1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 40. Ancol

18 665 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 40. Ancol tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

LỚP 11C 14

Trang 2

Tiết 56

NỘI DUNG BÀI HỌC

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

II ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP III TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

VI ỨNG DỤNG

Trang 3

Cho một số chất sau:

CH3-CH2-OH

(1)

CH2=CH-CH2-OH

(2)

CH2- OH

(3) Điểm giống nhau về cấu tạo trong phân tử của các chất trên?

CH2 CH CH2

OH OH OH

(4)

OH OH OH

Cơ sở phân loại ancol

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

Định nghĩa:

Trang 4

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

1 Định nghĩa(sgk)

2 Phân loại

Cấu tạo gốc hidrocacbon

Ancol no Ancol không no Ancol thơm

Số lượng nhóm hidroxyl

Ancol đơn chức Ancol đa chức

Bậc của nguyên tử C no liên kết với nhóm - OH

Ancol bậc I Ancol bậc II Ancol bậc III

Trang 5

CH2 = CH - CH2 - OH

CH3 - CH2 - OH

CH2 - CH2

3

HO - CH - CH

OH

(2) (3)

(1)

(4)

(6)

(5)

(7)

CH2 = CH - OH (8)

Trong các ch t d ấ ướ i đây, ch t nào là ancol? ấ

Trang 6

Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:

CH3-CH2-OH

CH2=CH-CH2-OH

CH2 OH OH

Ancol no, đơn chức, mạch

hở

Ancol không no, đơn

chức,mạch hở

Ancol thơm , đơn chức

Ancol vòng no, đơn chức

Ancol no, đa chức

Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:

CnH2n+1OH (n ≥ 1) hay CnH2n+2O

CH2 CH CH2

OH OH OH

Trang 7

II ĐỒNG PHÂN- DANH PHÁP

1 Đồng phân

Viết các đồng phân ancol của hợp chất có CTPT Nhóm 1: C4H9OH

Nhóm 2: C3H7OH

Các ancol no, mạch hở, đơn chức:

- Đồng phân về mạch cacbon.

- Đồng phân về vị trí nhóm chức -OH.

Trang 8

a Tên thông thường:

Tên ancol =

b Tên thay thế

Tên ancol =

tên gốc ankyl + ic

II ĐỒNG PHÂN- DANH PHÁP

tên hiđrocacbon tương ứng mạch chính + số

chỉ vị trí nhóm OH + ol

2 Danh pháp

CH2 CH CH2

OH OH OH

CH2 - CH2

Etylen glicol glixerol

Công thức cấu tạo Tên thông thường Tên thay thế

CH3–OH

CH3–CH2–OH

CH3–CH2–CH2–OH

CH3–CH (OH)–CH3

Trang 9

Số C Công thức cấu tạo ts, oC Khối lượng riêng

g/cm3 (ở 20oC)

Độ tan g/100g H2O (25 o C)

Dựa vào bảng hằng số vật lý của một số ancol đầu dãy đồng đẳng:

- Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C trong nước

Độ tan trong nước khi phân tử khối tăng

- Các ancol là hoặc ở điều kiện thường

- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng: theo chiều tăng của phân tử

Hãy điền vào chỗ trống:

(3)

(4) (5)

chất rắn tăng

tan vô hạn giảm

III TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 10

CTPT ts, oC Khối lượng phân tử

Dựa vào bảng số liệu sau:

Hãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?

Nhiệt độ sôi tăng dần: (1) < (3) < (2)

Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó

III TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Trang 11

H O

R R

H

••

•••

H O

R

•••

••

•••

O H H

δ+

δ+

δ

-Liên kết hidro

Liên kết hidro giữa các ancol với nhau

Liên kết hidro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước

Trang 12

Câu 1: Trong các đồng phân sau, đồng phân nào là

ancol no, đơn chức, mạch hở?

A CH2=CH-CH2-OH

B CH3-CH2-OH

CH2 OH OH

C.

D.

Trang 13

Câu 2: Gọi tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau?

a 2-metylbutan-1-ol

c 2-metylpropan-1-ol

b pentan-2-ol

d pentan-1-ol

CH3-CH2-CH-CH2-OH

CH3

Trang 14

Câu 3: Gọi tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau?

a 3-etylbutan-1-ol

b 2-etybutan-1-ol

c 3- metylpentan-1-ol

d 2-etylpentan-1-ol

CH3-CH-CH2-CH2-OH

C2H5

Trang 15

Câu 4: Hợp chất nào có tên glixerol?

A C2H4 (OH)2 B CH2=CH-CH2-OH

C C D C3H5(OH)3 6H5CH2OH

Trang 16

Câu 5 CTCT nào ng v i tên g i 2,3-đimetylbutan-1-ol? ứ ớ ọ

Trang 17

-Tính chất hóa học và điều chế, ứng dụng ancol cho tiết sau.

+ phản ứng thế H của nhóm –OH

+ phản ứng thế nhóm –OH

+ phản ứng tách nước

+ phản ứng oxihoa

Ngày đăng: 18/09/2017, 15:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w