Bài 28. Di truyền y học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 2KiÓm tra bµi cò
t b ho c m sang con?ừ bố hoặc mẹ sang con? ố hoặc mẹ sang con? ặc mẹ sang con? ẹ sang con?
t b ho c m sang con?ừ bố hoặc mẹ sang con? ố hoặc mẹ sang con? ặc mẹ sang con? ẹ sang con?
A Ki u gen ểu gen.
Trang 3Ng ười thực hiện i th c hi n ực hiện ện
Đỗ Kim Cương ương
TRƯỜNG THPT THƯỢNG CÁT
BÀI 28
Trang 5Bài 28 Di truyền y học
I Khái niệm về di truyền y học
Di truyền Y học là gì?
Trang 6I Khái niệm về di truyền y học
Bài 28 Di truyền y học
Vận dụng hiểu biết của di truyền học người vào y học
Giải thích, chuẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế tác hại của bệnh tật Nhờ tiến bộ của tế bào học, sinh học phân tử
Di truyền Y học là ngành khoa học
Trang 7I Khái niệm về di truyền y học
- Phân loại: Gồm 2 loại:
Các bệnh, tật di truyền nguyn liên quan đếu tố nào được di truyền nguyn đột
biếu tố nào được di truyền nguyn gen Các bệnh, tật di truyền nguyn liên quan đếu tố nào được di truyền nguyn đột biến NST
Trang 8I Khái niệm về di truyền y học
II Bệnh, tật di truyền ở Người
Hãy mô tả một số bệnh, tật di truyền đã học
Bài 28 Di truyền y học
Trang 9Bệnh máu khó đông : do gen lặn thuộc NST giới tính X qui định Đàn ông chỉ cần mang 1 gen trên NST X đã bị bệnh, đàn bà chỉ bị bệnh khi đồng hợp tử về
cả 2 gen Gen di truyền theo qui luật di truyền chéo: ông ngoại truyền gen cho con gái, con gái truyền cho cháu trai ngoại
Trang 10Tật có túm lông trên tai, dính ngón tay thứ 2 và thứ 3
do gen nằm trên NST giới tính Y qui định, gen được truyền cho thế hệ sau theo qui luật di truyền thẳng
Trang 11Bệnh Đao
Thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, mũi tẹt, lưỡi dày,
dị tật tim và ống tiêu hóa
Trang 12Biểu hiện lâm sàng bệnh
Đao
Trang 13Bộ nhiễm sắc thể của Người bình thường
Trang 14Giới tính
Cấu trúc
Số lượng Gen trên NST
Số lượng
Sơ đồ các loại bệnh, tật di truyền ở Người
Nam Nữ
x
Y
Trang 15I Khái niệm về di truyền y học
II Bệnh, tật di truyền ở Người 1- Khái niệm bệnh, tật di truyền
2- Các loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh, tật di truyền do đột biến gen
* Khái niệm:
Bệnh, tật di truyền do đột biến gen là bệnh do sai sót trong cấu tạo của bộ gen hoặc 1 gen.
* Phân loại: - Bệnh di truyền do một gen chi phối.
- Bệnh di truyền do nhiều gen chi phối.
Bài 28 Di truyền y học
Trang 16I Khái niệm về di truyền y học
II Bệnh, tật di truyền ở Người 1- Khái niệm: bệnh, tật di truyền
2- Các loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh, tật di truyền do đột biến gen
* Phân loại: + Bệnh di truyền do một gen chi phối.
Bài 28 Di truyền y học
Ví dụ: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Quan sát hình sau, nêu nguyên nhân gây bệnh hồng cầu hình liềm.
Trang 17Tế bào hồng cầu bình thường Tế bào hồng cầu hình lưỡi liềm
Trang 18I Khái niệm về di truyền y học
II Bệnh, tật di truyền ở Người 1- Khái niệm: bệnh, tật di truyền
2- Các loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh, tật di truyền do đột biến gen
* Phân loại: + Bệnh di truyền do một gen chi phối.
Bài 28 Di truyền y học
Ví dụ: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Nguyên nhân: gen bị thay thế , mất, thêm 1 hoặc 1 số cặp nucleotit trong gen, gây nên các đột biến nhầm nghĩa hoặc dịch khung, dẫn đến thay đổi tính chất của Protein.
Trang 19II Bệnh, tật di truyền ở Người 1- Khái niệm: bệnh, tật di truyền
2- Các loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh tật di truyền do đột biến gen
* Khái niệm
* Phân loại: + Bệnh di truyền do một gen chi phối.
+ Bệnh di truyền do nhiều gen chi phối
Do các gen tương tác với nhau, trong đó 1 số gen bị đột biến có vai trò quyết định , 1 số khác chỉ có tác động nhỏ
- Ví dụ: Bệnh tâm thần phân liệt.
Bài 28 Di truyền y học
- Nguyên nhân:
Trang 20Bệnh, tật do đột biến gen Bệnh, tật do đột biến NST
NST giới tính NST Thường
Bài 28 Di truyền y học
II Bệnh, tật di truyền ở Người
1- Khái niệm: bệnh, tật di truyền
2- Các loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh, tật di truyền do đột biến gen
b/ Bệnh, tật di truyền do đột biến NST
Trang 21II Bệnh, tật di truyền ở Người 1- Khỏi niệm: bệnh, tật di truyền
2- Cỏc loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh tật di truyền do đột biến gen
Bài 28 Di truyền y học
b/ Bệnh, tật di truyền do đột biến NST
- Nguyờn nhõn: Do sự thờm hoặc bớt toàn bộ hoặc 1 phần NST
- Cỏc loại: * Bệnh do đột biến NST th ờng
Dựa vào thụng tin trang 113,114 SGK hoàn thành bảng
* Bệnh do đột biến NST gi i t ới t ớnh
Trang 22Họ và tên:
Tên bệnh Giới
Claifentơ Nam Tay dài hơn chân, thân cao không
bình thường, tinh hoàn nhỏ, si đần,
vô sinh
nữ Nam, nữ
Trán bé, khe mắt hẹp, cẳng tay gập vào cánh tay
XO
Mất đoạn NST số 21 Buồng trứng và dạ con không phát
Dựa vào thông tin trang 113,114 SGK hoàn thành bảng
Trang 23Họ và tên:
Tên bệnh Giới
Claifentơ Nam Tay dài hơn chân, thân cao không
bình thường, tinh hoàn nhỏ, si đần,
vô sinh
nữ Nam, nữ
Trán bé, khe mắt hẹp, cẳng tay gập vào cánh tay
XO
Mất đoạn NST số 21 Buồng trứng và dạ con không phát
triển, rối loạn kinh nguyệt, không có con
Cặp NST giới tính
có XXY Đầu nhỏ, sứt môi tới 75%, tai thấp
và biến dạng 3NST số 13
18
Tớc nơ Nữ Lùn, cổ ngắn, không có kinh
nguyệt, trí tuệ kém phát triển Ung thư
máu
Nam, nữ
Bạch cầu tăng hồng cầu giảm, thiếu máu
Nữ
Cặp NST giới tính
Trang 24II Bệnh, tật di truyền ở Người 1- Khái niệm: bệnh, tật di truyền
2- Các loại bệnh, tật di truyền a/ Bệnh tật di truyền do đột biến gen
Trang 25Hội chứng Patau
Đầu nhỏ, sứt môi tới 75%, tai thấp và biến dạng
13
Trang 26Clefts often involve the lip, the roof
of the mouth (hard palate) or the
During the first trimester of pregnancy the two sides of the mouth and lip area grow together A combination of genetic and environmental factors sometimes interfere with this development, and a cleft results.
Nứt môi hở hàm ếch
Trang 27Hội chứng E tuốt
Trán bé, khe mắt hẹp, cẳng tay gập vào cánh tay
18
Trang 28H i ch ng 3X( XXX – Si ội chứng 3X( XXX – Si ứng 3X( XXX – Si êu n ) ữ)
Buång trøng vµ d¹ con kh«ng ph¸t triÓn, rèi lo¹n
Trang 29Hội chứng XO Tớc nơ
Lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, trí tuệ kém phát triển
Trang 30XXY_ Hội chứng Claifentơ
Tay dài hơn chân, thân cao không bình thường, tinh hoàn
Trang 31Hoàn thành sơ đồ giải thích cơ chế hình thành đột biến số lượng NST giới tính
XX
Y X
XX Y
X O
YO O
Trang 32Cơ chế phát sinh bệnh Đao
Trang 33I Khái niệm về di truyền y học
II Bệnh, tật di truyền ở Người
III Một vài hướng nghiên cứu ứng dụng
Di truyền Y học có những hướng nghiên cứu ứng dụng nào? Quan sát đoạn băng sau, nêu các hướng nghiên cứu
di truyền Y học
Bài 28 Di truyền y học
Trang 34Xét nghiệm di truyền
Trang 35Chọc dò dịch ối
Trang 36Hướng nghiên cứu ứng dụng
Kìm hãm vi sinh vật gây bệnh bằng nhiều biện pháp khác nhau
ở mức phân tử
Chế phẩm dược mới sẽ đa dạng hơn, cơ chế tác động chính xác hơn, ít phản ứng
phụ
Trang 37Giới tính
Cấu trúc
Số lượng Gen trên NST
Số lượng
Sơ đồ các loại bệnh, tật di truyền ở Người
Nam Nữ
x
Y
1 2
4 3
6 5
7 8 Claifentơ
Hồng cầu liềm
Tâm thần phân liệt
Ung thư máu
Dính ngón tay
Trang 38Tớc nơ
Phênikêtôniệu
Patau
Mèo kêu Claifentơ
Máu khó đông
Dính ngón tay
Hồng cầu liềm
Tâm thần phân liệt
Ung thư máu
3X( XXX)
Trang 39c) Đột biến gen dạng thay thế T- A bằng A - T
d) Đột biến gen dạng thay thế A-T bằng G -X.
Trang 41C©u hái vÒ nhµ 33
Tr¶ lêi c¸c c©u hái trong s¸ch gi¸o khoa
иp ¸näc tr íc bµi 29 Di truy n Y h c ti p theo ền Y học tiếp theo ọc tiếp theo ếp theo