1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 34. Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh

20 263 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 564 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN BIẾTMùi dd PbNO3 PbS : màu đen Hóa hồng Quỳ tím ẩm SO2 H2S dd KMnO4 dd Br2 Mất màu tím Mất màu đỏ nâu Làm đục nước vôi trong dd CaOH2 4 trắng ko tan trong axit Trứng thối... ns2n

Trang 2

Luyện tập

O - S Cho biết cấu hình electron,

độ âm điện của O, S

1 Củng cố lý thuyết

1 Củng cố

lý thuyết

2 Bài tập

Trắc nghiệm

3 Bài tập

tự luận

O S

Cấu hình e: 1s22s22p4 1s22s22p63s23p4

Độ âm điện: 3,44 2,58

Từ đó so sánh sự giống và khác nhau giữa O và S

* Giống: -Đều có 6e ngoài cùng -2e độc thân

-Có độ âm điện tương đối lớn

* Khác: Không có phân Có phân lớp d

lớp d 3s23p33d1 S+4

Trang 3

So sánh đơn chất oxi (O 2 ,O 3 ) và S

- Tính oxi hóa:

* Đơn chất oxi (O2,O3 ), S

O 3 > O 2 > S

O 2 , O 3 chỉ có tính oxi hóa S có tính oxi hóa và tính khử

O 2 +(Ag, dd KI) O 3 +2Ag Ag 2 O + O 2

O 3 +2KI + H 2 O I 2 + O 2 + 2KOH

* Hợp chất oxi : H 2 O-12 H 2 O 2 vừa oxi hóa, vừa khử

Trang 4

Những hợp chất của S :

-2

0

+4

+6

2 thiếu

SO2 , H2SO3

SO3 , H2SO4

Chỉ có tính khử H2S +

O dư

S

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử Chỉ có tính oxi hóa

S + H2O

Trang 5

Dung dịch H 2 SO 4loãng

Dung dịch H 2 SO 4loãng

H2SO4

H2SO4

H 2 SO 4đặc (S)

H 2 SO 4đặc (S)

Tính axit mạnh Tính háo nước Tính oxi hóa mạnh

Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt …)

Tác dụng với phi kim Tác dụng với hợp chất

+6

Làm quỳ tím đỏ

Làm quỳ tím đỏ

H 2 SO 4 +Kimloạimuối + H 2

H 2 SO 4 +Kimloạimuối + H 2

H 2 SO 4 +oxitbazo,bazomuối +H 2 O

H 2 SO 4 +oxitbazo,bazomuối +H 2 O

H 2 SO 4 + muối axit yếumuối + axit

H 2 SO 4 + muối axit yếumuối + axit

Trang 6

Sản xuất : gồm 3 công đoạn chính

H2SO4 98%

+H 2 O

SO2 Xúc tác:V 2 O 5

1 Sản xuất SO2

2 Sản xuất SO3

3 Hấp thụ SO3 bằng H2SO4

Đây là sơ đồ tổng quát sản xuất axit sunfuric

Vậy quá trình sản xuất này gồm mấy công

đoạn, kể tên?

Trang 7

NHẬN BIẾT

Mùi

dd Pb(NO3) PbS : màu đen

Hóa hồng

Quỳ tím ẩm

SO2

H2S

dd KMnO4

dd Br2

Mất màu tím

Mất màu đỏ nâu

Làm đục nước vôi trong

dd Ca(OH)2

4 trắng ko tan trong axit

Trứng thối

Trang 8

SO42

-S2 - : dd Pb(NO3)2

: dd BaCl2

PbS màu đen BaSO4 màu trắng

O2

Que diêm đỏ

Cu :

Đen

O3 dd KI : O3 + KI + H2O O2 + I2 + KOH : tạo kết tủa

màu tím đen,sũi bọt khí

2Cu + O2 2CuO

Đỏ

bùng cháy

Trang 9

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

của những nguyên tố nhóm VIA trong bảng tuần hoàn là:

A. 2s2sp4 C 3s23p4

B. 1s22s22p4 D ns2np4

Câu 2: Nhờ tính chất nào dưới đây của ozon mà nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu hơn:

A. Ozon là chất khí , có mùi đặc trưng

B. Ozon có tính oxi hóa rất mạnh, khả năng diệt khuẩn cao

C. Ozon có khả năng hấp thụ tia tử ngoại

D. Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi

Trang 10

Câu 3 : Các chất nào dưới đây vừa có tính oxi hoá

vừa có tính khử:

A. S, SO2, H2O2 C. H2S, SO2 , H2O2

B. H2S ,S, O3 D. H2SO4, SO2, O3

Câu 4: Khi cho H 2 SO 4 đặc vào đường thì xảy ra hiện tượng:

A Đường hóa đen

B Đường hóa đen, gây hiện tượng sủi bọt đẩy cacbon

trào ra ngoài cốc

C Không có hiện tượng gì

D Tất cả đều sai

Trang 11

Câu 5: Để pha axit đặc thành axit loãng, cách nào

dưới đây là đúng:

A Rót mạnh nước vào axit

B Rót từ từ nước theo đũa thủy tinh vào axit

C Rót từ từ axit theo đũa thủy tinh vào nước

D Rót mạnh axit vào nước

Câu 6: Dãy chất nào dưới đây đều tác dụng được với dd

H 2 SO 4 loãng:

A Cu, Fe, Fe2O3 , BaCl2

Trang 12

Câu7 : Để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm, có thể dùng

hóa chất nào dưới đây:

A CaCO 3 C KClO 3

B O 3 D H 2 O

Câu 8: Tính chất nào của hiđro sunfua dưới đây là sai:

A Là chất khí không màu, mùi trứng thối

B Làm xanh quỳ tím ẩm

C Rất độc hại

D Ít tan trong nước, nặng hơn không khí

Trang 13

Câu 9: Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây

sẽ không tạo thành kết tủa:

A NaOH C CuCl 2

B Pb(NO 3 ) 2 D AgNO 3

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không phải

là phản ứng oxi hóa khử:

A H2SO4 + S → SO2 + H2O

B H2SO4 + FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2

D H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

Trang 14

Câu 11: Tính chất hóa học đặc trưng của H2SO4 đậm đặc:

A Tính khử mạnh và tính hóa nước

B Tính oxi hóa mạnh và tính hóa nước

C Tính hóa nước

D Tính oxi hóa mạnh

Câu 12: Để nhận biết 3 dung dịch: H 2 SO 4 , Na 2 S, HNO 3

ta dùng thuốc thử:

A Quỳ tím và dd Pb(NO3)2 C dd Pb(NO3)2

B dd BaCl2 D dd BaCl2 và Pb(NO3)2

Trang 15

Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt hai khí SO 2 và CO 2 là:

A dd Ca(OH)2 C dd NaOH

B dd Br2 D dd Ba(OH)2

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O

SO2 + NaOH Na2SO3 + H2O

CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O

SO2 + Br2 + H2O HBr + H2SO4

CO2 + Br2 + H2O

Trang 16

Câu 14 : Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào sai:

A Ag + H2SO4đnóng → Ag2SO4 + SO2 + H2O

B Cu + H2SO4đnguội → CuSO4 + SO2 + H2O

C Zn + H2SO4đnóng → ZnSO4 + S + H2O

D Fe + H2SO4đnóng → FeSO4 + SO2 + H2O

Câu 15: Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa hết 200 ml

dd H2SO4 0,1 M là

A 1,6g C 16g

B 0,8g D 8g Giải

nH2SO4 = 0,2 0,1= 0,02 mol 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O 0,04 mol 0,02 mol

Trang 17

Câu 16: Đốt cháy m gam S thu được 6,72 lít khí ở đktc

Giá trị của m bằng:

A 0,96g C 96g

B 4,8g D 9,6g

Giải:

nkhí = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol

S + O2 SO2

0,3mol 0,3mol

m = 0,3 32 = 9,6g

Trang 18

Câu 17: Hòa tan 12g hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe, Cu vào

dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được 2,24 lít khí H2

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính thành phần phần trăm về số mol và khối lượng

của mỗi kim trong hỗn hợp

Giải

Fe

Cu

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

Cu + H2SO4

+ H 2 SO 4 loãng

a/

b/

Trang 19

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

0,1 mol 0,1 mol

mFe= n.M = 0,1.56 = 5,6 (g)

mCu = 12 - 5,6 = 6,4 (g)

% Fe= = = 46,67%

% Cu = 100 % - 46,67 % = 53,33 %

nCu = = 0,1 mol

nhh = 0,1 + 0,1 = 0,2 mol

%Fe = %Cu =

5,6

6,4 64

0,1

Trang 20

Câu 18 : Hoàn thành phương trình phản ứng:

FeS→ H2S→S→ SO2→ Na2SO3→SO2→H2SO4→ CuSO4

FeS + 2HCl → H2S + FeCl2 2H2S + O2thiếu → 2S + 2H2O

S + O2 → SO2

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl +SO2 + H2O

SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr

H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

Giải

to

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

O -S Cho biết cấu hình electron, độ âm điện của O, S - Bài 34. Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh
ho biết cấu hình electron, độ âm điện của O, S (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w