Bài 25. Ankan tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 1CHƯƠNG 5 HIDROCARBON NO
Bài 25 ANKAN
I ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Trang 2I ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
1 Dãy đồng đẳng của Ankan (Parafin)
Trang 32 Đồng phân
Ankan từ 4 C trở lên có đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch cacbon)
CH 3
+ Bậc của cacbon
CH3
CH3
CH3
IV
Trang 43 Danh pháp IUPAC
CH 4 CH 4 Metan
CH 3 -CH 3 C 2 H 6 Etan
CH 3 -CH 2 -CH 3 C 3 H 8 Propan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3 C 4 H 10 Butan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3 C 5 H 12 Pentan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3 C 6 H 14 Hexan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3 C 7 H 16 Heptan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 - CH 2 -CH 2 -CH 3 C 8 H 18 Octan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3 C 9 H 20 Nonan
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 - CH 2 -CH 2 -CH 3 C 10 H 22 Decan
Trang 5+ Tên gốc Ankyl (R):
Khi lấy khỏi phân tử ankan 1 nguyên tử H ta được gốc ankyl Cách gọi tên gốc ankyl:
Tên Ankan bỏ an thêm yl VD: Ankan Gốc Ankyl
C 2 H 6 Etan C 2 H 5 - Etyl
C 3 H 8 Propan C 3 H 7 - Propyl (*)
Trang 6+ Cách gọi tên Ankan có mạch nhánh
- Chọn mạch C dài nhất và có nhiều nhánh nhất là mạch chính.
- Đánh số thứ tự trên mạch chính sao cho C mang nhóm thế có số thứ tự là
nhỏ nhất.
- Số chỉ vị trí các nhóm thế được viết trước tên của các nhóm thế và cách
nhau bởi dấu gạch ngang (-).
-Gọi tên mạch nhánh (ankyl) ; nếu có nhiều nhánh thì gọi theo thứ tự chữ cái
+ tên Ankan có số C tương ứng.
VD: CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH-CH 2 -CH 3 CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH -CH 2 -CH 3
CH 3 CH 3
chọn không chọn
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH-CH 2 -CH 3 CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH-CH 2 -CH 3
CH 3 CH 3
không chọn chọn
3-metylhexan
Trang 7II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng theo
phân tử khối
- Anakan nhẹ hơn nước; Ankan không tan trong nước
- Ankan là dung môi không phân cực
Trang 8III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
mặt hóa học
1 Phản ứng thế bởi Halogen (Phản ứng halogen hóa)
Metyl clorua (clometan)
Metylen clorua (diclometan)
Cloroform (triclometan)
Cacbon tetraclorua (tetraclometan)
Iot không phản ứng với ankan
Trang 92 Phản ứng tách (dehidro hóa)
(etilen)
CH 4 + C 3 H 6
CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3 C 2 H 4 + C 2 H 6
H 2 + C 4 H 8
(P/ư cracking)
500C o, t o
→
t 0 ; xt
Trang 103 Phản ứng oxi hóa
2
n+
Trang 11IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1- Điều chế
a) Trong công nghiệp
Metan và các đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ
b) Trong phòng thí nghiệm
CH 3 COONa + NaOH CH 4 + Na 2 CO 3
(natri axetat)
Al 4 C 3 + 12 H 2 O → 3 CH 4 ↑ + 4 Al(OH) 3
(nhôm cacbua)
2- Ứng dụng
Làm nguyên liệu, nhiên liệu
C 1 – C 4 : khí đốt
C 5 – C 20 : xăng dầu, dung môi
C > 20 : dầu mỡ bôi trơn, chống gỉ, sáp pha thuốc mỡ, nến, giấy dầu