GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ Ký và ghi rõ h tênọ... Quan hệ công chúng ..... Quan hệ công chúng ...
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH TP. HCMẠ Ọ Ệ
KHÓA LU N T T NGHI P Ậ Ố Ệ
ÁP D NG CHI N L Ụ Ế ƯỢ C MARKETING – MIX Đ Ể
H TR XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N TH Ỗ Ợ Ự Ể ƯƠ NG
HI U TH I TRANG NOVELTY C A T NG Ệ Ờ Ủ Ổ
Trang 4Qu nh MSSV: ỳ 1154010663 L p: ớ 11DQM03
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan:
1 Nh ng n i dung trong bài báo cáo này là do tôi th c hi n dữ ộ ự ệ ướ ựi s giúp đ ỡ
c a cô Di p Th Phủ ệ ị ươ Th o.ng ả
2 M i tham kh o trong sách báo, internet đ u đọ ả ề ược trích d n rõ ràng tên tác ẫ
gi , tên sách, năm xu t b n, nhà xu t b n, tên trangả ấ ả ấ ả web
3 M i sao chép không h p l , vi ph m quy ch đào t o, tôi xin ch u hoàn ọ ợ ệ ạ ế ạ ịtoàn trách nhi m.ệ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Ph m Th Nh ạ ị ư
Qu nhỳ
Trang 6L I C M NỜ Ả Ơ
L i đ u tiên, em xin bày t lòng bi t n đ n các th y cô khoa Qu n Trờ ầ ỏ ế ơ ế ầ ả ị Kinh Doanh trường Đ i H c Công Ngh TP.HCM đã t o đi u ki n cho em cóạ ọ ệ ạ ề ệ
th ti p c n môi trể ế ậ ường làm vi c th c t thông qua đ t th c t p thi t th c này.ệ ự ế ợ ự ậ ế ự
Đ c bi t em xin chân thành c m n gi ng viên hặ ệ ả ơ ả ướng d n em là Cô Di p Thẫ ệ ị
Phương Th o đã giúp đ và hả ỡ ướng d n em hoàn thành lu n văn đúng th i gianẫ ậ ờ quy đ nh c a nhà trị ủ ường
Em xin chân thành c m n các anh ch nhân viên phòng Trung tâm th iả ơ ị ờ trang Novelty T ng công ty may Nhà Bè đã t o đi u ki n thu n l i đ em cóổ ạ ề ệ ậ ợ ể
th đ n đây h c t p và làm vi c cũng nh giúp đ em r t nhi u trong quá trìnhể ế ọ ậ ệ ư ỡ ấ ề thu th p, tìm ki m tài li u. Đ ng th i cũng xin g i l i cám n chân thành đ n cácậ ế ệ ồ ờ ử ờ ơ ế anh ch làm vi c t i các phòng ban khác đã giúp em gi i đáp nh ng th c m c vàị ệ ạ ả ữ ắ ắ
t o đi u ki n đ em h c thêm đạ ề ệ ể ọ ược nhi u ki n th c khác trong quá trình th cề ế ứ ự
t p.ậ
K t thúc chuyên đ , em xin g i l i chúc đ n Phòng Trung tâm th i trangế ề ử ờ ế ờ Novelty nói riêng và T ng công ty may Nhà Bè nói chung luôn th c hi n t t m cổ ự ệ ố ụ tiêu đ ra, đ t đề ạ ược doanh thu mong mu n, đ i s ng anh ch em công nhân đố ờ ố ị ượ c
c i thi n và g i l i chúc s c kh e đ n các anh ch Ban Giám Đ c và các phòngả ệ ử ờ ứ ỏ ế ị ố ban khác
Trang 7NH N XÉT C A GI NG VIÊN HẬ Ủ Ả ƯỚNG D NẪ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày ….tháng….năm…. GIÁO VIÊN HƯỚNG
D NẪ (Ký và ghi rõ h tên)ọ
Trang 8KHÓA LU N Ậ T T Ố NGHI P Ệ vi GVHD: Th.s DI P TH PH Ệ Ị ƯƠ NG TH O Ả
M C L CỤ Ụ
L IỜ
MỞ Đ U Ầ 1
CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V XÂY D NG VÀ PHÁT TRI N Ơ Ở Ậ Ề Ự Ể THƯƠNG HI U Ệ 1.1 Khái ni m ệ th ương hi u ệ 3
1.2 Ch c năng ứ th ương hi uệ 3
1.2.1 Vai trò c a th ủ ương hi u đ i v iệ ố ớ doanh nghi p ệ 3
1.2.2 Vai trò c a th ủ ương hi u đ i v i ngệ ố ớ ười tiêu dùng 4
1.3 Phân lo i ạ th ương hi u ệ 4
1.3.1 Th ương hi uệ gia đình 4
1.3.2 Th ương hi uệ cá bi t ệ 4
1.3.3 Th ương hi uệ t p thểậ 5
1.3.4 Th ương hi uệ qu c gia ố 5
1.4 Các công c nh n d ng ụ ậ ạ th ương hi u ệ 5
1.4.1 Tên th ương hi u ệ 5
1.4.2 Logo 5
1.4.3 Câu kh u ẩ hi u ệ 5
1.4.4 Tính cách th ương hi u ệ 6
1.4.5 Website 6
1.4.6 Nh c ạ đi u ệ 6
1.4.7 Các y u ế tố khác 6
1.5 Chi n lế ược Marketing Mix đ xây d ng và phát tri nể ự ể thươ hi ung ệ 6
1.5.1 Chi n l ế ượ ảc s n ph m ẩ (Product) 6
1.5.2 Chi n l ế ược giá (Price) 8
1.5.3 Chi n l ế ược kênh phân ph i ố (Place) 9
1.5.4 Chi n lế ược xúc ti nế (Promotion) 11
1.5.4.1 Qu ngả cáo 11
1.5.4.2 Quan hệ công chúng 13
1.5.4.3 Khuy n mãiế 15
1.5.4.4 Bán hàng cá nhân 15
1.5.4.5 Marketing tr c ti p ự ế 16
Trang 91.5.4.6 S d ng ngử ụ ườ ổ ếi n i ti ng làm đ i sạ ứ th ương hi u ệ 16
KHÓA LU N Ậ T T Ố NGHI P Ệ vii GVHD: Th.s DI P TH PH Ệ Ị ƯƠ NG TH O Ả CHƯƠNG 2: TH C TR NG PHÁT TRI N THỰ Ạ Ể ƯƠNG HI U TH I TRANG Ệ Ờ NOVELTY C A T NG CÔNG TY MAY NHÀ BÈ – CTCPỦ Ổ 2.1 Gi i thi u khái quát v T ng công ty may ớ ệ ề ổ Nhà Bè 17
2.1.1 Vài nét về công ty 17
2.1.2 L ch s hình thành và ị ử phát tri n ể 18
2.1.3 Ch c năng và lĩnh v c ứ ự ho t ạ đ ng ộ 20
2.1.3.1 Ch cứ năng 20
2.1.3.2 Lĩnh v cự ho t đ ng ạ ộ 20
2.1.4 C c u ơ ấ tổ ch c ứ 21
2.1.4.1 Mô hình tổ ch c ứ 21
2.1.4.2 Ch c năng và nhi m v c a t ngứ ệ ụ ủ ừ bộ ph n ậ 21
2.1.5 K t qu ho t đ ng kinh doanh c a T ng công ty may Nhà Bè t ế ả ạ ộ ủ ổ ừ 2012 2014 23
2.1.5.1 Năng l c s n xu tự ả ấ m i thángỗ 23
2.1.5.2 K t qu ho t đ ng kinh doanh quaế ả ạ ộ các năm 23
2.1.5.3 K ho ch phát tri n trongế ạ ể t ương lai 24
2.1.6 Các danh hi u và gi i th ệ ả ưởng c a T ng công ty mayủ ổ Nhà Bè 25
2.2 Th c tr ng xây d ng và phát tri n th ự ạ ự ể ương hi u Novelty c a T ng ệ ủ ổ Công ty may Nhà Bè 26
2.2.1 Gi i thi u khái quát v th ớ ệ ề ương hi u ệ Novelty 26
2.2.1.1 Các s nả ph m ẩ chính 26
2.2.1.2 s nGiá ph mả ẩ 27
2.2.1.3 Khách hàng m cụ tiêu 27
2.2.1.4 Đ nh vị ị th ương hi u ệ 27
2.2.2 Công c nh n di n th ụ ậ ệ ương hi u ệ Novelty 27
2.2.2.1 thTên ương hi u ệ 27
2.2.2.2 Logo 27
2.2.2.3 kh uCâu ẩ hi u ệ 27
2.2.2.4 Tính cách th ương hi u ệ 28
2.2.2.5 Website 28
Trang 102.2.2.6 Nh cạ đi u ệ 29
2.2.2.7 Các y uế tố khác 29
KHÓA LU N Ậ T T Ố NGHI P Ệ viii GVHD: Th.s DI P TH PH Ệ Ị ƯƠ NG TH O Ả 2.2.3 Chi n l ế ược Marketing đ xây d ng và phát tri n thể ự ể ương hi u th i ệ ờ trang Novelty 30
2.2.3.1 Chi n lế ượ ảc s n ph m ẩ (Product) 30
2.2.3.2 Chi n lế ược giá (Price) 31
2.2.3.3 Chi n lế ược kênh phân ph i ố (Place) 32
2.2.3.4 Chi n lế ược xúc ti n (Promotion)ế 34
2.2.3.4.1 Qu ng ả cáo 34
2.2.3.4.2 Quan hệ công chúng 36
2.2.3.4.3 Bán hàng cá nhân 38
2.2.3.4.4 Marketing tr c ti pự ế 38
2.2.3.4.5 S d ng ng ử ụ ườ ổ ếi n i ti ng làm đ i sạ ứ th ương hi u ệ 48
2.2.4 Đánh giá th c tr ng xây d ng và phát tri n thự ạ ự ể ương hi u th i trang ệ ờ Novelty 39
2.2.4.1 Ư đi mu ể 39
2.2.4.2 Nhượ đi mc ể 39
CHƯƠNG 3: Đ XU T Ý KI N NH M H TR XÂY D NG VÀỀ Ấ Ế Ằ Ỗ Ợ Ự PHÁT TRI N THỂ ƯƠNG HI U TH I TRANG NOVELTY C A T NGỆ Ờ Ủ Ổ CÔNG TY MAY NHÀ BÈ 3.1 Đ xu t ý ki n đ h tr phát tri n th ề ấ ế ể ỗ ợ ể ương hi u th iệ ờ trang Novelty
42
3.1.1 Hoàn thi n b nh n di n côngệ ộ ậ ệ cụ Novelty 42
3.1.2 Hoàn thi n chính sách ệ s n ph mả ẩ 43
3.1.3 Hoàn thi n chính sách ệ xúc ti n ế 46
3.2 Ki n ế nghị 50
3.2.1 Đ i v i T ng công ty may ố ớ ổ Nhà Bè 50
3.2.2 Đ i v i ố ớ nhà n ước 50
L IỜ K TẾ LU NẬ 52
TÀI LI UỆ THAM KH O Ả 53
Trang 11VTV: Đài truy n hình Vi t Nam.ề ệ
KCS: B ph n ki m tra ch t lộ ậ ể ấ ượng hàng
hóa. VN: Vi t Namệ
EU: Châu Âu
PE: túi ni lông làm b ng ch t li u Polyetyleneằ ấ ệ
Trang 12DANH M C CÁC B NGỤ Ả
B ng 2.1: B ng k t qu ho t đ ng kinh doanhả ả ế ả ạ ộ c aủ NBC 23
B ng 2.2: B ng giá các s n ph m thả ả ả ẩ ươ hi ung ệ Novelty 31
B ng 2.3: B ng giá s n ph m c a các thả ả ả ẩ ủ ương hi u Novelty, Viettien, May10ệ 32
Trang 13DANH M C CÁC S Đ , BI U Đ , HÌNH NHỤ Ơ Ồ Ể Ồ Ả
S đ 2.1: S đ mô hình t ch cơ ồ ơ ồ ổ ứ c aủ NBC 21
Hình 2.1: T ng công ty may Nhà Bèổ – CTCP 17
Hình 2.2: Logo Novelty 27
Hình 2.3: Website c a thủ ươ hi u Noveltyng ệ 28
Hình 2.4: Đ ng ph c c a nhân viên bán hàng t i các c aồ ụ ủ ạ ử hàng Novelty 30
Hình 2.5: B s u t p “S c màu cu c s ng” c a thộ ư ậ ắ ộ ố ủ ương hi u Novelty trong ệ chương trình “Th i trang vàờ Cu cộ s ng”ố 35
Hình 2.6: Ông Nguy n Th Vinh đ i đi n thễ ế ạ ệ ương hi u Noveltyệ phát bi uể 37 Hình 2.7: Đ i s thạ ứ ương hi u Novelty di n viên Lệ ễ ươ Thế Thành 38ng
Trang 14ch t lấ ượng tương đương nh ng mang thư ương hi u trong nệ ướ ạc l i không có đượ c
s tin tự ưởng, ng h c a ngủ ộ ủ ười tiêu dùng trong nước. Th m chí cùng là thậ ươ ng
hi u trong nệ ước v i nhau, có thớ ương hi u này đệ ược người tiêu dùng s d ng,ử ụ còn thương hi u khác l i không. Nguyên nhân c a hi n tệ ạ ủ ệ ượng này là do h u h tầ ế doanh nghi p trong nệ ước tuy là có xây d ng thự ương hi u s n ph m nh ng ch aệ ả ẩ ư ư chú tr ng đ n công tác phát tri n thọ ế ể ương hi u, ch a có nhi u chi n lệ ư ề ế ược làm cho
thương hi u s n ph m in sâu vào tâm trí khách hàng. T đó làm cho s n ph mệ ả ẩ ừ ả ẩ
c a mình d n phai nh t trong tâm trí c a ngủ ầ ạ ủ ười tiêu dùng
Chính vì v y mà các doanh nghi p c n ph i ch n ch nh l i các công tácậ ệ ầ ả ấ ỉ ạ phát tri n thể ương hi u c a mình ngay bây gi trệ ủ ờ ước khi quá mu n và n m b tộ ắ ắ ngay c h i đ nh v l i thơ ộ ị ị ạ ương hi u trong tâm trí khách hàng ngay khi có th ,ệ ể
nh t là trong lúc Nhà nấ ước đang phát đ ng chộ ương trình “Người Vi t Nam dùngệ hàng Vi t Nam”.ệ
M c tiêu c a đ tài:ụ ủ ề
Đ tài này th c hi n v i m c đích tìm ra nh ng đi m m nh, đi m y uề ự ệ ớ ụ ữ ể ạ ể ế
c a doanh nghi p trong công tác xây d ng và phát tri n thủ ệ ự ể ương hi u. Đ t đóệ ể ừ
đ ra nh ng đ xu t h tr c n thi t đ phát tri n thề ữ ề ấ ỗ ợ ầ ế ể ể ương hi u th i trangệ ờ Novelty c a T ng công ty may Nhà Bè. M c dù, hi n ủ ổ ặ ệ nay T ng công ty may Nhàổ
Bè cũng đã có ch đ ng trên th trỗ ứ ị ường, th i trang Novelty cũng đã khá quenờ thu c v i ngộ ớ ười tiêu dùng và doanh nghi p cũng th c hi n nh ng chi n lệ ự ệ ữ ế ược để xây d ng và phát tri n tri n thự ể ể ương hi u Novelty thành công. ệ Tuy nhiên, v i m tớ ộ
s n ph m đã quen thu c nên c n ph i có thêm nhi u đi u m i m h n, sáng t oả ẩ ộ ầ ả ề ề ớ ẻ ơ ạ
h n, đ t phá h n đ c ng c l i ch đ ng c a thơ ộ ơ ể ủ ố ạ ỗ ứ ủ ương hi u s n ph m trên thệ ả ẩ ị
trường. Đó cũng chính là lý do em ch n đ tài “ Áp d ng chi n lọ ề ụ ế ược Marketing mix đ h tr xây d ng và phát tri n thể ổ ợ ự ể ương hi u th i trang Novelty c a T ngệ ờ ủ ổ công ty may Nhà Bè – CTCP”
Đ i t ố ượng và ph m vi nghiên c u đ tàiạ ứ ề
Đ tài ch đi sâu tìm hi u, phân tích thề ỉ ể ương hi u Novelty c a T ng công tyệ ủ ổ may Nhà Bè. Vì th i gian nghiên c u có h n và đ tài đòi h i m t s ki n th cờ ứ ạ ề ỏ ộ ố ế ứ chuyên ngành nh t đ nh nên bài lu n văn ch d ng l i m t s v n đ c b n.ấ ị ậ ỉ ừ ạ ở ộ ố ấ ề ơ ả
Đ tài ch phân tích tình hình ho t đ ng xây d ng và phát tri n thề ỉ ạ ộ ự ể ương hi uệ
Trang 15Novelty c a T ng công ty may Nhà Bè và qua đó ti n hành đ a ra m t s bi nủ ổ ế ư ộ ố ệ pháp h tr xây d ng và phát tri n thỗ ợ ự ể ươ hi u.ng ệ
Trang 16Khi phân tích các chi n lế ược phát tri n thể ương hi u Novelty, em ch y uệ ủ ế
d a vào nh ng tài li u v s n ph m phòng Trung tâm th i trang Novelty, báoự ữ ệ ề ả ẩ ở ờ cáo tài chính c a phòng k toán, tham kh o ý ki n c a nhân viên, tham kh o cácủ ế ả ế ủ ả trang web c a công ty, sách, báo và nh ng quan sát th c t t bên ngoài doanhủ ữ ự ế ừ nghi p.ệ
Ph ương pháp th c hi n đ tài:ự ệ ề
Phương pháp nghiên c u tài li u: Phứ ệ ương pháp này được sử
d ng đ tìm hi u h th ng c s lý lu n v thụ ể ể ệ ố ơ ở ậ ề ương hi u c a doanhệ ủ nghi p thông qua quá trình tham kh o các lo i sách, giáo trình, thông tinệ ả ạ trên internet, tài li u đệ ược công ty cung c p trong th i gian th cấ ờ ự t p.ậ
Phương pháp quan sát ph ng v n: Phỏ ấ ương pháp này được sử
d ng đ tìm hi u ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p th c t p, cũngụ ể ể ạ ộ ủ ệ ự ậ
nh thu th p các thông tin s c p c n thi t đ làm sáng t thêm m t sư ậ ơ ấ ầ ế ể ỏ ộ ố
n i dung c a đ tài nghiênộ ủ ề c u.ứ
K t c u c a khóa lu nế ấ ủ ậ
Chương 1: C s lý lu n c a xây d ng và phát tri n thơ ở ậ ủ ự ể ương hi u.ệ
Chương 2: Th c tr ng xây d ng và phát tri n thự ạ ự ể ương hi u th i trang Novelty c a ệ ờ ủ
T ng công ty may Nhà Bèổ
Chương 3: Đ xu t ý ki n nh m h tr ề ấ ế ằ ỗ ợ xây d ng và phát tri n thự ể ương hi u ệ
th i trang Novelty c a T ng công ty may Nhàờ ủ ổ Bè
Trang 17CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V XÂY D NG VÀ PHÁTƠ Ở Ậ Ề Ự
TRI N THỂ ƯƠNG HI UỆ
1.1 Khái ni m th ệ ương hi u: ệ
M t thộ ương hi u s bao g m:ệ ẽ ồ
Hình tượng đượ ạc t o nên b i các y u t h u hình có kh năng nh n bi tở ế ố ữ ả ậ ế
nh tên g i, logo, bi u tư ọ ể ượng, kh u hi u, đo n nh c… ho c s k t h p các y uẩ ệ ạ ạ ặ ự ế ợ ế
t đó (thố ường g n li n v i đ i tắ ề ớ ố ượng s h u trí tu nh nhãn hi u, tên thở ữ ệ ư ệ ươ ng
m i, ch d n đ a lý, ki u dáng côngạ ỉ ẫ ị ể nghi p…)ệ
Ph n th hai, quan tr ng h n luôn n đ ng sau nh ng d u hi u nhìn th yầ ứ ọ ơ ẩ ằ ữ ấ ệ ấ
được và làm cho d u hi u đó đi vào tâm trí khách hàng, chính là ch t lấ ệ ấ ượng hàng hóa, d ch v cách ng x c a doanh nghi p v i khách hàng và c ng đ ng , nh ngị ụ ứ ử ủ ệ ớ ộ ồ ữ
hi u qu và ti n ích đích th c cho ngệ ả ệ ự ười tiêu dùng do nh ng hàng hóa và d ch vữ ị ụ
đó mang l i.ạ
David Ogilvy – Vua qu ng cáo đã t ng đ nh nghĩa thả ừ ị ương hi u nh sau:ệ ư
“Thương hi u là m t bi u tệ ộ ể ượng ph c t p r i ren – nó bao g m t t c cácứ ạ ố ồ ấ ả
s h u hình c a s n ph m nh : thu c tính s n ph m, tên g i, đóng gói, giá c ,ự ữ ủ ả ẩ ư ộ ả ẩ ọ ả danh d l ch s , phự ị ử ương th c qu ng cáo, đ ng th i thứ ả ồ ờ ương hi u cũng đệ ược đ nhị nghĩa vì n tấ ượng s d ng và kinh nghi m v n có c a ngử ụ ệ ố ủ ười tiêu dùng”
Hi p h i Marketing th trệ ộ ị ường c a ủ M ỹ đ nh nghĩa thị ương hi u: “Thệ ươ ng
hi u là m t t h p g m tên g i, danh t , ký t , ký hi u, ho c thi t k , ho c cáiệ ộ ổ ợ ồ ọ ừ ự ệ ặ ế ế ặ khác, m c đích c a nó là nh n bi t s n ph m nhân l c c a ngụ ủ ậ ế ả ẩ ự ủ ười tiêu dùng hay nhóm người tiêu dùng nào đó, đ ng th i tách bi t s n ph m và nhân l c v i đ iồ ờ ệ ả ẩ ự ớ ố
th c nh tranh c aủ ạ ủ nó”
1.2 Ch c năng th ứ ương hi u ệ
1.2.1 Vai trò c a th ủ ươ ng hi u đ i v i doanh ệ ố ớ nghi p: ệ
Thương hi u là tài s n vô hình c a doanh nghi p, góp ph n thuệ ả ủ ệ ầ
được doanh thu, l i nhu n trong tợ ậ ương lai và nh ng giá tr tăng thêm c aữ ị ủ hàng hóa. Ví d : Năm 1996, Unilever đã đ nh giá nhãn hi u kem đánh răngụ ị ệ P/S c a Vi t Nam trên 5 tri uủ ệ ệ USD
Thương hi u duy trì lệ ượng khách hàng truy n th ng, đ ng th iề ố ồ ờ cũng thu thêm nhi u khách hàng m i, khách hàng ti mề ớ ề năng
Thương hi u giúp doanh nghi p gi m các chi phí liên quan đ nệ ệ ả ế
ho t đ ng Marketingạ ộ
Trang 18 Quá trình đ a s n ph m m i ra th trư ả ẩ ớ ị ường s thu n l i d dàng h nẽ ậ ợ ễ ơ
n u doanh nghi p đã có s n thế ệ ẵ ương hi u (Các thệ ương hi u có th thay thệ ể ế tên cho s n ph m cả ẩ ụ th ).ể
Trang 19 Thương hi u giúp doanh nghi p thu hút v n đ u t : Khi thệ ệ ố ầ ư ươ ng
hi u đã n i ti ng, các nhà đ u t cũng không còn e ng i khi đ u t vàoệ ổ ế ầ ư ạ ầ ư doanh nghi p, c phi u c a doanh nghi p s đệ ổ ế ủ ệ ẽ ược nhà đ u t quan tâmầ ư
h n, b n hàng c a doanh nghi p cũng s s n sàng h p tác kinh doanh,ơ ạ ủ ệ ẽ ẵ ợ cung c p nguyên v t li u và hàng hóa doanhấ ậ ệ nghi p.ệ
1.2.2 Vai trò c a th ủ ươ ng hi u đ i v i ng ệ ố ớ ườ i tiêu dùng:
Thương hi u xác nh n ngu n g c xu t x và ngệ ậ ồ ố ấ ứ ười ch t o ra s nế ạ ả
Thương hi u có vai trò nh m t công c bi u tệ ư ộ ụ ể ượng th hi n vể ệ ị
th , đ ng c p, bi u hi n cái tôi, cái s thích c a kháchế ẳ ấ ể ệ ở ủ hàng
1.3 Phân lo i th ạ ương hi uệ
1.3.1 Th ươ ng hi u gia ệ đình
Thương hi u gia đình là thệ ương hi u chung cho t t c các lo i hàng hóa,ệ ấ ả ạ
d ch v c a m t doanh nghi p. M i hàng hóa thu c ch ng lo i khác nhau c aị ụ ủ ộ ệ ọ ộ ủ ạ ủ doanh nghi p đ u mang thệ ề ương hi u nh nhau c a doanh nghi p.ệ ư ủ ệ
Đ c đi mặ ể : tính khái quát r t cao, và có tính đ i di n cho t t c các lo i ấ ạ ệ ấ ả ạhàng hóa c a doanh nghi p.ủ ệ
u đi m
Ư ể : chi phí thương hi u ít, xây d ng thệ ự ương hi u chính m nh s ệ ạ ẽgiúp cho thương hi u ph phát tri n nhanh h n.ệ ụ ể ơ
Nhược đi mể : nguy c r i ro cao, ch c n m t ch ng lo i hàng hóa nào ơ ủ ỉ ầ ộ ủ ạ
đó m t uy tín s nh hấ ẽ ả ưởng đ n thế ương hi u chung c a doanhệ ủ nghi p.ệ
Ví d : ụ Vinamilk, Honda, Samsung…
1.3.2 Th ươ ng hi u cá ệ bi t: ệ
Thương hi u cá bi t (thệ ệ ương hi u riêng) là thệ ương hi u t o ra các ệ ạ
thương hi u riêng cho t ng ch ng lo i ho c t ng dòng s n ph m nh tệ ừ ủ ạ ặ ừ ả ẩ ấ đ nh.ị
Đ c đi mặ ể : tính đ c l p, ít ho c không có liên quan đ n thộ ậ ặ ế ương hi u giaệ đình, người tiêu dùng ch bi t đ n thỉ ế ế ương hi u c a t ng hàng hóa c th màệ ủ ừ ụ ể không ho c ít bi t đ n doanh nghi p s n xu t ra hàng hóa đó.ặ ế ế ệ ả ấ
Trang 20U đi mư ể : h n ch r i ro và s suy gi m c a doanh nghi p, thạ ế ủ ự ả ủ ệ ương hi u ệ
th t b i cũng không gây nh hấ ạ ả ưởng đ n uy tín thế ương hi u khác c a doanh ệ ủnghi p.ệ
Trang 21Nhược đi mể : ph i đ u t khá nhi u đ phát tri n thả ầ ư ề ể ể ương hi u, nh t làệ ấ khi thâm nh p vào th trậ ị ường v i nh ng hàng hóa khác nhau, doanh nghi p sớ ữ ệ ẽ không khai thác được nh ng l i ích c a thữ ợ ủ ương hi u đi trệ ước đã n i ti ng cũngổ ế
nh uy tín thư ương hi u.ệ
Ví dụ: Unilever, P&G, Vinamilk
1.3.3 Th ươ ng hi u t p ệ ậ th : ể
Thương hi u t p th là thệ ậ ể ương hi u c a m t nhóm hay m t s ch ng lo iệ ủ ộ ộ ố ủ ạ
s n ph m nào đó, có th do m t c s s n xu t ho c do các c s khác s n xu tả ẩ ể ộ ơ ở ả ấ ặ ơ ở ả ấ kinh doanh (thường là trong m t khu v c đ a lý nh t đ nh).ộ ự ị ấ ị
Ví d : nhãn l ng H ng Yên, nụ ồ ư ước m m Phú Qu c ắ ố
1.3.4 Th ươ ng hi u qu c ệ ố gia:
Thương hi u qu c gia là thệ ố ương hi u chung cho t ng lo i s n ph m, hàngệ ừ ạ ả ẩ hóa c a m t qu c gia nào đó (nó thủ ộ ố ường g n v i m t tiêu chí nh t đ nh, tùyắ ớ ộ ấ ị thu c vào t ng qu c gia, t ng giaiộ ừ ố ừ đo n).ạ
Đ c đi mặ ể : có tính khái quát và tr u từ ượng r t cao và không bao gi đ ng ấ ờ ứ
đ c l p, luôn ph i g n li n v i thộ ậ ả ắ ề ớ ương hi u nhóm, thệ ương hi u gia đình.ệ
1.4 Các công c nh n d ng th ụ ậ ạ ương hi u ệ
1.4.1 Tên th ươ ng hi u: ệ
Là c m t đ khách hàng xác đ nh công ty, s n ph m hay d ch v c aụ ừ ể ị ả ẩ ị ụ ủ công ty. Tên thương hi u c n t ra m nh m , đ c đáo, có ý nghĩa, liên quan đ nệ ầ ỏ ạ ẽ ộ ế
ho t đ ng c a doanh nghi p, làm lay đ ng giác quan ngạ ộ ủ ệ ộ ười quan tâm, có khả năng thu hút s quan tâm r ng rãi, đ ng th i ph i có âm s c lôi cu n. Tên thự ộ ồ ờ ả ắ ố ươ ng
hi u c n ph i xu t hi n b t ng trong suy nghĩ c a ngệ ầ ả ấ ệ ấ ờ ủ ười tiêu dùng, khi h s pọ ắ
ra quy t đ nh mua s m, n u không cái tên đó hoàn toàn vôế ị ắ ế d ng.ụ
1.4.2 Logo:
Là bi u tể ượng c a s n ph m hay hình v , hoa văn, ki u ch hay m t d uủ ả ẩ ẽ ể ữ ộ ấ
hi u đ c bi t nào đó đ xây d ng s nh n bi t c a khách hàng. Logo là cách gi iệ ặ ệ ể ự ự ậ ế ủ ớ thi u b ng hình nh v công ty ra công chúng. Nó góp ph n quan tr ng trongệ ằ ả ề ầ ọ
nh n th c c a khách hàng v thậ ứ ủ ề ương hi u hay ý th c truy n t i t t nh t thôngệ ứ ề ả ố ấ tin c a thủ ương hi u.ệ
1.4.3 Câu kh u ẩ hi u: ệ
Là m t đo n văn ng n truy n t i thông tin thuy t ph c v thộ ạ ắ ề ả ế ụ ề ương hi u ệdùng đ qu ng cáo và đ nh v thể ả ị ị ương hi u.ệ
Trang 221.4.4 Tính cách th ươ ng hi u: ệ
Là nh ng nét đ c tr ng c b n c a doanh nghi p hay s n ph m c a doanhữ ặ ư ơ ả ủ ệ ả ẩ ủ nghi p. Tính cách thệ ương hi u c n ng n g n, súc tích, d hi u và d nh , làmệ ầ ắ ọ ễ ể ễ ớ cho người tiêu dùng n m b t đắ ắ ược nhanh chóng đ h có th xác đ nh để ọ ể ị ược nhu
c u, s thích c a mình đ i v i s n ph m đó.ầ ở ủ ố ớ ả ẩ
Đo n nh c ng n giúp cho khách hàng nh n bi t và t o s c h p d n, sinhạ ạ ắ ậ ế ạ ứ ấ ẫ
đ ng cho thộ ươ hi u.ng ệ
1.4.7 Các y u t ế ố khác:
Catalogue: In n ph i quan tâm đ n màu s c, ch t li u gi y in, s nấ ả ế ắ ấ ệ ấ ả
ph m và thông tin đẩ ược in trong catalogue
Đ ng ph c nhân viên: ồ ụ đ ng ph c nhân viên thi t k l ch s , trang ồ ụ ế ế ị ựnhã, màu s c hài hòa v i logo, hình nh thắ ớ ả ươ hi u.ng ệ
1.5 Xây d ng và phát tri n th ự ể ương hi u b ng chi n lệ ằ ế ược marketing – mix:
S thành công c a thự ủ ương hi u ph thu c r t nhi u vào các chính sáchệ ụ ộ ấ ề Marketing c a doanh nghi p đ i v i thủ ệ ố ớ ương hi u. Không ch đáp ng nhu c uệ ỉ ứ ầ
c a ngủ ười tiêu dùng mà các chính sách Marketing v a c ng c hình nh và tàiừ ủ ố ả
s n thả ương hi u v a đem hình nh c a thệ ừ ả ủ ương hi u đ n g n h n và t o d ngệ ế ầ ơ ạ ự lòng tin n i kháchơ hàng
1.5.1 Chi n l ế ượ ả c s n ph m (Product): ẩ
S n ph m b n thân nó là trung tâm c a tài s n thả ẩ ả ủ ả ương hi u do nh hệ ả ưở ng
c a nó lên nh ng giá mà khách hàng tr i nghi m v i thủ ữ ả ệ ớ ương hi u, nh ng gì hệ ữ ọ nghe v thề ương hi u t nh ng ngệ ừ ữ ười khác, nh ng gì mà công ty nói v i h quaữ ớ ọ truy n thông. Nói cách khác trung tâm c a m t thề ủ ộ ương hi u m nh là m t s nệ ạ ộ ả
ph m t t. Thi t k và cung ng m t s n ph m ho c d ch v th a mãn đ y đẩ ố ế ế ứ ộ ả ẩ ặ ị ụ ỏ ầ ủ nhu c u và mong mu n c a khách hàng là đi u ki n tiên quy t cho marketingầ ố ủ ề ệ ế thành công. Đ t o d ng lòng trung thành v i thể ạ ự ớ ương hi u, nh ng tr i nghi mệ ữ ả ệ
c a khách hàng v i s n ph m ít nh t ph i đáp ng đủ ớ ả ẩ ấ ả ứ ược kì v ng c a h v s nọ ủ ọ ề ả
ph m.ẩ
Trang 23Ch t lấ ượng và giá tr c m nh n vị ả ậ ượ ộ ề ảt tr i v s n ph m s t o ra hình nhẩ ẽ ạ ả
thương hi u thu n l i v i nh ng liên tệ ậ ợ ớ ữ ưởng m nh và c ng c m i quan h gi aạ ủ ố ố ệ ữ khách hàng v i thớ ương hi u.ệ
Ch t lấ ượng c m nh n và giá tr s nả ậ ị ả ph m:ẩ
Ch t lấ ượng c m nh n là m t s đánh giá chung d a trên c m nh n c aả ậ ộ ự ự ả ậ ủ khách hàng v nh ng gì t o nên ch t lề ữ ạ ấ ượng s n ph m. Nhi u nghiên c u đã t pả ẩ ề ứ ậ trung tìm hi u cách th c c a ngể ứ ủ ười tiêu dùng thi t l p quan đi m c a h v ch tế ậ ể ủ ọ ề ấ
lượng c m nh n. Nhìn chung, nh ng tiêu th c chung v ch t lả ậ ữ ứ ề ấ ượng s n ph mả ẩ bao g m:ồ
Hi u năng: M c đ v n hành ch c năng c b n c a s n ph m (ví ệ ứ ộ ậ ứ ơ ả ủ ả ẩ
d : th p, trung bình, cao ho c r tụ ấ ặ ấ cao)
Đ c đi m: Nh ng y u t th c p c a m t s n ph m b sung cho ặ ể ữ ế ố ứ ấ ủ ộ ả ẩ ổ
nh ng đ c đi m s c p (ch c năng s nữ ặ ể ơ ấ ứ ả ph m)ẩ
Đ tin c y: Kh năng v n hành không sai sót theo th iộ ậ ả ậ ờ gian
Đ b n: Tu i th kinh t kì v ng c a s nộ ề ổ ọ ế ọ ủ ả ph m.ẩ
D dàng s d ng: S n ph m d sễ ử ụ ả ẩ ễ ử d ng.ụ
Ki u dáng và thi t k : Hình th c bên ngoài hay c m nh n v ch t ể ế ế ứ ả ậ ề ấ
lượng c a ngủ ườ mua.i
Bao bì: được coi là m t trong nh ng liên h m nh nh t c a thộ ữ ệ ạ ấ ủ ươ ng
hi u, trong đó hình th c c a bao bì có tính ch t quy t đ nh. Y u t ti pệ ứ ủ ấ ế ị ế ố ế theo là màu s c, kích thắ ước công d ng c a baoụ ủ bì
Qu n lý ch t lả ấ ượng, k năng ngh nghi p c a ngỹ ề ệ ủ ười lao đ ng: t o ộ ạ
ra s n ph m ch tả ẩ ấ lượng
Ni m tin khách hàng v nh ng tiêu th c ch t lề ề ữ ứ ấ ượng là c s cho c mơ ở ả
nh n v ch t lậ ề ấ ượng, có th nh hể ả ưởng đ n thái đ và hành vi đ i v i m tế ộ ố ớ ộ
thương hi u.ệ
Tuy nhiên, ch t lấ ượng s n ph m t ng th không ch n m s n ph m v tả ẩ ổ ể ỉ ằ ở ả ẩ ậ
ch t mà có nghĩa r ng h n, bao g m các d ch v gia tăng: giao hàng, l p đ t, đàoấ ộ ơ ồ ị ụ ắ ặ
t o nhà bán l , t v n khách hàng, b o dạ ẻ ư ấ ả ưỡng và s a ch a. Khi s n ph m v tử ữ ả ẩ ậ
ch t khó phân bi t v ch t lấ ệ ề ấ ượng, khác bi t hóa trong d ch v gia tăng giúp c iệ ị ụ ả thi n ch t lệ ấ ượng t ng th c a s n ph m. Ch ng h n, ch t lổ ể ủ ả ẩ ẳ ạ ấ ượng s n ph m cóả ẩ
th b nh hể ị ả ưởng b i nh ng nhân t nh t c đ , s chính xác, s kĩ lở ữ ố ư ố ộ ự ự ưỡng trong giao hàng và l p đ t, s nhanh nh n, l ch s , nhi t tình c a d ch v khách hàngắ ặ ự ẹ ị ự ệ ủ ị ụ
và đào t o, ch t lạ ấ ượng c a d ch v s a ch a.ủ ị ụ ử ữ
Marketing quan h :ệ
Trang 24Khi thi t k s n ph m hay d ch v , đ t o ra m i quan h m nh m , có ýế ế ả ẩ ị ụ ể ạ ố ệ ạ ẽ nghĩa và lâu dài v i khách hàng, doanh nghi p c n hớ ệ ầ ướng đ n Marketing quanế
h ệ
Marketing quan h cung c p s tr i nghi m toàn di n và mang tính cáệ ấ ự ả ệ ệ nhân v i thớ ương hi u đ t o s g n bó sâu s c h n v i khách hàng. Marketingệ ể ạ ự ắ ắ ơ ớ quan h d a trên ti n đ nh ng khách hàng hi n t i là then ch t đ i v i thànhệ ự ề ề ữ ệ ạ ố ố ớ công dài h nạ
Trang 25c a thủ ương hi u. M t trong nh ng v n đ chính c a marketing quan h đó chính ệ ộ ữ ấ ề ủ ệlà: Ho t đ ng marketing sau bán và duy trì khách hàng trung thành.ạ ộ
Marketing sau bán là nh ng ho t đ ng marketing xu t hi n sau khi kháchữ ạ ộ ấ ệ hàng đã mua s n ph m. Nh ng ho t đ ng này nh m m c đích gia tăng s tr iả ẩ ữ ạ ộ ằ ụ ự ả nghi m thu n l i v i s n ph m, đ ng th i thi t l p và duy trì m i quan hệ ậ ợ ớ ả ẩ ồ ờ ế ậ ố ệ
m nh m gi a khách hàng và thạ ẽ ữ ương hi u, góp ph n quan tr ng xây d ng tài s nệ ầ ọ ự ả
ph m chính, cũng nh gia tăng giá tr b ng nhi u cách kháchẩ ư ị ằ ề nhau
Theo dõi s hài lòng c a kháchự ủ hàng
Thi t l p và qu n tr các chế ậ ả ị ương trình truy n thông (g i đ n các khách ề ở ếhàng th hay t p chí c a côngư ạ ủ ty)
Đăng cai t ch c các s ki n ho c chổ ứ ự ệ ặ ương trình đ c bi t dành cho khách ặ ệhàng (tôn vinh quan h c a khách hàng v i thệ ủ ớ ươ hi u).ng ệ
Đ duy trì khách hàng trung thành g m có các ho t đ ng:ể ồ ạ ộ
L ng nghe và đáp ng nh ng khách hàng t t nh t: xem xét nh ng đ nghắ ứ ữ ố ấ ữ ề ị
và than phi n c a khách hàng chi m ph n quan trong trong doanh s , đ ngề ủ ế ầ ố ồ
th i đáp ng theo cách t t nh t v d ch v và s quanờ ứ ố ấ ề ị ụ ự tâm
Thay đ i thổ ường xuyên: c p nh t liên t c các chậ ậ ụ ương trình nh m ngăn ằ
ng a s b t chừ ự ắ ướ ủc c a đ i th c nhố ủ ạ tranh
1.5.2 Chi n l ế ượ c giá (Price):
Giá cao hay giá th p s nh hấ ẽ ả ưởng đ n suy lu n c a khách hàng v ch tế ậ ủ ề ấ
lượng c a s n ph m. M c giá cao h n mà khách hàng s n sàng tr là m t trongủ ả ẩ ứ ơ ẵ ả ộ
nh ng l i ích c a thữ ợ ủ ương hi u. Ph n này xem xét nh ng ki u c m nh n v giáệ ầ ữ ể ả ậ ề
c a ngủ ười tiêu dùng và các phương pháp đ nh giá mà công ty thông qua đ xâyị ể
d ng thự ương hi u, đ nh hệ ị ướng khách hàng
C m nh n v giá c a ngả ậ ề ủ ười tiêu dùng:
Chính sách đ nh giá cho thị ương hi u có th t o ra nh ng liên tệ ể ạ ữ ưởng trong tâm trí khách hàng đ i v i m c giá phù h p cho thố ớ ứ ợ ương hi u. Nói cách khác, đ nhệ ị giá cho phép khách hàng phân lo i giá c a thạ ủ ương hi u (ví d : giá th p, trungệ ụ ấ
Trang 26bình, giá cao) và xem xét s bi n đ i m c giá (ví d : chi t kh u thự ế ổ ứ ụ ế ấ ường xuyên hay không thườ xuyên).ng
Bên c nh đó, trong nhi u lo i s n ph m ngạ ề ạ ả ẩ ười tiêu dùng có th suy raể
ch t lấ ượng c a s n ph m d a trên m c giá, và suy lu n giá tr s n ph m (quanủ ả ẩ ự ứ ậ ị ả ẩ
h gi aệ ữ
Trang 27ch t lấ ượng c m nh n và m c giá c m nh n. Nh ng liên tả ậ ứ ả ậ ữ ưởng c a ngủ ười tiêu dùng v giá tr c m nh n thề ị ả ậ ường là nhân t quan tr ng trong quy t đ nh mua c aố ọ ế ị ủ
h Căn c trên c ch tâm lý c a ngọ ứ ơ ế ủ ười tiêu dùng, người làm th trị ường đ nh giáị
d a trên m c tiêu c g ng bán đúng s n ph m v i giá đúng – đ đáp ng t tự ụ ố ắ ả ẩ ớ ể ứ ố nhu c u c a khách hàng.ầ ủ
Phương pháp đ nhị giá:
Có 3 phương pháp đ nh giá cị ơ b n:ả
Đ nh giá d a vào chiị ự phí
Đ nh giá d a vào c m nh n c a ngị ự ả ậ ủ ườ mua.i
Đ nh giá d a vào c nhị ự ạ tranh
Giá s n ph m đả ẩ ược đi u ch nh b i chi phí và nh ng xem xét c nh tranhề ỉ ở ữ ạ khi c n thi t.ầ ế
Sau khi đ nh giá, trong quá trình ho t đ ng, doanh nghi p còn ph i đ i m tị ạ ộ ệ ả ố ặ
v i nh ng tình hu ng mà h có th nâng giá hay gi m giá tùy thu c theo đi uớ ữ ố ọ ể ả ộ ề
ki n th trệ ị ường, năng l c s n xu t và tình hình c a doanh nghi p. Doanh nghi pự ả ấ ủ ệ ệ
c n ph i xem xét th n tr ng ph n ng c a đ i th c nh tranh, ph n ng c a nhàầ ả ậ ọ ả ứ ủ ố ủ ạ ả ứ ủ cung ng, th trứ ị ường trung gian đ đi u chình cho phù h p.ể ề ợ
1.5.3 Chi n l ế ượ c kênh phân ph i ố (Place):
Chi n lế ược kênh phân ph i đ xây d ng thố ể ự ương hi u bao g m thi t k vàệ ồ ế ế
qu n tr kênh đ xây d ng nh n bi t thả ị ể ự ậ ế ương hi u và c i thi n s c m nh tính đ cệ ả ệ ứ ạ ộ đáo c a thủ ương hi u.ệ
Kênh phân ph i:ố
Trên góc đ tài s n thộ ả ương hi u, m c này t p trung vào 2 lo i kênh phânệ ụ ậ ạ
ph i chính là kênh gián ti p và kênh tr cố ế ự ti p.ế
Kênh gián ti p : liên quan đ n vi c bán thông qua kênh trung gian th baế ế ệ ứ
nh là đ i lý, nhà bán l … Nhà bán l cũng đư ạ ẻ ẻ ược đ i x nh khách hàng. Kênhố ử ư gián ti p có th tác đ ng đ n thế ể ộ ế ương hi u thông qua các ho t đ ng marketingệ ạ ộ (đ nh giá, qu ng cáo, tr ng bày qu y hàng) đ h tr cho thị ả ư ầ ể ỗ ợ ương hi u b i nh ngệ ở ữ trung gian nh nhà bánư l …ẻ
Kênh tr c ti p: cung c p hàng hóa đ n t n tay khách hàng, không qua b tự ế ấ ế ậ ấ
kì trung gian nào. M ng lạ ưới phân ph i g m các c a hàng do công ty s h u vàố ồ ử ở ữ công c bán hàng tr c ti p qua đi n tho i, email, phụ ự ế ệ ạ ương ti n đi n t …. Kênhệ ệ ử
tr c ti p có th gia tăng tài s n thự ế ể ả ương hi u b ng cách cho phép ngệ ằ ười tiêu dùng
hi u rõ h n v chi u sâu, chi u r ng c a các s n ph m liên quan đ n thể ơ ề ề ề ộ ủ ả ẩ ế ươ ng
hi u cũng nh b t kì nh ng đ c tính khác bi tệ ư ấ ữ ặ ệ nào
Trang 28Tuy nhiên, vi c l a ch n kênh ch y u ph thu c vào phân đo n th ệ ự ọ ủ ế ụ ộ ạ ị
trường. hi m khi nhà s n xu t s d ng m t lo i kênh duy nh t, mà s d ng ế ả ấ ử ụ ộ ạ ấ ử ụ
k t h p kênh gián ti p và tr c ti p.ế ợ ế ự ế
Xác đ nh cị ường đ phânộ ph i:ố
Cường đ phân ph i liên quan đ n s lộ ố ế ố ượng trung gian thông qua đó nhà
s n xu t phân ph i s n ph m. Quy t đ nh v cả ấ ố ả ẩ ế ị ề ường đ phân ph i đ m b oộ ố ả ả
được đ bao ph th trộ ủ ị ường phù h p cho m t s n ph m. Đ bao ph th trợ ộ ả ẩ ộ ủ ị ườ ngphù h p ph thu c vào: m c đích c a công ty, lo i s n ph m, phân khúc thợ ụ ộ ụ ủ ạ ả ẩ ị
trường m c tiêu. Nhìn chung, cụ ường đ phân ph i ph thu c vào 3 lo iộ ố ụ ộ ạ chính:
Phân ph i r ng rãiố ộ : Đ m b o s n ph m đả ả ả ẩ ược bán t t c cácở ấ ả kênh có s n trong khu v c thẵ ự ương m i (siêu th , c a hàng chuyên bi t, c aạ ị ử ệ ử hàng t p hóa, máy bán hàng …) Chi n lạ ế ược phân ph i này cho phép giaố tăng m nh m đ bao ph th trạ ẽ ộ ủ ị ường, đ ng nghĩa v i m c đ nh n bi tồ ớ ứ ộ ậ ế
thương hi u, doanh s và th ph n nh ng l i h n ch trong ki m soát hìnhệ ố ị ầ ư ạ ạ ế ể
nh th ng hi u
Phân ph i ch n l cố ọ ọ : Ch n m t s lọ ộ ố ượng nhà bán l phân ph i t iẻ ố ạ khu v c th trự ị ường. Tính ch n l c c a chi n lọ ọ ủ ế ược này cho phép gi m chiả phí marketing t ng th và thi t l p m i quan h thân thi t v i nhà bán l ,ổ ể ế ậ ố ệ ế ớ ẻ
đ ng th i cho phép ki m soát kĩ lồ ờ ể ưỡng các ho t đ ng marketing (đ nh giá,ạ ộ ị
qu ng cáo, tr ng bày qu y hàng), cũng nh h tr đào t o nhân viên. Vìả ư ầ ư ỗ ợ ạ
th , chi n lế ế ược phân ph i ch n l c cho phép xây d ng và duy trì h u hi uố ọ ọ ự ữ ệ hình nh thả ươ hi u.ng ệ
Phân ph i đ c quy nố ộ ề : H n ch h n phân ph i ch n l c, đó làạ ế ơ ố ọ ọ
ch n m t s r t ít nh ng nhà bán l đ c quy n m t khu v c đ a lý nh tọ ộ ố ấ ữ ẻ ộ ề ở ộ ự ị ấ
đ nh. V i chi n lị ớ ế ược này, công ty hy sinh đ ộ bao ph th trủ ị ường b ng vi cằ ệ phát tri n và duy trì hình nh ch t lể ả ấ ượng và đ ng c p thẳ ấ ương hi u. đâyệ Ở nhà s n xu t h p tác ch t ch v i nhà bán l trong các quy t đ nh khuy nả ấ ợ ặ ẻ ớ ẻ ế ị ế mãi, qu ng cáo, t n kho và đ nh giá. Hình th c này giúp phát tri n r t h uả ồ ị ứ ể ấ ữ
hi u các liên tệ ưởng thương hi u thu n l i, duy trì ch t lệ ậ ợ ấ ượng thương hi uệ
và lòng trung thành khách hàng, nh ng l i ch t ch trong vi c xây d ng vàư ạ ặ ẽ ệ ự
nh n vi t thậ ế ương hi u.ệ
Gia tăng thương hi u thông qua kênh phânệ ph i:ố
Đ gia tăng thể ương hi u cho kênh phân ph i và tài s n thệ ố ả ương hi u choệ các s n ph m trong c a hàng, nhà s n su t t o ra nhi u bi n th g n thả ẩ ử ả ấ ạ ề ế ể ắ ươ ng
hi u nh màu s c, ki u dáng, hệ ư ắ ể ương v , b m t, đ c đi m, v trí, c s v t ch tị ề ặ ặ ể ị ơ ở ậ ấ
c a c a hàng… T t c nh ng y u t này nh m m c đích t o s nh n bi t vàủ ử ấ ả ữ ế ố ằ ụ ạ ự ậ ế liên tưởng thương hi u đ i v i khách hàng.ệ ố ớ
Trang 29 Qu n lý kênh phânả ph i:ố
Sau khi tuy n ch n kênh phân ph i v n đ là ph i đi u hành ho t đ ng c a kênh:ể ọ ố ấ ề ả ề ạ ộ ủ
Trang 30 Đôn đ c khuy n khích các thành viên c aố ế ủ kênh.
1.5.4 Chi n l ế ượ c truy n thông ề Marketing(Promotion)
Truy n thông marketing là phề ương ti n thông qua đó công ty n l c thôngệ ỗ ự báo, thuy t ph c và nh c nh ngế ụ ắ ở ười tiêu dùng – tr c ti p ho c gián ti p – vự ế ặ ế ề
thương hi u h bán. Marketing hi n đ i chú tr ng vào phát tri n quan h kháchệ ọ ệ ạ ọ ể ệ hàng, t t c nh ng ti p xúc v i c a khách hàng v i thấ ả ữ ế ớ ủ ớ ương hi u giúp thi t l pệ ế ậ
nh ng liên tữ ưởng thương hi u, y u t then ch t hình thành thệ ế ố ố ương hi u. Truy nệ ề thông Marketing là ngôn ng c a thữ ủ ương hi u và là m t phệ ộ ương ti n thông quaệ
đó thương hi u thi t l p đ i tho i và xây d ng quan h v i ngệ ế ậ ố ạ ự ệ ớ ười tiêu dùng
Công c truy n thông phù h p đ xây d ng và phát tri n thụ ề ợ ể ự ể ương hi u baoệ
g mồ
: 1.5.4.1 Qu ng ả cáo:
Qu ng cáo bao g m m i hình th c gi i thi u m t cách gián ti p và đ cao ýả ồ ọ ứ ớ ệ ộ ế ề
tưởng hàng hoá hay d ch v c th mà đị ụ ụ ể ược th c hi n theo yêu c u c a ch ự ệ ầ ủ ủ
th qu ng cáo và h ph i thanh toán các chi phí.ể ả ọ ả
Qu ng cáo th c ch t là ho t đ ng s d ng các phả ự ấ ạ ộ ử ụ ương ti n thông tin đ iệ ạ chúng mà công ty th c hi n đ gi i thi u hàng hoá, d ch v c a mình cho thự ệ ể ớ ệ ị ụ ủ ị
trường, khách hàng m c tiêu đ có th t o đụ ể ể ạ ượ ấc n tượng v s n ph m c aề ả ẩ ủ công ty đ i v i kháchố ớ hàng
Phương ti n qu ng cáo bao g m các hình th c:ệ ả ồ ứ
Qu ng cáo qua truy nả ề hình:
Qu ng cáo qua truy n hình đả ề ược bi t đ n nh là công c qu ng cáo m nhế ế ư ụ ả ạ
nh t vì đem đ n hình nh, âm thanh, s chuy n đ ng có s lấ ế ả ự ể ộ ố ượng khán gi l n.ả ớ
T quan đi m thừ ể ương hi u, qu ng cáo qua truy n hình có 2 nh hệ ả ề ả ưởng quan
tr ng:ọ
Là công c h u hi u đ trình bày m t cách s ng đ ng các thu cụ ữ ệ ể ộ ố ộ ộ tính cũng nh gi i thích m t cách thuy t ph c các l i ích s n ph m đemư ả ộ ế ụ ợ ả ẩ
l i cho ngạ ườ dùng.i
Là công c h p d n đ mô t hình tụ ấ ẫ ể ả ượng ngườ ử ụi s d ng, s nả
ph m, tính cách thẩ ươ hi u….ng ệ
Nh v y qu ng cáo truy n hình đóng vai trò quan tr ng trong xây d ng vàư ậ ả ề ọ ự phát tri n nh n bi t hình nh thể ậ ế ả ương hi u.ệ
Trang 31Tuy nhiên, qu ng cáo cũng có nh ng m t h n ch :ả ữ ặ ạ ế
Trang 32 Do b n ch t thoáng qua và các y u t qu ng cáo mang tính thả ấ ế ố ả ư giãn, các thông đi p g n li n v i s n ph m và thệ ắ ề ớ ả ẩ ương hi u có th xem xétệ ể qua b i ngở ười tiêu dùng.
S lố ượng l n các qu ng cáo và các thông tin qu ng cáo không theoớ ả ả
chương trình trên truy n hình s t o ra s m t tr t t s khi n cho ngề ẽ ạ ự ấ ậ ự ẽ ế ườ itiêu dùng d dàng làm ng ho c quên đi qu ngễ ơ ặ ả cáo
Chi phí s n xu t và phân ph iả ấ ố cao
Lo i công c này thạ ụ ường đượ ử ục s d ng trong giai đo n đ u khi tung s nạ ầ ả
ph m m i ra th trẩ ớ ị ường đ khách hàng m c tiêu bi t đ n thể ụ ế ế ương hi u, sau đóệ
đ nh kì s d ng đ nh c nh khách hàng.ị ử ụ ể ắ ở
Qu ng cáo qua truy nả ề thanh:
Đài phát thanh là m t phộ ương ti n khá h u hi u và có th c ng c choệ ữ ệ ể ủ ố
qu ng cáo trên truy n hình. Đài phát thanh cũng có kh năng giúp cho công ty cânả ề ả
b ng gi a đ bao ph đ a phằ ữ ộ ủ ị ương và toàn qu c. M c đ truy n thông khá r ng,ố ứ ộ ề ộ thông đi p truy n thông có th nhi u và ít t n chi phí.ệ ề ể ề ố
Nh ng b t l i rõ ràng c a đài phát thanh là thi u hình nh, d n đ n vi cữ ấ ợ ủ ế ả ẫ ế ệ
x lý thông tin th đ ng c a ngử ụ ộ ủ ười tiêu dùng. Do b n ch t ít lôi cu n cũng nh ítả ấ ố ư
t o ra c m xúc, qu ng cáo đài phát thanh thạ ả ả ường ph i r t t p trung. Nhà qu ngả ấ ậ ả cáo tiên phong David Ogivly đ a ra 4 nhân t quan tr ng cho m t qu ng cáoư ố ọ ộ ả truy n thanh h uề ữ hi u:ệ
Nh n di n thậ ệ ương hi u ngay khi b t đ u thông đi p qu ngệ ắ ầ ệ ả cáo
Nh n di n thậ ệ ương hi u thệ ườ xuyên.ng
Cam k t v i ngế ớ ười nghe l i ích c a thợ ủ ương hi u ngay khi b t đ u ệ ắ ầthông đi p qu ngệ ả cáo
L p l i thặ ạ ương hi u thệ ườ xuyên.ng
Tuy nhiên, qu ng cáo truy n thanh có th c c kì sáng t o. S thi u h t vả ề ể ự ạ ự ế ụ ề hình nh đả ược xem nh là c h i đ sáng t o thông qua âm nh c, âm thanh, sư ơ ộ ể ạ ạ ự hài hước và các công c sáng t o khác có th kh i d y óc tụ ạ ể ơ ậ ưởng tưởng c aủ
người tiêu dùng
Qu ng cáo qua báo, t pả ạ chí:
Qu ng cáo qua báo chí cũng là m t hình th c qu ng bá thả ộ ứ ả ương hi u phệ ổ
bi n hi n này. Trong hình th c qu ng cáo này, chúng ta s d ng các m u thi tế ệ ứ ả ử ụ ẫ ế
k cung c p thông tin r i phát hành theo các k c a báo hay t p chí. M u thi tế ấ ồ ỳ ủ ạ ẫ ế
k qu ng cáo báo hay t p chí thế ả ạ ường ít ch , s d ng hình nh nhi u, có th inữ ử ụ ả ề ể màu hay tr ng đen và nhi u kích c theo tiêu chu n c a t báo, t p chí.ắ ề ỡ ẩ ủ ờ ạ
Trang 33u đi m
Ư ể : Cung c p nhi u thông tin, l u tr hình nh đ c lâu, ít t n chiấ ề ư ữ ả ượ ố phí h n qu ng cáo truy n hình.ơ ả ề
Trang 34Khuy t đi mế ể : M c đ ph bi n h n ch do s l ng phát hành và đ iứ ộ ổ ế ạ ế ố ượ ố
Qu ng cáo trên internet đem l i m t s l i ích nh sau: chi phí th p, m cả ạ ộ ố ợ ư ấ ứ
đ đáp ng theo yêu c u c a khách hàng cao. T đó, cho phép xây d ng m i quanộ ứ ầ ủ ừ ự ố
h v ng ch c v i khách hàng. Thông tin trên internet ph i đệ ữ ắ ớ ả ượ ậc c p nh t thậ ườ ngxuyên và cung c p thông tin theo yêu c u càng nhi u càng t t, đ c bi t đ i v iấ ầ ề ố ặ ệ ố ớ khách hàng hi n t i. Qu ng cáo trên internet thệ ạ ả ường là qu ng cáo trên website vàả
hi n nay nhi u doanh nghi p còn qu ng cáo trên phệ ề ệ ả ương ti n facebook.ệ
1.5.4.2 Quan h công ệ chúng:
Quan h công chúng là hình th c ho t đ ng t ch c d lu n xã h i – dệ ứ ạ ộ ổ ứ ư ậ ộ ư
lu n th trậ ị ường. Ho t đ ng t ch c d lu n xã h i có m t s nhi m v , trong đóạ ộ ổ ứ ư ậ ộ ộ ố ệ ụ
có nhi m v b o đ m cho công ty có danh ti ng t t, hình nh t t, x lý các tinệ ụ ả ả ế ố ả ố ử
đ n, hình nh b t l i đã lan truy n ra bênồ ả ấ ợ ề ngoài
Quan h công chúng liên quan đ n các ho t đ ng nh : báo cáo h ng năm,ệ ế ạ ộ ư ằ tài tr , qu n tr các s ki n đ c bi t, t v n, quan h v i báo chí, qu ng bá s nợ ả ị ự ệ ặ ệ ư ấ ệ ớ ả ả
ph m, ho t đ ng v i công chúng, v n đ ng hành lang. Các ho t đ ng này có giáẩ ạ ộ ớ ậ ộ ạ ộ
tr đ xây d ng hình nh công ty, hình nh thị ể ự ả ả ương hi u, s n ph m và gi i quy tệ ả ẩ ả ế
nh ng kh ng ho ng c a thữ ủ ả ủ ương hi u.ệ
Các ho t đ ng quan h công chúng thạ ộ ệ ường đượ ử ục s d ng :
T ch c s ki n: ổ ứ ự ệ Bao g m các ho t đ ng: s ki n khánh thành, đ ngồ ạ ộ ự ệ ộ
th , ổ k ỷ ni m, h i ngh khách hàng… T ch c s ki n là công v c gópệ ộ ị ổ ứ ự ệ ệ
ph n “đánh bóng” cho thầ ương hi u và s n ph m c a m t công ty thôngệ ả ẩ ủ ộ qua nh ng s ki n đó. Doanh nghi p g p g , giao l u v i b n hàng đ iữ ự ệ ệ ặ ỡ ư ớ ạ ố tác, các c quan truy n thông, c quan công quy n, giúp thúc đ y thông tinơ ề ơ ề ẩ hai chi u và tăng cề ường quan h có l i cho doanhệ ợ nghi p.ệ
Tài tr : ợ Bao g m các ho t đ ng liên quan đ n th thao, gi i trí, nghồ ạ ộ ế ể ả ệ thu t, các ho t đ ng xã h i, các cu c thi… M c đích c a tài tr trongậ ạ ộ ộ ộ ụ ủ ợ Marketing là công c truy n thông g n li n v i s ki n trong cu c s ngụ ề ắ ề ớ ự ệ ộ ố
c a ngủ ười tiêu dùng
L i ích c a vi c tài tr : ợ ủ ệ ợ
Trang 35 Truy n thông t p trung vào th trề ậ ị ường m c tiêu thông qua m t ụ ộ
chương trình cụ th ể Xem xét khán giả m cụ tiêu và thái độ c aủ họ đ iố
v iớ sự ki nệ từ
Trang 36đó l a ch n nh ng chự ọ ữ ương trình đ tài tr nh m n m b t chính xác ể ợ ằ ắ ắ
người tiêu dùng m c tiêu.ụ
Gia tăng nh n th c v công ty, thậ ứ ề ương hi u s nệ ả ph m.ẩ
T o ra hay c ng c s c m nh n c a ngạ ủ ố ự ả ậ ủ ười tiêu dùng v nh ngề ữ liên tưởng hình nh thả ương hi u c t lõi: nh ng liên tệ ố ữ ưởng t các chừ ươ ngtrình tài tr giúp t o ra và c ng c nh ng liên tợ ạ ủ ố ữ ưởng thương hi u. Ch ngệ ẳ
h n nh thép Pomina tài tr cho chạ ư ợ ương trình “Ngôi nhà m ơ ước”, nh mằ
t o ra liên tạ ưởng b n v ng, ch c ch n và nhân văn t thề ữ ắ ắ ừ ươ hi u.ng ệ
Nâng cao hình nh công ty: Ho t đ ng tài tr đóng góp nhi u vàoả ạ ộ ợ ề
vi c tăng uy tín c a công ty v i c ng đ ng t đó thúc đ y ngệ ủ ớ ộ ồ ừ ẩ ười tiêu dùng mua s nả ph m.ẩ
Th hi n cam k t v i c ng đ ng v các v n đ xã h i: r t nhi uể ệ ế ớ ộ ồ ề ấ ề ộ ấ ề doanh nghi p hi n nay tham gia các ho t đ ng t thi n và h tr c ngệ ệ ạ ộ ừ ệ ỗ ợ ộ
đ ng. Nh ng ho t đ ng này cũng đóng góp vai trò trong vi c xây d ng uyồ ữ ạ ộ ệ ự tín và t o s a thích c a c ng đ ng đ i v i doanhạ ự ư ủ ộ ồ ố ớ nghi p.ệ
Đ phát tri n m t ho t đ ng tài tr , t ch c s ki n thành công đòi h iể ể ộ ạ ộ ợ ổ ứ ự ệ ỏ
vi c l a ch n các s ki n, các chệ ự ọ ự ệ ương trình tài tr phù h p, thi t kợ ợ ế ế
chương trình tài tr , t ch c s ki n t i u và đo lợ ổ ứ ự ệ ố ư ường tác đ ng c a tàiộ ủ
tr s ki n lên thợ ự ệ ươ hi u.ng ệ
PR n i b cũng k t h p v i các b ph n khác trong Doanh nghi p nh bộ ộ ế ợ ớ ộ ậ ệ ư ộ
ph n Nhân s , b phân Công đoàn trong vi c t ch c các ho t đ ng đa d ng vàậ ự ộ ệ ổ ứ ạ ộ ạ phong phú cho các thành viên, góp ph n xây d ng nh ng nét văn hóa đ p trongầ ự ữ ẹ Doanh nghi p. Hình th c t ch c các ho t đ ng này r t đa d ng và mang đ yệ ứ ổ ứ ạ ộ ấ ạ ầ tính sáng t o c a t ng Doanh nghi p, có th là các gi i thi đ u th thao, liên hoanạ ủ ừ ệ ể ả ấ ể văn ngh , các bu i đi dã ngo i, các khóa đào t o v k năng làm vi c theo nhóm,ệ ổ ạ ạ ề ỹ ệ
nh ng cu c thi,…ữ ộ
PR n i b góp ph n r t quan tr ng trong vi c t o d ng và phát tri n hìnhộ ộ ầ ấ ọ ệ ạ ự ể
nh c a Doanh nghi p. B i v y, các thành viên trong Doanh nghi p ph i cùng
chung tay và ý th c đứ ượ ầc t m quan tr ng c a mình trong vi c góp ph n xây d ngọ ủ ệ ầ ự phát tri n hình nh c a Doanh nghi p. Vi c s d ng “s c m nh bó đũa” sể ả ủ ệ ệ ử ụ ứ ạ ẽ
Trang 37mang l i hi u qu v m t dài h n và ti t ki m r t nhi u chi phí khi xây d ngạ ệ ả ề ặ ạ ế ệ ấ ề ự văn hóa và hình nh Doanh nghi p.ả ệ
Trang 381.5.4.3 Khuy n ế mãi:
Khuy n mãi có th đế ể ược xác đ nh nh m t s kích thích ng n h n đ thúcị ư ộ ự ắ ạ ể
đ y tiêu dùng m t s n ph m, d ch v Khuy n mãi có th nh m đ n trung gianẩ ộ ả ẩ ị ụ ế ể ắ ế phân ph i ho c ngố ặ ười tiêu dùng cu i cùng. Qu ng cáo cung c p lý do mua s nố ả ấ ả
ph m, thì khuy n mãi đem l i s khuy n khích mua s n ph m đ i v i ngẩ ế ạ ự ế ả ẩ ố ớ ười tiêu dùng. Vì v y, khuy n mãi đậ ế ược thi t k đ th c hi n nh ng vi cế ế ể ự ệ ữ ệ sau:
Thay đ i cách ng x c a trung gian phân ph i đ h mua s nổ ứ ử ủ ố ể ọ ả
ph m c a thẩ ủ ương hi u và h tr tích c c cho vi cệ ỗ ợ ự ệ bán
Thay đ i cách ng x c a ngổ ứ ử ủ ười tiêu dùng đ h mua s n ph mể ọ ả ẩ trong l n đ u tiên và mua nhi u h n, mua s m h n, ho c thầ ầ ề ơ ớ ơ ặ ường xuyên
h n.ơ
Khuy n mãi ngế ười tiêu dùng: nh m m c đích gia tăng s n lằ ụ ả ượng bán, kích thích khách hàng mua trong m t giai đo n ng n. Tuy nhiên, hình th cộ ạ ắ ứ khuy n mãi này cũng g p m t s b t l iế ặ ộ ố ấ ợ nh :ư
Khi n lòng trung thành đ i v i thế ố ớ ương hi u gi m đi và s chuy nệ ả ự ể
đ i thổ ương hi u gia tăng, cũng nh s c m nh n v ch t lệ ư ự ả ậ ề ấ ượng gi m vàả
s nh y c m v giá tăngự ả ả ề lên
Trong m t s trộ ố ường h p, khuy n mãi ch tr c p cho ngợ ế ỉ ợ ấ ười đã mua s n ph m r i vì th khó thu hút khách hàngả ẩ ồ ế m i.ớ
Đ i v i nh ng chố ớ ữ ương trình thu hút khách hàng m i thì chớ ươ ngtrình khuy n mãi ch khi n h mua vì giá r , sau khi h t khuy n mãi h sế ỉ ế ọ ẻ ế ế ọ ẽ không mua n a, khi n không xây d ng đữ ế ự ược khách hàng trung thành
Khuy n mãi thế ương m i: ạ thường bao g m các hình th c khuy n khíchồ ứ ế tài chính hay chi t kh u cho nhà bán l , nhà phân ph i và nh ng kênhế ấ ẻ ố ữ thành viên khác đ h tr t n kho, tr ng bày và bán hàng. Khi thi t kể ỗ ợ ồ ư ế ế
chương trình khuy n mãi thế ương m i c n chú tr ng đ m b o s tr ngạ ầ ọ ả ả ự ư bày và phân ph i.ố
Các chính sách khuy n mãi nh m m c đích kích thích vi c mua s m n i ế ằ ụ ệ ắ ơ khách hàng và gia tăng doanh s bán hàng trong m t giai do n ng n ch ố ộ ạ ắ ứ không nh m m c đích gia tăng hình nh c a th ằ ụ ả ủ ươ hi u ng ệ
1.5.4.4 Bán hàng cá nhân:
Bán hàng cá nhân t o s chú ý c a m i khách hàng và chuy n t i nhi uạ ự ủ ỗ ể ả ề thông tin. Gi a ngữ ười bán và người mua có m t s tộ ự ương tác linh ho t, thích ngạ ứ cho nh ng yêu c u riêng bi t c a khách hàng và có th d n đ n hành vi muaữ ầ ệ ủ ể ẫ ế hàng. Đây là nh ng vi c mà qu ng cáo không th làm đữ ệ ả ể ược. Nhân viên bán hàng cũng có th thuy t ph c và gi i quy t th c m c c a khách hàng. Ngoài ra, bánể ế ụ ả ế ắ ắ ủ hàng cá nhân có th thi t l p, phát tri n nh ng m i quan h bán hàng và xâyể ế ậ ể ữ ố ệ
d ng hình nh thự ả ương hi u trong tâm trí kháchệ hàng
Trang 39S d ng hình th c bán hàng cá nhân có nh ng u đi m:ử ụ ứ ữ ư ể
T o s chú ý cá nhân c a m i khách hàng và chuy n t i nhi u thông tin.ạ ự ủ ỗ ể ả ề
Trang 40 Linh đ ng và thích ng cho nh ng nhu c u riêng bi t c a kháchộ ứ ữ ầ ệ ủ hàng.
Thuy t ph c và gi i quy t th c m c cho kháchế ụ ả ế ắ ắ hàng
Thi t l p và phát tri n nh ng m i quan h bánế ậ ể ữ ố ệ hàng
1.5.4.5 Marketing tr c ự ti p: ế
Là vi c s d ng đi n tho i, th đi n t và nh ng công c xúc ti n khácệ ử ụ ệ ạ ư ệ ử ữ ụ ế (không ph i ngả ườ ểi đ giao ti p và d n d m t ph n ng t nh ng khách hàngế ẫ ụ ộ ả ứ ừ ữ riêng bi t hay ti m năng)ệ ề
M t s hình th c marketing tr c ti p:ộ ố ứ ự ế
Marketing qua catalogue
Marketing qua th đi n t tr c ti p.ư ệ ử ự ế
Marketing t xa qua đi n tho i,ừ ệ ạ th …ư
Marketing tr c ti p t các kênh truy n hình, truy n thanh và báo chí….ự ế ừ ề ề
L i ích c a Marketing tr c ti pợ ủ ự ế
Người mua:
Ti n l i, ti t ki m th iệ ợ ế ệ ờ gian
Bi t nhi u thông tin s n ph m mà không c n g p nhân viên bánế ề ả ẩ ầ ặ hàng
Ngườ bán:i
L a ch n đự ọ ược nhi u khách hàng ti m năngề ề h n.ơ
Xây d ng nh ng quan h liên t c v i kháchự ữ ệ ụ ớ hàng
Đánh giá được hi u qu vì có th đo lệ ả ể ường được thái đ c a kháchộ ủ hàng
1.5.4.6 S d ng ng ử ụ ườ ổ ế i n i ti ng làm đ i s th ạ ứ ươ ng hi u: ệ
Đ i s thạ ứ ương hi u ngoài vi c có đ c tr ng phù h p v i cá tính thệ ệ ặ ư ợ ớ ươ ng
hi u, còn có đ nh n bi t và a thích cao trong xã h i hay trong m t c ng đ ngệ ộ ậ ế ư ộ ộ ộ ồ
c th Đ i s nhóm này thụ ể ạ ứ ường là nh ng ngôi sao trong lĩnh v c đi n nh, sânữ ự ệ ả
kh u, th thao hay khoa h c. Nh ng ngấ ể ọ ữ ười này, theo cách g i nôm na là ngọ ườ i
ch a nhi u r i ro. Th c t cho th y, s tin yêu c a công chúng đ i v i thứ ề ủ ự ế ấ ự ủ ố ớ ươ ng
hi u m t ph n là nh vào hình nh cá nhân c a ngệ ộ ầ ờ ả ủ ườ ại đ i di n. Chính vì v y,ệ ậ khi danh ti ng, s c hút c a đ i s suy gi m, s nh hế ứ ủ ạ ứ ả ẽ ả ưởng đ n thế ương hi u màệ
h đ iọ ạ di n.ệ