Có tính dị hướng về nhiệt độ và cơ học+ Có nhiệt độ nóng chảy và đông đặc cố định

Trang 8

1.2.2 Hình dạng và các tính chất vật lý của khoáng

1- Hình dạng

a) Hình dạng đẳng hướng : b) Kích thước của khoáng theo 3 phương trongkhông gian là như nhau (thực tế gặp khoáng làkhối tròn, vuông, hạt)

b) Hình dạng khoáng kéo dài theo 2 phương Thực tế gặp dạng tấm phẳng, tấm mỏng, lá vỏ

Ví dụ : Hematit Fe2O tấm phẳng

Muscovit (mica trắng) = KAl2[AlSi3O10][OH]2

c) Hình dạng khoáng kéo dài theo 1 phương

Thực tế gặp hình trụ, cột, que và sợi

Ví dụ : sợi amiaut (màu trắng) : Mg6[Si4O10][OH]8

Sợi atbet (màu vàng) do olivin (Mg, Fe)3(SiO4) + nhiệtdịch

Hocblen = NaCa2(Mg, Fe)3(Fe, Al)[(Al,Si)4O11]2 (OH)2.Piotit (mica đen) K(Mg,Fe)3[Al,Si3O10](Cl,OH)

Trang 9

2- Màu khoáng + màu vết vạch

3- Độ trong suốt và ánh của khoáng

Aùnh là phần phản xạ của ánh sáng trên bề mặt

Aùnh thuỷ tinh, Aùnh tỏ (các khoáng dạng sợi, Aùnh mờ, Aùnh xàcừ (các khoáng có kiến trúc lớp) Muscovit (mica trắn)

Aùnh kem (các khoáng quặng)

4- Tính cắt khai :Tính khó bể hay dễ bổ khi dùng búađập

Độ phẳng của các mặt bể raCăn cứ vào đó ta chia ra 3 mức độ cắt khai :

- Cắt khai vật hoàn toàn : có thể dùng tay gỡ khoángthành từng lớp rất mỏng ví dụ : mica, rất dễ bễ, bể racác mặt rất phẳng

- Cắt khai trung bình : có 2 loại mặt : gồ ghề và phẳng

- Cắt khai không hoàn toàn : các khoáng nhóm phenphát Tất cả các mặt đều gồ ghề ví dụ như olivin

(Mg,Fe)2(SiO4)

Trang 10

5) Độ cứng của khoáng – sức chống lại của khoáng khi có tác dụng, vạch vào khoáng Thang độ cứng Mohr được thể hiện như sau :

Thang độ cứng Tên khoáng Đặc điểm

Fluorin (CaF2) Apatit

Tràng thạch (Feldspath) Thạch anh (SiO2)

Topazo Corindon Kim cương

Mềm, rạch được bằng ngón tay

Cứng hơn, rạch được bằng dao thép

Cứng, làm xước kính

Ngày đăng: 24/09/2017, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w