Bản chất cấu tạo của tinh dầu?. Tính chất của tinh dầu tính tan, khả năng bay hơi, thể chất, màu mùi,… 43. Phân biệt tinh dầu và dầu béo 6.. Các phương pháp chiết xuất tinh dầu 8.. Kể mộ
Trang 1TINH DẦU
Trang 31 Tinh dầu là gì?
2 Bản chất cấu tạo của tinh dầu?
3 Tính chất của tinh dầu (tính tan, khả năng bay hơi, thể chất,
màu mùi,…)
4 Phân loại thành phần hóa học tinh dầu
5 Phân biệt tinh dầu và dầu béo
6 Các chỉ tiêu kiểm nghiệm tinh dầu
7 Các phương pháp chiết xuất tinh dầu
8 Kể một số tác dụng sinh học và công dụng của tinh dầu?
Trang 41 ĐỊNH NGHĨA
Tinh dầu là
- m t hôn hơp gôm nhiêu thành phần.ô
- chủ yếu tư thưc v t.â
- thường có mùi thơm
- không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
- bay hơi đươc ơ nhi t đ thường, điểm sôi thấp.ê ô
- có thể điêu chế bằng phương pháp cất kéo theo hơi nước
Lưu ý: từng thành phần của tinh dầu lại có điểm sôi rất cao
Trang 92 THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Serquiterpen không chứa oxi
farnesen zingiberen curcumen
Trang 10alliin allicin
Trang 113 TÍNH CHẤT
- Thể chất : Long (nếu lẫn chất béo → thể đ c)ă
(-rắn: menthol, borneol, camphor…)
- Màu sắc : không màu → vàng nhạt (oxy-hóa → s m màu)â
(xanh: camomille, đo: thymus, nâu s m: quế, hương nhu)â
- Mùi vị : thơm – (tinh dầu Giun)
cay – (tinh dầu Quế, Hôi)
- Ty trọng : thường < 1; – (Qu , Đinh hương, Hương nhu).ếế
- Đ tan : ít tan trong nướcô
tan trong alcol và nhiêu dung môi hữu cơ khác
Trang 123 TÍNH CHẤT
- kém bên (oxy-hóa : alcol → aldehyd → acid)
- dễ trùng hơp (→ nhưa)
- dễ bay hơi, đ sôi tùy thành phần cấu tạoô
- nhi t đ sôi thường thấp hơn các cấu tư thành phầnê ô
- m t số tinh dầu để lạnh ô → kết tinh các cấu tư thành phần
(menthol, borneol, camphor, cineol, anethol )
Trang 13PHÂN BIỆT TINH DẦU VÀ DẦU
TINH DẦU Essential oil CHẤT BÉO Oil, fat
Trang 14BỘ PHẬN CHỨA TINH DẦU
Trang 164 CHIẾT XUẤT
Cất lôi cuốn theo hơi nước
Trang 174 CHIẾT XUẤT
Chiết bằng dung môi
-chiết xuất tinh dầu bằng dung môi hữu cơ kém phân cưc
-Loại dung môi thu lấy tinh dầu
Chiết bằng phương pháp ướp
-Áp dụng cho các dươc liệu mong manh (cánh hoa)
-Dùng parafin hay dầu mỡ ướp lấy tinh dầu
-Chiết lại tinh dầu bằng dung môi hữu cơ
-Loại dung môi thu lấy tinh dầu
Trang 184 CHIẾT XUẤT
Chiết bằng phương pháp ép
-Chỉ áp dụng với vo quả các loài Citrus
ưu : ít bị biến chất; nhươc : lẫn nhiêu tạp
Trang 194 KIỂM NGHIỆM TINH DẦU
- Mô tả cảm quan: thể chất, màu sắc, mùi…
- Xác định các hằng số vật lý: ty trọng, năng suất quay cưc, cs
khúc xạ
- Kiểm tra các tạp chất, chất giả mạo
+ Nước: dùng Na2SO4 hay CuSO4 khan+ Côn: Giảm thể tích khi lắc với nước (dùng bình Cassia)
Nho nước vào – dung dịch đục+ Dầu béo trong tinh dầu
Dầu béo không bay hơi ≠ tinh dầu bay hơi+ Dầu hoa, xăng, dầu parafin
Kiểm tra độ tan trong ethanol 80%
Trang 204 KIỂM NGHIỆM TINH DẦU
- Định lương tinh dầu trong mẫu thưc vật
Trang 21- trị nhiễm khuẩn hô hấp, ho, cảm
- trơ tiêu hóa
- diệt giun
- vệ sinh
- tổng hơp (Na camphor sulfonat)
- gia vị, mỹ phẩm, hương liệu
- chiết xuất các thành phần (cineol, camphor, borneol, pinen )
5 TÁC DỤNG SINH HỌC
Trang 23Tên Khoa học
Melaleuca leucadendron L Họ Sim (Myrtaceae)
M leucadendra (L.) L var minor: Tràm gió
Duyên hải Miên Trung, Tây ninh, Long an Cây bụi, cho tinh dầu tràm
M leucadendra (L.) L var major: Tràm cư
Vùng đất phen ng p úng Nam bâ ôCây gô cao 5 – 30m, cho gô
Trang 25-Chất long màu vàng, mùi thơm đ c trưngă
-Tỉ trọng <0,910 – 0,920, nD20 = 1,466 – 1,472 , αD20 = -3° – -1°
-Thành phần: 1,8-Cineol: 40 – 72 % (Long an: 52 – 69%, DĐVN:
Không dưới 60%), linalool, terpinen-4-ol, sesquiterpen
-Tinh dầu tinh chế có cineol 90 – 98% (chưng cất, kết tinh,
a.phosphoric)
Trang 26Công dụng
+ Tinh dầu tràm và cineol:
- Sát khuẩn
- Ức chế trung tâm ho
- Hấp thu và thải trư qua phổi
- Dùng làm dầu gió, trị ho…
+ Terpinen-4-ol: Sát khuẩn mạnh
+ Lá tràm: Bong, Ki n vị, kích thích tiêu hóaê