1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐC ôn tập học kỳ 1 địa 6

4 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập môn Địa 6 - Học kỳ 1
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Tài liệu lưu hành nội bộ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thoải C.Bằng phẳng D.Nhọn Câu 7 : Trên Trái Đất có hiện tượng ngày đêm diễn ra liên tục là do: A Mặt Trời chuyển động từ Tây sang Đông.. B Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây.. C Trái

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MON ĐỊA 6- HỌC KỲ 1 Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : )

A 3 B 5 C 7 D 9

A.360 kinh tuyến B.361 kinh tuyến C.36 kinh tuyến D.180 kinh tuyến

Câu 4 : Để vẽ được bản đồ người ta lần lượt làm những công việc:

A Thu thập thông tin về các đối tượng địa lí

B Xác định nội dung,lựa chọn tỉ lệ bản đồ cho phù hợp

C Lựa chọn các kí hiệu để thể hiện các đối tượng địa lí lên bản đồ

D Tất cả các ý trên

A.5000 cm trên thực địa B.500 cm trên thực địa

C.500 cm trên thực địa D.5 km trên thực địa

hình nơi đó:

A.Dốc B Thoải C.Bằng phẳng D.Nhọn

Câu 7 : Trên Trái Đất có hiện tượng ngày đêm diễn ra liên tục là do:

A Mặt Trời chuyển động từ Tây sang Đông

B Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây

C Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông

D Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây

A.27023’ Bắc và Nam B.23027’ Bắc và Nam

C.66033’ Bắc và Nam D.33066’ Bắc và Nam

A.21 tháng 2 B.21 tháng 3 C.22 tháng 6 D.21 tháng 4

A.23027’Bắc B.23027’Nam C.Đường xích đạo (00) D.66033’Bắc và Nam

A 6 lớp B 5 lớp C 4 lớp D 3 lớp

A 90° B 60° C 30° D 0°

A Vĩ tuyến B Kinh tuyến C Chí tuyến

A Đường ô tô B Vùng trồng lúa C Sông ngòi D Sân bay

A 22/12 B 22/6 C 21/3 D 23/9

A 21 giờ B 18 giờ C 17 giờ D 16 giờ

A Các kinh tuyến và vĩ tuyến B Địa bàn

Trang 2

C Mặt Trời D Mặt Trăng

A 1 tháng B 3 tháng C Từ1tháng đén sáu tháng D 6 tháng

A 23027’ Nam B 23027’ Bắc C 66033’ Bắc D 66033’ Nam

A Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương

C Đại Tây Dương D Thái BìnhDương

A 21 giờ B 23 giờ C 24 giờ D 365 ngày 6 giờ

A Kinh độ của điểm đó B Kinh độ,vĩ độ của điểm đó

C Vĩ độ của điểm đó D Vị trí của điểm đó

A Trái đất quay quanh Mặt trời B Trái đất quay từ tây sang đông

C Trái đất quay từ đông sang tây D Trục trái đất nghiêng

Câu24: Cacxtơ là dạng địa hình đặc biệt của vùng núi:

A: Đá baza B : Đá ong C: Đá vôi D: Đá granit

A Khắp mọi nơi trên trái đất lần lược có ngày và đêm

B Các vật chuyển động trên bề mặt trái đất đều bị lệch hướng

C Cả a,b đúng

D Cả a,b sai

A.Từ Tây sang Đông B Từ Tây sang Đông C Cả a,b đúng D.Cả a,b sai

A .Ngoại lực sinh ra B Nội lực sinh ra

C Cả nội lực và ngoại lực D Tất cả đều sai

A 5 giờ B 7 giờ C 9 giờ D 11 giờ

2.000.000 thì khoảng cách 2 thành phố đó là:

A 2cm B 12cm C 3cm D 6cm

là:

A 400 Bắc B 400 Nam C 400 Tây D 400 Đông

A 80% B 70,8% C 68% D 60%

Câu 32:Trong các bản đồ có tỷ lệ dưới đây, bản đồ nào thể hiện chi tiết rõ nét nhất:

a-1:7500 b-1:2000 c-1:1000 d-1:100000

Câu 33:Thềm lục địa trong các đại dương thường có độ sâu

a-> 200m b-<200m c-<500m d-Từ 200 đến 2500m

A Khoảng cách từ chân núi đến sườn núi

B Khoảng cách từchân núi đến đỉnh núi

C Khoảng cách từ mực nước biển đến chân núi

Trang 3

D Khoảng cách từ mực nước biển đên đỉnh núi

Câu 35 Vào những ngày nào trong năm, hai nữa cầu Bắc và Nam đều nhận được một lượng nhiệtvà ánh sang như nhau:

A 21 tháng 3 và 22 tháng 6

B 21 tháng 3 và 23 tháng 9

C 23 tháng 9 và 22 tháng 12

D 22 tháng 6 và 22 tháng 12

Câu 36 Một biểu đồ có tỷ lệ 1:500.000, thì 3 cm trên biểu đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa là : A 15km B 150km C 1,5km D 1500km

A Núi lửa B Xâm thực C Uốn nếp, đứt gẫy D Động đất

Câu 38 Mọi nơi trên bề mặt trái đất lần lượt có ngày và đêm là do:

A Sự chuyển động quanh mặt trời

B Sự vận động tự quay quanh trục

C Trục nghiêng

D Dạng hình cầu

Câu 39 Vòng cực Nam có vĩ độ là:

A 66033/N B 32027/N C 66033/B D 23027/N

PHẦN II/ TỰ LUẬN

Câu 1: Dựa vào hình bên hãy cho biết

a) Toạ độ địa lí của điểm A

10° Đông

b) Điểm có toạ độ địa lí là điểm

20° Bắc

20°10° 0° 10° 20° 30°

c) Hướng đi từ O đến C là hướng 30°

O 0°

C

10°

Câu 2: Bản đồ là gì ? Để vẽ bản đồ ta phải lần lượt làm các công việc gì?

Câu 3: Có mấy cách biểu hiện địa hình trên bản đồ? Vì sao khi quan sát các đường đồng mức có thể biết được sườn nào dốc hơn?

b/Cách ghi toạ độ địa lí của một điểm?

c)Viết gọn toạ độ địa lí của các điểm sau đây:

-Điểm A nằm trên đường vĩ tuyến số 20 phía trên xích đạo và nằm trên đường kinh tuyến số 40 bên tay phải kinh tuyến gốc

-Điểm B nằm trên đường vĩ tuyến số 10 phía dưới xích đạo và nằm trên đường kinh tuyến số 30 phía bên tay trái kinh tuyến gốc

Trang 4

b) Để thể hiện các đối tượng địa lí lên bản đồ người ta thường dùng các loại kí hiệu nào? Câu 6 Tỉ lệ bản đồ là gì? Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105 km Trên bản đồ Việt Nam khoảng cách giữa hai thành phố đó đo được 15 cm Vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu ?

Câu7.Hệ quả của sự chuyển động của Trái Đất xung quanh trục ?

Câu 8 a)Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm những lớp nào?

b).Nêu đặc điểm của từng lớp

Câu 9 a/ Thế nào là kinh độ, vĩ độ của một địa điểm? 400 200 00 200 400

b/ Dựa vào hình vẽ bên, hãy xác định: 200 Bx

………

- Toạ độ địa lí điểm A 00

………

… ……… 200 Tx A x

- Toạ độ địa lí điểm B

………

- Hướng từ B đến A:……… - Hướng từ A đến T:……… Câu 10 Nêu sự khác nhau về đỉnh, sườn, thung lũng núi của núi già và núi trẻ?

Câu 11: Tại sao trái đất chuyển động quanh mặt trời lại sinh ra mùa nóng, mùa lạnh luân phiên nhau

Câu 12: Kết quả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời sinh ra những hiện tượng địa lí gì?(1đ)

Câu 13: Dựa vào hình vẽ em hãy: ( 2đ )

a- Xác định tọa độ điểm C và D. 30° 20° 10° 0° 10° 20° 30°

b-Hướng đi từ O đến C và từ O đến D là hướng nào?

30°

20 o

O C 0 0

10°

Câu14:Nêu rõ sự khác biệt giữa cách đo độ cao tương đối và tuyệt đối? Độ cao của núi ghi trên bản đồ thuộc độ cao nào?(2đ)

Ngày đăng: 29/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

D Dạng hình cầu - ĐC ôn tập học kỳ 1 địa 6
ng hình cầu (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w