Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng + Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn ; -sự thở sự thông khí ở phổi -Sự trao đổi khí ở phổi -Sự trao đổi khí ở tế bào... Kh
Trang 1Thiết kế và thực hiện : Đỗ Đình Hữu
Trang 21) Nhờ đâu hồng cầu làm được chức năng vận chuyển O 2 và
CO 2 ?
Trả lời: Vì hồng cầu chứa hêmôglôbin có đặc tính rất dễ
kết hợp với O 2 và CO 2 thành hợp chất không bền là
hêmôglôbin ôxi và hêmôglôbin các bôníc viết tắt là HbO 2 ,
HbCO 2
Vậy nhờ đâu máu lấy được O 2 để cung cấp cho các tế bào và thải
CO 2 ra khỏi cơ thể?
Nhờ hô hấp , nhờ sự thở ra hít vào …Vậy hô hấp là gì? Hô
hấp có vai trò thế nào với cơ thể sống ? Bài hôm nay sẽ
giúp chúng ta tìm hiểu các v ấ n đề này
Trang 3Các chất dinh d ỡng đã đ ợc hấp
thụ
- Gluxit
- Lipit
- Protein
Năng l ợng cho các hoạt động sống của tế
bào
O 2
CO 2 + H 2 O
I Khỏi niệm hụ hấp
Đọc phần thụng tớn Sgk, quan
sỏt sơ đồ,thảo luận nhúm và trả
lời cõu hỏi ý : 1,2,3 trang 65 Sgk
Khụng khớ
Phế nang trong
phổi
Tế bào biểu
mụ ở phổi
Mao mạch phế nang ở phổi
Mao mạch
ở cỏc mụ
Tim
Tế bào ở cỏc mụ
Sư thở
(Thụng khớ ở phổi)
Trao đổi khớ
ở phổi
Trao đổi khớ
ở tế bào Nhúm 1: ý 1, nhúm 2, ý 2
nhúm 3, ý 3
Trang 4Các chất dinh d ỡng đã
đ ợc hấp thụ
- Gluxit
- Lipit
- Protein
Năng l ợng cho các hoạt
động sống của tế bào
Phế nang trong phổi
Tế bào biểu
mụ ở phổi Mao mạch phế nang ở phổi
Mao mạch ở cỏc mụ
Tim
Tế bào ở cỏc mụ
Sư thở (Thụng khớ ở phổi) Trao đổi khớ
ở phổi
Trao đổi khớ
ở tế bào
CO 2 + H 2 O
O 2
1) Hụ hấp cú liờn
quan như thế nào
với cỏc hoạt động
sống của tế bào
và cơ thể?
Trả lời: Hụ hấp là
quỏ trỡnh khụng
ngừng cung cấp
O 2 cho cỏc tế bào
của cơ thể và loại
CO 2 do cỏc tế bào
thải ra khỏi cơ
thể
Trang 5Các chất dinh d ỡng đã
đ ợc hấp thụ
- Gluxit
- Lipit
- Protein
Năng l ợng cho các hoạt
động sống của tế bào
Phế nang trong phổi
Tế bào biểu
mụ ở phổi Mao mạch phế nang ở phổi
Mao mạch ở cỏc mụ
Tim
Tế bào ở cỏc mụ
Sư thở (Thụng khớ ở phổi) Trao đổi khớ
ở phổi
Trao đổi khớ
ở tế bào
CO 2 + H 2 O
O 2
2) Hụ hấp gồm
những giai đoạn chủ
yếu nào ?
Trả lời: Hụ hấp
gồm 3 giai đoạn
chủ yếu : Sự
thở (thụng khớ ở
phổi), trao đổi
khớ ở phổi, trao
đổi khớ ở tế bào
Trang 6Các chất dinh d ỡng đã
đ ợc hấp thụ
- Gluxit
- Lipit
- Protein
Năng l ợng cho các hoạt
động sống của tế bào
Phế nang trong phổi
Tế bào biểu
mụ ở phổi Mao mạch phế nang ở phổi
Mao mạch ở cỏc mụ
Tim
Tế bào ở cỏc mụ
Sư thở (Thụng khớ ở phổi) Trao đổi khớ
ở phổi
Trao đổi khớ
ở tế bào
CO 2 + H 2 O
O 2
3) Sự thở cú ý
nghĩa gỡ với hụ
hấp ?
Trả lời : Sử thở
giỳp thụng khớ
ở phổi, tạo
điều kiện cho
trao đổi khớ
diễn ra liờn tục
ở tế bào
Trang 7Không khí Phế nang
trong phổi
Tế bào
biểu mô ở
phổi
Mao mạch phế nang ở phổi
Mao mạch ở các mô
Tim
Tế bào ở
các mô
Sư thở (Thông khí ở phổi)
Trao đổi khí
ở phổi
Trao đổi khí
ở tế bào
O2
OO2O22
O2
CO 2
CO 2
Trang 8I Khái niệm hô hấp
+ Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O 2 cho các tế bào của
cơ thể và loại CO 2 do các tế bào thải ra khỏi cơ thể
II Các cơ quan trong hệ hô hấp của
người và chức năng của chúng
+ Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn ;
-sự thở (sự thông khí ở phổi )
-Sự trao đổi khí ở phổi
-Sự trao đổi khí ở tế bào
Trang 9Khoang mũi
lỗ mũi
Họng (hầu)
Nắp thanh quản
Lá phổi trái phế quản
phế quản nhỏ
Thanh
quản
Khí quản
Lá phổi phải
Lá màng ngoài (lá
thành )
Lá màng trong (lá
tạng)
Tĩnh mạch phổi mang máu giàu O 2
Động mạch phổi mang máu nghèo O 2
phế quản nhỏ
Mao mạch máu
phế nang Hình 20-3cấu tạo chi tiết của phế nang nơi diễn ra sự trao đổi khí ở phổi
Hình 20-2 Cấu tạo tổng thể
hệ hô hấp của người.
Quan sát Hình 20-2 và H 20-3, đọc bảng 20 trang 66 cho
biết : 1) c ả lớp : Đọc tên các cơ quan ở đường dẫn khí ?
2) Thảo luận nhóm và trả lời ý 1,2,3 phần
thảo luận trang 66
Nhóm 1 ý 2, nhóm 2 ý
3 nhóm 3 ý 1
Trang 10Khoang mũi
lỗ mũi
Họng (hầu)
Nắp thanh quản
Lá phổi trái
phế quản
phế quản nhỏ
Thanh
quản
Khí quản
Lá phổi phải
Lá màng ngoài (lá
thành )
Lá màng trong (lá
tạng) Hình 20-2 Cấu tạo tổng thể
hệ hô hấp của người.
Trả lời: các cơ quan ở đường dẫn khí gồm : Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản
Trang 11Câu 1) những đặc điểm cấu tạo nào của các cơ quan trong đường dẫn khí có tác dụng làm ẩm, làm ấm không khí đi vào phổi và đặc điểm nào tham gia bảo vệ phổi tránh khỏi các tác nhân có hại
Trả lời: - Làm ẩm không khí là do lớp niêm mạc tiết chất nhày lót bên trong đường dẫn khí
- Làm ấm không khí do lớp mao mạch dày đặc , căng máu làm
ấm nóng dưới lớp niêm mạc , đặc biệt ở mũi, phế quản.
+ tham gia bảo vệ phổi:
-lông mũi giữ lại các hạt bụi lớn , chất nhày do niêm mạc tiết ra giữ lại các hạt bụi nhỏ, lớp lông rung quét chúng ra khỏi khí
quản.
-Nắp thanh quản ( sụn thanh thiệt) đậy kín đường hô hấp cho
thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt.
-Các tế bào lim phô ở các hạch amiđan ,V.A tiết ra các kháng thể
để vô hiệu hoá các tác nhân gây hại.
Trang 12Lá màng ngoài (lá thành )
Lá màng trong (lá tạng)
phế nang
Câu 2) Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích
bề mặt trao đổi khí?
Trả lời :- Bao bọc phổi có 2 lớp màng là lá thành dính chặt vào
thành ngực và lá tạng dính chặt vào phổi , giữa chúng là dịch rất
mỏng làm cho áp suất trong đó là âm hoặc không(o) làm cho phổi
nở rộng và xốp.
- Có tới 700-800 triệu phế nang ( túi phổi) cấu tạo nên phổi làm cho
Trang 13Câu 3) nêu nhận xét về chức năng của đường dẫn khì, của hai lá phổi ?
Trả lời :
- Chức năng chung của đường dẫn khí : Dẫn khí ra vào phổi;
Làm ẩm, làm ấm không khí vào phổi , bảo vệ phổi khỏi các nhân
có hại.
-chức năng của phổi : trao đổi khí giữa môi trường ngoài với
máu trong mao mạch phổi.
Trang 14I Khái niệm hô hấp
+ Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O 2 cho các tế bào của cơ thể và loại CO 2 do các t ế bào thải ra khỏi cơ thể
II Các cơ quan trong hệ hô hấp
của người và chức năng của
chúng
+ Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn ;
-sự thở (sự thông khí ở phổi
-Sự trao đổi khí ở phổi
-Sự trao đổi khí ở tế bào
Hệ hô hấp gồm các cơ quan :Đường dẫn khí và 2 lá phổi
-Đường dẫn khí có chức năng: dẫn khí, làm ẩm, làm ấm không khí đi
vào và bảo vệ phổi
-Phổi là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài
Trang 15Xin mời các em xem đoạn băng
Trang 16Chọn câu trả lời đúng
Câu 1) cơ quan hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào đối với
cơ thể?
A Là nơi trao đổi O 2 và CO 2 giữa cơ thể và môi trường.
B nhờ cơ quan hô hấp, O 2 từ môi trường ngoài được
đưa vào từng tế bào, CO 2 do tế bào thải ra được đưa
ra môi trường ngoài
C Cung cấp O 2 cho mọi tế bào để tế bào ôxi hoá
các chất sinh năng lượng cần thiết cho mọi hoạt
động sống của cơ thể , mặt khác thải CO 2 hơi nước
…của tế bào ra môi trường ngoài.
D Đảm bảo sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi
trường
c
Trang 17Câu 2) khi thức ăn xuống thực quản thì không khí có qua được khí quản không?
A Không, vì thực quản phình to ra đè bẹp khí quản.
B Có nhưng ít, vì khí quản bị thu hẹp do thực quản
phình to.
C Qua lại bình thường, vì khí quản được cấu tạo bởi
các vòng sụn.
D Khí quản được cấu tạo bởi các vòng sụn, chỗ
tiếp giáp với thực quản là cơ trơn nên cả hai quá
trình lưu thông khí và nuốt thức ăn đều diễn ra
bình thường
D
Trang 18+ Học nắm vững chức năng của từng cơ quan hô hấp
và cấu tạo của cơ quan ấy phù hợp với chức năng như thế nào?
+ Làm trước thí nghiệm lấy một cốc nước vôi
trong dùng ống thổi, thối vào có hiện tượng gì
giải thích?