Cấu tạo, tính chất của oxi và l u huỳnh.. Nguyên tố Tính chất Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện Tính chất hoá học 1s22s22p4 1s22s22p63s2 3p4 Cho biết độ âm điện của oxi và l u huỳn
Trang 2HểA HỌC 10
Hãy cho biết trong ch ơng
6 đã học những vấn
đề gì?
Oxi, l u huỳnh, các hợp chất quan trọng của l u huỳnh
Bài: 34 luyện tập
Oxi và l u huỳnh (tiết 1)
Trang 3A.Kiến thức cần nắm vững:
I Cấu tạo, tính chất của oxi và l u huỳnh.
Hãy cho biết cấu hình electron của nguyên tử oxi
và l u huỳnh?
Nguyên tố
Tính chất
Cấu hình
electron nguyên
tử
Độ âm điện
Tính chất hoá học
1s22s22p4 1s22s22p63s2
3p4
Cho biết độ
âm điện của
oxi và l u huỳnh
Từ những đặc
điểm về cấu tạo nguyên tử và giá
trị độ âm điện hãy cho biết tính chất hoá học cơ
bản của oxi và l u
huỳnh?
+ Tính oxi hoá rất
mạnh
+Tính oxi hoá mạnh
+Tính khử
Trang 4I Cấu tạo, tính chất của oxi và l u
huỳnh.
Oxi oxi hoá hầu hết các kim loại, nhiều phi
kim và nhiều hợp chất hoá học
Có thể chứng minh tính oxi hoá mạnh của
oxi bằng nhứng phản ứng nào?
O2 + 2Mg 2MgO
O2 + C CO2 2O2 + CH4 CO2 + 2H2O
Có thể chứng minh tính oxi hoá của l u huỳnh bằng những phản ứng nào?
L u huỳnh oxi hoá nhiều kim loại và hiđro
S + H2 H2S 3S + 2Al Al2S3
Có thể chứng minh tính khử của l u huỳnh bằng nhứng phản
ứng nào?
L u huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng
với những nguyên tố có độ âm điện lớn
nh O, F S + O2 SO2
S + 3F SF
So Sánh tính oxi hoá của oxi với l u huỳnh?
Oxi là chất oxi hoá mạnh
hơn l u huỳnh
t 0
t
0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 5II.Tính chất các hợp chất của l u huỳnh
1 Hiđro sunfua:
A Dung dịch hiđro sunfua trong n ớc có tính
axit mạnh
B H2S có tính khử mạnh, khi tham gia phản
ứng nó có
thể bị oxi hoá thành S hoặc S hoặc S
C H2S có tính oxi hoá mạnh, khi tham gia
phản ứng nó có
thể bị khử thành S
D H2S có tính khử mạnh là do trong hợp chất
H2S nguyên tố l u huỳnh có số oxi hoá thấp
nhất -2
0 +4
-2
+6
Câu khẳng
định nào sâu
đây không
đúng khi nói về hiđrosunfua?
1.A, C 2 C, D
3 A, D 4
B, D 1
Trang 6II.TÝnh chÊt c¸c hîp chÊt cña l u huúnh
2 L u huúnh ®ioxit:
Cho c¸c ph ¬ng tr×nh ho¸ häc sau:
a.SO2 + 2 H2O + Br2 2HBr + H2SO4
b SO2 + H2O H2SO3
c 5SO2+ 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
d SO2 + 2H2S 3S + 2 H2O
e SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
g 2SO + O 2SO
SO2 lµ chÊt oxi ho¸ trong c¸c ph¶n øng ho¸
häc sau:
A a, d,
e
B b, c
C d
C
SO2 lµ chÊt khö trong c¸c ph¶n øng ho¸
häc sau
A b, d, c e
B a, c, g
C a, d, e B
SO2 lµ mét oxit axit trong c¸c ph¶n øng
sau:A a, d, e
B a, e, g
C b, e C
Gi¶i thÝch t¹i sao SO2 võa
cã tÝnh oxi ho¸ võa cã tÝnh khö?
-2 0 +4 +6
S S S S
Trang 7II.Tính chất các hợp chất của l u Huỳnh
3 L u huỳnh trioxit và axit sunfuric
1.SO3 là một oxit axit
2.SO3 là một oxit axit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
3 Axit H2SO4 loãng có tính chất của một axit
mạnh
4.Axit H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh
không có tính axit.
5 Với H2SO4 loãng ion SO42- trong đó (S) đóng vai trò là tác nhân oxi hoá.
6 H2SO4 đặc có tính háo n ớc
7 Với H2SO4 đặc ion H + đóng vai trò là tác nhân oxi hoá.
A 1, 5, 6 B 2, 4, 5, 7 C 1, 4, 6
D 2, 3, 5, 6
Câu khẳng định nào sau đây
nói về SO3 và axit
sunfuric?
+ 6
B
Axit H2SO4 loãng
có đầy đủ tính chất hoá học của một axit vậy đó
là những tính chất nào?
Có thể chứng minh tính oxi hoá mạnh của
H2SO4 đặc bằng nhữnh phản ứng nào?
Trang 8H·y nh¾c l¹i møc oxi ho¸ cña S trong c¸c hîp chÊt H2S; SO2;
SO3; H2SO4? Tr¹ng th¸i
oxi ho¸
Hîp chÊt
H2S SO2 SO3, H2SO4 TÝnh chÊt
-2
Cho biÕt tÝnh chÊt ho¸ häc c¬
b¶n cña c¸c hîp
chÊt nµy?
TÝnh khö TÝnh khö TÝnh oxi
ho¸
TÝnh oxi ho¸
Trang 9B Bài Tập:
I Bài tập trắc nghiệm khách quan:
Bài 1( 146/sgk): Cho ph ơng trình hoá học:
H2SO4đặc + 8HI 4I2 + H2S + 4H2O
Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất?
A H2SO4 là chất oxi hoá, HI là chất khử
B HI bị oxi hoá thành I2, H2SO4 bị khử thành
H2S
C H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử
thành H2S
D I2 oxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử
thành HI
D
Trang 10B Bài Tập:
II Bài tập điều chế các chất:
Bài: 4 (146/sgk) Có những chất sau: sắt, l u
huỳnh, axit sunfuric loãng.
a.Trình bày hai ph ơng pháp điều chế hiđro sunfua từ những chất đã cho.
b Viết PTHH của các phản ứng xẩy ra và cho biết vai trò của l u huỳnh trong các phản ứng. Trả lời: 1, Fe + S FeS
FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
2, Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
H + S H S
t
0
t
0
Oxi hoá
Oxi hoá
Thuộc về dạng này có bài 4(146/sgk); bài 6.23; 6.34;
6.36; 6.37 (SBT)
Trang 11B Bài Tập:
III Bài tập nhận biết:
Bài 5(147/sgk) Có 3 bình, mỗi bình đựng một chất khí là: H 2 S, O 2 , SO 2 Hãy trình bày phửơng pháp hoá học phân biệt chất khí
đựng trong mỗi bình với điều kiện không dùng thêm thuốc thử.Trả lời:
Dùng que đóm còn than hồng nhận biết
khí O2 (Que đóm bùng cháy trong khí O2) Còn lại 2 bình là H2S và SO2 mang đốt,
khí nào cháy đ ợc là H2S, khí không cháy là
SO2
Thuộc về dạng này có các bài:
5, 6(147/sgk) ; 6.20; 6.32;
6.47 (SBT)
Trang 12B Bài Tập:
Bài 6 (147/sgk): Có 3 bình, mỗi bình đựng một
phân biệt dung dịch đựng trong mỗi bình bằng ph ơng pháp hoá học với một thuốc thử
nào sau đây?
A Quỳ tím B Natri hiđroxit
C Bari clorua D Nari oxit
E Cacbon đioxit.
Trình bày cách nhận biết sau khi chọn thuốc thử.
vào các mẫu thử đó Mẫu thử có kết tủa
trắng là H2SO3 và H2SO4 Lấy dd HCl còn lại rỏ vào các kết tủa Kết tủa tan đ ợc trong dd HCl
và có bọt khí là BaSO3, kết tủa không tan đ ợc
là BaSO
C
Trang 13Củng cố:
A/ Kiến thức cần nắm vững
1.Cấu hình electron nguyên tử Độ âm điện của S và oxi
2.Tính chất hoá học
a) Oxi có tính oxi hoá mạnh
b) L u huỳnh Tính oxi hoá
Tính khử
3 L u huỳnh đioxi (SO2): Tính oxi hoá
Tính khử
Là một oxi axit
4 L u huỳnh trioxit(SO3): là một oxit axit
5 H2SO4 loãng: Tính axit mạnh; Tính oxi hoá khi phản ứng với KL hoạt động
H2SO4 đặc: Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
Tính háo n ớc
Trang 14Cñng cè
Bµi tËp:
I Bµi tËp tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
II Bµi tËp ®iÒu chÕ c¸c chÊt
III Bµi tËp nhËn biÕt