ôn tập học kỳ .Địa 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1TRÁI ĐẤT
Vị trí
Hình dạng (H/cầu )
Kích thước
Kinh tuyến
V ĩ tuyến
Kinh tuyến gốc
Vĩ tuyến gốc
Nửa Cầu Bắc
Kinh tuyến Tây
Vĩ tuyến Bắc Vĩ tuyến Nam
Nửa Cầu Đông
Kinh tuyến Đông
Nửa Cầu Nam Nửa Cầu Tây
Trang 2A B
BÀI TẬP : 1/ Nối cột A và B sao cho phù hợp:
1 Kinh tuyến
2 Vĩ tuyến
3 Xích đạo
4 Bán kính
trái đất
5 Trái đất có
dạng
a 6370km
b Hình cầu
c Là các vòng tròn nằm vuông góc với kinh tuyến.
d Là các đường nối từ cực Bắc-> cực Nam trên QĐC.
e 0 0 , là vòng tròn lớn nhất trên QĐC.
Trang 3BẢN ĐỒ
Các loại kí hiệu bản đồ
(Điểm, đường, diện tích) (H ình học, chữ, tượng hình)
Các dạng kí hiệu bản đồ
Trang 41 Tỉ lệ bản đồ 1:50 000 có ý nghĩa như thế nào?
- Cứ 1cm trên bản đồ tương ứng với 50 000 cm ngoài thực tế.
2 Phân biệt bản đồ có tỉ lệ lớn, bản đồ có tỉ lệ nhỏ, bản đồ
có tỉ lệ trung bình?
- Những bản đồ có tỉ lệ lớn hơn 1 :200 000 là bản đồ có tỉ lệ lớn.
- Những bản đồ có tỉ lệ từ 1:200 000 -> 1: 1 000 000: là bản đồ có
tỉ lệ nhỏ.
- Những bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1:1 000 000 là bản đồ có tỉ lệ nhỏ.
3 Bản đồ có tỉ lệ như thế nào thì các đối tượng địa lí được
biểu hiện chi tiết hơn? Vì sao?
- Bản đồ có tỉ lệ lớn Vì tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết
BÀI TẬP:
Trang 5TOẠ ĐỘ ĐỊA LÍ
K/niệm vĩ độ của một điểm (Là số độ chỉ k/cách từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến VT gốc)
KN kinh độ của một độ
(Số độ chỉ k.cách từ KT đi qua điểm đó đến KT gốc)
KN tọa độ địa lí
(Kinh độ, vĩ độ gọi chung là tọa độ địa lí)
Cách viết toạ
độ địa lí
Trang 6* Bài tập áp dụng:
A
B G C
30 o 20 o 10 o 0 o 10 o 20 o 30 o
30 0
20 0
0 0
10 0
10 0
20 0
X
X
X
X
- Xác định hướng.
- Xác định tọa độ địa lí của một địa
điểm.