1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BẢNG TRA THÉP HỘP XÂY DỰNG

3 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BẢNG TRA THÉP HỘP

Mô tả: Thép hộp vuông, hình chữ nhật

Đơn vị tính: Kg/cây 6m

Chiều

dày

ống

(mm)

0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5

Kích thước (mm)

° 10 x

30 2.53 2.87 3.21 3.54 3.87 4.20 4.83 5.14 6.05

° 12 x

12 1.47 1.66 1.85 2.03 2.21 2.39 2.72 2.88 3.34 3.62

° 13 x

26 2.46 2.79 3.12 3.45 3.77 4.08 4.70 5.00 5.88

° 14 x

14 1.74 1.97 2.19 2.41 2.63 2.84 3.25 3.45 4.02 4.37

° 16 x

16 2.00 2.27 2.53 2.79 3.04 3.29 3.78 4.01 4.69 5.12

° 20 x

20 2.53 2.87 3.21 3.54 3.87 4.20 4.83 5.14 6.05 6.36

° 12 x

32 2.79 3.17 3.55 3.92 4.29 4.65 5.36 5.71 6.73 7.39 8.34 8.95

° 20 x

25 2.86 3.25 3.63 4.01 4.39 4.76 5.49 5.85 6.90 7.57 8.55 9.18

Trang 2

° 25 x

25 3.19 3.62 4.06 4.48 4.91 5.33 6.15 6.56 7.75 8.52 9.64 10.36

° 20 x

30 3.19 3.62 4.06 4.48 4.91 5.33 6.15 6.56 7.75 8.52 9.64 10.36

° 15 x

35 3.19 3.62 4.06 4.48 4.91 5.33 6.15 6.56 7.75 8.52 9.64 10.36

° 30 x

30 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.46 7.47 7.97 9.44

10.4 0

11.8

0 12.72

° 20 x

40 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.46 7.47 7.97 9.44

10.4 0

11.8

0 12.72

° 25 x

50 4.83 5.51 6.18 6.84 7.50 8.15 9.45

10.0 9

11.9 8

13.2 3

15.0

6 16.25

° 40 x

40 5.16 5.88 6.60 7.31 8.02 8.72 10.11

10.8 0

12.8 3

14.1 7

16.1

4 17.43

19.3 3

20.5 7

° 30 x

60 7.45 8.25 9.05 9.85 11.43

12.2 1

14.5 3

16.0 5

18.3

0 19.78

21.9 7

23.4 0

° 50 x

50 9.19 10.09 10.98 12.74

13.6 2

16.2 2

17.9 4

20.4

7 22.14

24.6 0

26.2 3

28.6 0

31.1 7

Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%

Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%

Đơn vị tính: Kg/cây 6m

Chiều

dày

1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0

Trang 3

(mm)

Kích thước (mm)

° 60 x

60

12.1

6 13.24

15.3 8

16.4

5 19.61 21.70 24.80

26.8 5

29.8 8

31.8 8

33.8

6 37.77

° 40 x

80

12.1

6 13.24

15.3 8

16.4

5 19.61 21.70 24.80

26.8 5

29.8 8

31.8 8

33.8

6 37.77

° 45 x

90 14.93

17.3 6

18.5

7 22.16 24.53 28.05

30.3 8

33.8 4

36.1 2

38.3

8 42.71

° 40 x

100

18.0 2

49.2

7 23.01 25.47 29.14

31.5 6

35.1 5

37.5 3

39.8

9 43.39

48.0

0 50.40

° 90 x

90

24.9

3 29.79 33.01 37.80

40.9 8

45.7 0

48.8 3

51.9

4 56.58

61.1

7 64.21

° 60 x

120

24.9

3 29.79 33.01 37.80

40.9 8

45.7 0

48.8 3

51.9

4 56.58

61.1

7 64.21

° 100 x

100 33.18 36.78 42.14

45.6 9

50.9 8

54.4 9

57.9

7 63.17

68.3

3 71.74

Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1%

Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8%

Ngày đăng: 22/09/2017, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w